UBND THÀNH PHỐ BẮC NINH PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề gồm 01 trang)
ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP THÀNH PHỐ
NĂM HỌC 2023-2024
Môn thi: Toán 8 Ngày thi: 10/4/2024 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. (4,0 điểm)
1. Cho biểu thức
2 2
2 2 2 2 8 2 3 6 1 : 3 2 5 6 4 3 1 x x x x x H x x x x x x x
với 1; 2; 3 x x x .
a. Rút gọn H .
b. Tìm tất cả các giá trị của x để biểu thức 2 H x nhận giá trị là số tự nhiên.
2. Cho , , a b c là các số thực khác 0 thỏa mãn: 2 2 2 2 2 2 ; ; a c c c b b b a a . Tính giá trị biểu thức ( )( )( ) T a b b c c a . Câu 2. (4,0 điểm) 1. Cho hai đa thức ( ), ( ) P x Q x có bậc khác 0 và có hệ số cao nhất đều bằng 1, thỏa mãn ( ( )) ( ). ( ) P Q x P x Q x x . Tính (2024) (2023). Q P 2. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có 4 chữ số. Tính xác suất để số được chọn là số có 4 chữ số thỏa mãn chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng trước. Câu 3. (4,0 điểm) 1. Tìm tất cả các số nguyên tố , , m n p thỏa mãn 2 2 2 3 5 8 . m n p mnp
2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 3 đường thẳng 2 1 ( ) : 2 1 d y x m , 2 2 ( ) : d y x m m
và 2 3 ( ) : 3 2 d y x m m . Biết 1 ( ) d cắt 2 ( ) d và 3 ( ) d lần lượt tại 1 1 ; A x y và 2 2 ; B x y .
Tìm m để 2 2
1 2 1 2 320 x x y y . Câu 4. (6,0 điểm) 1. Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC), đường cao AD, CF cắt nhau tại H. Gọi M là điểm thuộc đoạn thẳng DC sao cho BM < 2BD. Qua A vẽ đường thẳng vuông góc với AM cắt CH tại K.
a. Chứng minh rằng: B KAH AM ∽ . b. Lấy G đối xứng với H qua K. Gọi P là trung điểm của BM. Chứng minh: AG AP . c. Khi BM = 2MC, gọi N là giao điểm của AG và BH. Chứng minh: AG = 2AN. 2. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 8. Trên cạnh BC , lấy điểm M sao cho 5 BM . Gọi N là giao điểm của đường thẳng CD và đường thẳng vuông góc với AM tại A . Gọi I là trung điểm của MN . Hãy tính độ dài đoạn thẳng DI . Câu 5. (2,0 điểm) 1. Cho ba số nguyên dương , , a b c thỏa mãn 10. a b c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: a b b c c a K c a b .
2. Cho số 884 số nguyên tố phân biệt. Chứng minh rằng tồn tại hai số nguyên tố ,p q trong các số đã cho thỏa mãn 2024. p q
HẾT
Họ và tên thí sinh:………………………………………………………SBD………………...…
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
ĐỀ CHÍNH THỨC
1
UBND THÀNH PHỐ BẮC NINH PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP THÀNH PHỐ
NĂM HỌC 2023-2024 Môn thi: Toán 8, ngày thi: 10/4/2024
Câu
1.1
Cho biểu thức
2 2
2 2 2 2 8 2 3 6 1 : 3 2 5 6 4 3 1 x x x x x H x x x x x x x − − − − − = + − − + − + − + −
với
1; 2; 3 x x x .
2.5 điểm
1.1a Rút gọn H . 1.5
có
2 2
2 2 2 2 8 2 3 6 1 : 3 2 5 6 4 3 1 x x x x x H x x x x x x x − − − − − = + − − + − + − + −
(Đk: 1; 2; 3 x x x )
2 8 ( 1)( 3) ( 2)( 3) 1 : ( 1)( 2) ( 2)( 3) ( 3)( 1) 1 x x x x x x x x x x x x − + − + − = + − − − − − − − −
0.5
2 8 1 2 1 : ( 1)( 2) 2 1 1 x x x x x x x x − + + = + − − − − − −
0.25
2 2
2 8 ( 1)( 1) ( 2)( 2).( 1) ( 1)( 2)
2 8 1 4 2 5 2 2
x x x x x x x x
x x x x x x
−+ + − − + − = − − −
−+ −− + − = = − −
0.5
Vậy − = − 2 5 2 x H x với 1; 2; 3 x x x 0.25
1.1b Tìm tất cả các giá trị của x để biểu thức 2 H x − nhận giá trị là số tự nhiên. 1.0
có − − − = = = − = − − − − − − − −
2
2 2 2 2 5 2( 2) 1 2 1 1 1 1 1 2 2 2 ( 2) ( 2) ( 2) H x x x x x x x x
mà 2 H x − nhận giá trị là số tự nhiên nên {0;1} 2 H x −
0.25
+)
2 2 1 1 0 1 1 0 1 1 2 2 2 H x x x = − − = − = − − −
1 1 5 1 1 2 ( / ) 2 2 2 1 1 1 1 0 ( ) 2 2
x t m x x
L x x
−= = = − − −= − = − −
0.25
+)
2 2 1 1 1 1 1 1 1 0 2 2 2 H x x x = − − = − = − − −
1 1 0 2 1 3 ( ) 2 x x L x −= − = = −
0.25
(HDC gồm 07 trang)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.