Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm dạng đại số và các phép toán trên tập số phức

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm dạng đại số và các phép toán trên tập số phức

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sau một khoảng thời gian nghỉ học kéo dài do ảnh hưởng của tình hình dịch bệnh, thì hiện tại, nhiều trường THPT trên toàn quốc đã bắt đầu cho học sinh đi học trở lại. Đây là thời điểm các em học sinh lớp 12 cần ôn tập lại kiến thức để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia và kỳ thi tuyển sinh vào các trường Cao đẳng – Đại học năm học 2019 – 2020. giới thiệu đến các em tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm dạng đại số và các phép toán trên tập số phức, một chủ đề rất quan trọng trong chương trình Giải tích 12 chương 4: Số phức. Bên cạnh tài liệu dạng đại số và các phép toán trên tập số phức dạng PDF dành cho học sinh, còn chia sẻ tài liệu WORD (.doc / .docx) nhằm hỗ trợ quý thầy, cô giáo trong công tác giảng dạy. Khái quát nội dung tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm dạng đại số và các phép toán trên tập số phức: A. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1. Các định nghĩa: Đơn vị ảo, Số phức, Tập số phức, Hai số phức bằng nhau. 2. Môđun của số phức. 3. Số phức liên hợp. 4. Phép toán trên tập số phức: Phép cộng số phức, Phép trừ số phức, Phép nhân số phức, Phép chia số phức. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM C. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Xem trước nội dung

Trang 1/29

CHỦ ĐỀ 1. DẠNG ĐẠI SỐ VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP SỐ PHỨC A. KIẾN THỨC CƠ BẢN

1. Định nghĩa.

• Đơn vị ảo : Số i mà 2 1 i = − được gọi là đơn vị ảo. • Số phức z a bi = + với ,a b∈. Gọi a là phần thực, b là phần ảo của số phức z .

• Tập số phức { } 2 / , ; 1 a bi a b i = + ∈ = −   . Tập số thực  là tập con của tập số phức .

• Hai số phức bằng nhau: a c a bi c di b d

=  + = + ⇔= 

với , , , a b c d ∈.

 Đặc biệt:

 Khi phần ảo 0 b z a z = ⇔ = ∈ ⇔  là số thực,  Khi phần thực 0 a z bi z = ⇔ = ⇔ là số thuần ảo,  Số 0 0 0i = + vừa là số thực, vừa là số ảo. 2. Môđun của số phứC.

• 2 2 z a bi a b = + = + được gọi là môđun của số phức z .

• Kết quả: z ∀∈ ta có:

2 2

1 2 1 2

1 1

2 2

0; 0 0;

. .

z z z z z

z z z z

z z z z

≥ = ⇔ = =

=

=

3. Số phức liên hợp.

• Cho số phức z a bi = + . Ta gọi số phức liên hợp của z là z a bi = − . • Kết quả: z ∀∈ ta có:

1 2 1 2

1 1 1 2 1 2 2 2

;

. .

z z z z z z z z

= = ± = ±

  = =    

z là số thực z z ⇔ = z là số thuần ảo z z ⇔ = − 4. Phép toán trên tập số phức:

Cho hai số phức 1z a bi = + và 2z c di = + thì:

• Phép cộng số phức: ( ) ( ) 1 2 z z a c b d i + = + + +

• Phép trừ số phức: ( ) ( ) 1 2 z z a c b d i − = − + −

 Mọi số phức z a bi = + thì số đối của z là ( ) ( ) : 0 z a bi z z z z −= −− + − = − + =

• Phép nhân số phức: ( ) ( ) 1 2 . z z ab bd ad bc i = − + +

 Chú ý

4

4 1

4 2

4 3

1

1

k

k

k

k

i

i i

i

i i

+

+

+

 =  =  = −   = − 

• Phép chia số phức:

 Số phức nghịch đảo của 0 z a bi = + ≠ : 2 2 2 1 1 z z z a b z = = ⋅ +

Trang 2/29

 1 1 2 2 2 2 2 2 2 2

. z z z ac bd bc ad i z c d c d z

+ − = = + ⋅ + + (với 2 0 z ≠ ).

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. Môđun của số phức z là một số âm.

B. Môđun của số phức z là một số thực.

C. Môđun của số phức z a bi = + là 2 2 z a b = + .

D. Môđun của số phức z là một số thực không âm.

Câu 2. Cho số phức 5 4 z i = − . Môđun của số phức z là

A. 3. B. 41 . C. 1. D. 9. Câu 3. Cho số phức 5 4 z i = − . Số phức đối của z có tọa độ điểm biểu diễn là

A. ( ) 5;4 − . B. ( ) 5; 4 − . C. ( ) 5; 4 − − . D. ( ) 5;4 .

Câu 4. Cho số phức 6 7 z i = + . Số phức liên hợp của z là

A. 6 7 z i = + . B. 6 7 z i = −− . C. 6 7 z i = −+ . D. 6 7 z i = − . Câu 5. Các số thực ,x y thỏa mãn: ( ) 3 5 2 1 x y xi y x y i + + = −+ − là

A. ( ) 1 4 ; ; 7 7 x y   = −    

. B. ( ) 2 4 ; ; 7 7 x y   = −    

.

C. ( ) 1 4 ; ; 7 7 x y   =    

. D. ( ) 1 4 ; ; 7 7 x y   = − −    

.

Câu 6. Cho hai số phức 1 1 2 z i = + và 2 2 3 z i = − . Khẳng định nào sau đây là khẳng định Sai?

A. 2

1

4 7 5 5 z i z = − − . B. 1 1 2 5 1 z z i −− = −+ .

C. 1 1 2 . 9 z z z i + = + . D. 1 2 . 65 z z = .

Câu 7. Cho hai số phức 1 1 2 z i = + và 2 2 3 z i = − . Phần ảo của số phức 1 2 3 2 w z z = − là

A. 12. B. 11. C. 1. D. 12i . Câu 8. Cho số phức 4 3 z i = − . Phần thực, phần ảo của số phức z lần lượt là

A. 4; 3 −. B. 4;3 − . C. 4;3. D. 4; 3 − −. Câu 9. Điểm ( ) 1;3 M − là điểm biểu diễn của số phức

A. 1 3 z i = −+ . B. 1 3 z i = − . C. 2 z i = . D. 2 z = .

Câu 10. Số phức 7 17 5 i z i − = − có phần thực là

A. 2. B. 9 13 . C. 3. D. 3 −.

Câu 11. Các số thực ,x y thỏa mãn: ( ) ( ) ( ) ( ) 2 3 1 2 3 2 2 4 3 x y x y i x y x y i + + + −+ = − + + − − là

A. ( ) 9 4 ; ; 11 11 x y   = − −    

. B. ( ) 9 4 ; ; 11 11 x y   =    

.

C. ( ) 9 4 ; ; 11 11 x y   = −    

. D. ( ) 9 4 ; ; 11 11 x y   = −    

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.