Đề thi chọn HSG Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT thành phố Bắc Ninh

Đề thi chọn HSG Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT thành phố Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề thi chọn học sinh giỏi cấp thành phố môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; kỳ thi được diễn ra vào ngày 10 tháng 04 năm 2024; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề thi chọn HSG Toán 8 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT thành phố Bắc Ninh : + Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC), đường cao AD, CF cắt nhau tại H. Gọi M là điểm thuộc đoạn thẳng DC sao cho BM < 2BD. Qua A vẽ đường thẳng vuông góc với AM cắt CH tại K. a. Chứng minh rằng: KAH AMB. b. Lấy G đối xứng với H qua K. Gọi P là trung điểm của BM. Chứng minh: AG AP. c. Khi BM = 2MC, gọi N là giao điểm của AG và BH. Chứng minh: AG = 2AN. + Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 8. Trên cạnh BC lấy điểm M sao cho BM 5. Gọi N là giao điểm của đường thẳng CD và đường thẳng vuông góc với AM tại A. Gọi I là trung điểm của MN. Hãy tính độ dài đoạn thẳng DI. + Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có 4 chữ số. Tính xác suất để số được chọn là số có 4 chữ số thỏa mãn chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng trước.

Xem trước nội dung

UBND THÀNH PHỐ BẮC NINH PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Đề gồm 01 trang)

ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP THÀNH PHỐ

NĂM HỌC 2023-2024

Môn thi: Toán 8 Ngày thi: 10/4/2024 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1. (4,0 điểm)

1. Cho biểu thức

2 2

2 2 2 2 8 2 3 6 1 : 3 2 5 6 4 3 1 x x x x x H x x x x x x x                     

với 1; 2; 3 x x x    .

a. Rút gọn H .

b. Tìm tất cả các giá trị của x để biểu thức 2 H x  nhận giá trị là số tự nhiên.

2. Cho , , a b c là các số thực khác 0 thỏa mãn: 2 2 2 2 2 2 ; ; a c c c b b b a a       . Tính giá trị biểu thức ( )( )( ) T a b b c c a     . Câu 2. (4,0 điểm) 1. Cho hai đa thức ( ), ( ) P x Q x có bậc khác 0 và có hệ số cao nhất đều bằng 1, thỏa mãn ( ( )) ( ). ( ) P Q x P x Q x  x . Tính (2024) (2023). Q P  2. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có 4 chữ số. Tính xác suất để số được chọn là số có 4 chữ số thỏa mãn chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng trước. Câu 3. (4,0 điểm) 1. Tìm tất cả các số nguyên tố , , m n p thỏa mãn 2 2 2 3 5 8 . m n p mnp   

2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 3 đường thẳng    2 1 ( ) : 2 1 d y x m ,    2 2 ( ) : d y x m m

và     2 3 ( ) : 3 2 d y x m m . Biết 1 ( ) d cắt 2 ( ) d và 3 ( ) d lần lượt tại   1 1 ; A x y và   2 2 ; B x y .

Tìm m để         2 2

1 2 1 2 320 x x y y . Câu 4. (6,0 điểm) 1. Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC), đường cao AD, CF cắt nhau tại H. Gọi M là điểm thuộc đoạn thẳng DC sao cho BM < 2BD. Qua A vẽ đường thẳng vuông góc với AM cắt CH tại K.

a. Chứng minh rằng: B KAH AM   ∽ . b. Lấy G đối xứng với H qua K. Gọi P là trung điểm của BM. Chứng minh: AG AP  . c. Khi BM = 2MC, gọi N là giao điểm của AG và BH. Chứng minh: AG = 2AN. 2. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 8. Trên cạnh BC , lấy điểm M sao cho 5 BM . Gọi N là giao điểm của đường thẳng CD và đường thẳng vuông góc với AM tại A . Gọi I là trung điểm của MN . Hãy tính độ dài đoạn thẳng DI . Câu 5. (2,0 điểm) 1. Cho ba số nguyên dương , , a b c thỏa mãn 10. a b c    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: a b b c c a K c a b       .

2. Cho số 884 số nguyên tố phân biệt. Chứng minh rằng tồn tại hai số nguyên tố ,p q trong các số đã cho thỏa mãn 2024. p q 

   HẾT   

Họ và tên thí sinh:………………………………………………………SBD………………...…

(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

ĐỀ CHÍNH THỨC

1

UBND THÀNH PHỐ BẮC NINH PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP THÀNH PHỐ

NĂM HỌC 2023-2024 Môn thi: Toán 8, ngày thi: 10/4/2024

Câu

1.1

Cho biểu thức

2 2

2 2 2 2 8 2 3 6 1 : 3 2 5 6 4 3 1 x x x x x H x x x x x x x   − − − − − = + −   − + − + − + −  

với

1; 2; 3 x x x    .

2.5 điểm

1.1a Rút gọn H . 1.5

có

2 2

2 2 2 2 8 2 3 6 1 : 3 2 5 6 4 3 1 x x x x x H x x x x x x x   − − − − − = + −   − + − + − + −  

(Đk: 1; 2; 3 x x x    )

2 8 ( 1)( 3) ( 2)( 3) 1 : ( 1)( 2) ( 2)( 3) ( 3)( 1) 1 x x x x x x x x x x x x   − + − + − = + −   − − − − − − −  

0.5

2 8 1 2 1 : ( 1)( 2) 2 1 1 x x x x x x x x   − + + = + −   − − − − −  

0.25

2 2

2 8 ( 1)( 1) ( 2)( 2).( 1) ( 1)( 2)

2 8 1 4 2 5 2 2

x x x x x x x x

x x x x x x

−+ + − − + − = − − −

−+ −− + − = = − −

0.5

Vậy − = − 2 5 2 x H x với 1; 2; 3 x x x    0.25

1.1b Tìm tất cả các giá trị của x để biểu thức 2 H x − nhận giá trị là số tự nhiên. 1.0

có   − − − = = = − = − −    − − − − − −  

2

2 2 2 2 5 2( 2) 1 2 1 1 1 1 1 2 2 2 ( 2) ( 2) ( 2) H x x x x x x x x

mà 2 H x − nhận giá trị là số tự nhiên nên {0;1} 2 H x  −

0.25

+)

2 2 1 1 0 1 1 0 1 1 2 2 2 H x x x     = − − =  − =     − − −    

1 1 5 1 1 2 ( / ) 2 2 2 1 1 1 1 0 ( ) 2 2

x t m x x

L x x

  −= =  =   − −       −= − =   − −  

0.25

+)

2 2 1 1 1 1 1 1 1 0 2 2 2 H x x x     = − − =  − =     − − −    

1 1 0 2 1 3 ( ) 2 x x L x  −=  − =  = −

0.25

(HDC gồm 07 trang)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.