600 câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề số phức - Nhóm Toán

600 câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề số phức - Nhóm Toán

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu 600 câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề số phức được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo trên groups Nhóm Toán gồm 80 trang tuyển chọn các bài toán số phức hay và đặc sắc, giúp tạo nguồn đề cho giáo viên và giúp học sinh có thêm nhiều bài tập để rèn luyện nâng cao kỹ năng giải toán trắc nghiệm số phức, tài liệu đáp ứng xu hướng đề thi trắc nghiệm môn Toán mà Bộ Giáo dục và Đào tạo đang triển khai. 600 câu hỏi số phức trong tài liệu được được chia nhỏ thành 7 đề, mỗi đề gồm 70 đến 100 câu, các câu hỏi đều có đáp án, thầy, cô và các em có thể tra cứu đáp án câu hỏi dựa vào bảng đáp án ở sau mỗi đề. Trích dẫn tài liệu 600 câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề số phức – Nhóm Toán : + Trong các kết luận sau, kết luận nào sai? A. Mô đun của số phức z là một số thực. B. Mô đun của số phức z là một số thực dương. C. Mô đun của số phức z là một số phức. D. Mô đun của số phức z là một số thực không âm. [ads] + Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 3 +2i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = 2 + 3i. Tìm mệnh đề đúng của các mệnh đề sau: A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc tọa độ O. B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung. C. Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục hoành. D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x. + Trong mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z thỏa |z + 3 – 2i| = 4 là: A. Đường tròn tâm I(-3;2), bán kính R = 4. B. Đường tròn tâm I(3;-2), bán kính R = 16. C. Đường tròn tâm I(3;-2), bán kính R = 4. D. Đường tròn tâm I(-3;2), bán kính R = 16.

Xem trước nội dung

1

GROUP NHÓM TOÁN

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 2017

CHUYÊN ĐỀ : SỐ PHỨC – ĐỀ 001

C©u 1 : Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện

  2 2    i zi là:

A.     2 2 x 1 y 2 4     B. 2 1 0 x y  

C. 3 4 2 0 x y    D.     2 2 x 1 y 2 9    

C©u 2 : Cho số phức z thỏa mãn: 2 z 2 3i 2i 1 2z    . Tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z là:

A. 20x 16y 47 0    B. 20x 16y 47 0   

C. 20x 16y 47 0    D. 20x 16y 47 0   

C©u 3 : Phần thực của số phức z thỏa mãn      2 1 2 8 1 2 i i z i i z     là

A. -6 B. -3 C. 2 D. -1

C©u 4 : Môdun của số phức  

3 5 2 1 z i i     là:

A. 7 B. 3 C. 5 D. 2

C©u 5 : Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện

2 2z z z  

A. 0 B. 1 C. 3

D. 2

C©u 6 :

Thu gọn z =  

2 3 2 i  ta được:

A. i z 6 11  B. z = -1 - i

C. i z 3 4   D. z = -7 + 6 2i

C©u 7 : Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện

  2 2    i zi là:

A. 3 4 2 0 x y    B.     2 2 x 1 y 2 9    

C.     2 2 x 1 y 2 4     D. 2 1 0 x y  

2

C©u 8 : Cặp số (x; y) thõa mãn điều kiện (2 3 1) ( 2 ) (3 2 2) (4 3) x y x y i x y x y i          là:

A. 9 4 ; 11 11        

B. 9 4 ; 11 11      

C. 4 9 ; 11 11        

D. 4 9 ; 11 11      

C©u 9 : Trong các kết luận sau, kết luận nào sai?

A. Mô đun của số phức z là một số thực B. Mô đun của số phức z là một số thực

dương

C. Mô đun của số phức z là một số phức D. Mô đun của số phức z là một số thực

không âm

C©u 10 : Kết quả của phép tính (a bi)(1 i)   (a,b là số thực) là:

A. a b (b a)i   B. a b (b a)i   C. a b (b a)i   D. a b (b a)i  

C©u 11 : Cho số phức z = 5 – 4i. Số phức đối của z có điểm biểu diễn là:

A. (-5;-4) B. (5;-4) C. (5;4)

D. (-5;4)

C©u 12 : Rút gọn biểu thức z i i i (2 )(3 )    ta được:

A. z 6  B. z i 1 7  C. z i 2 5   D. z i5 

C©u 13 : Cho số phức z i 5 4   . Môđun của số phức z là:

A. 1 B. 41 C. 3 D. 9

C©u 14 : Số phức z thõa mãn điều kiện 5 3 1 0 i z z    là:

A. 1 3 và 2 - 3 i i  B. Đáp án khác C. 1 3 và 2 - 3 i i  D. 1 3 và 2 - 3 i i 

C©u 15 : Rút gọn biểu thức z i i i (2 4 ) (3 2 )     ta được:

A) z i –1–  B) z i 1 2   C) z i –1 – 2  D) z i 5 3  

A. z i 1 2   B. z i –1–  C. z i –1–  D. z i 5 3  

C©u 16 : Giải phương trình sau:   2z 1 i z 18 13i 0     

A. z 4 i , z 5 2i    B. z 4 i , z 5 2i   

3

C. z 4 i , z 5 2i    D. z 4 i , z 5 2i   

C©u 17 : Phương trình 2 8 4 1 0 z z   có nghiệm là

A. 1

1 1 4 4 z i   và 2

5 1 4 4 z i   B. 1

1 1 4 4 z i   và 2

1 3 4 4 z i  

C. 1

1 1 4 4 z i   và 2

1 1 4 4 z i   D. 1

2 1 4 4 z i   và 2

1 1 4 4 z i  

C©u 18 : Số phức z thỏa mãn

2 | | 2( ) 2 0 1 z z i iz z i      có dạng a+bi khi đó a

b bằng:

A. 1 5 B. -5 C. 5 D. - 1

5

C©u 19 : Cho số phức z i 6 7   . Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là:

A. (6; 7) B. (6; –7) C. (–6; 7) D. (–6; –7)

C©u 20 : Cho số phức z thoả mãn 4

1 z i z    . Số phức 2 w ( 1). z i z    có dạng a+bi khi đó a

b là:

A. 4 3 B. 4 3  C. 4 3 D. 4 3 

C©u 21 : Thực hiện các phép tính sau: B = i i i 3 4 (1 4 )(2 3 )    .

A. 

i

i 3 4 14 5 B.  i 62 41 221 C.  i 62 41 221 D.   i 62 41 221

C©u 22 : Nghiệm của phương trình 3 (2 3 )(1 2 ) 5 4 x i i i     trên tập số phức là:

A. 5 1 3i  B. 5 1 3i  C. 5 1 3i  D. 5 1 3i 

C©u 23 : Số phức z i 3 (1 )   bằng:

A. z i 3 2  B. z i 2 2  C. z i 4 4   D. z i 4 3  

C©u 24 : Môdun của số phức  

3 5 2 1 z i i     là:

A. 3 B. 2 C. 7 D. 5

C©u 25 : Cho số phức     z 3 2 3i 4 2i 1     . Nhận xét nào sau đây về số phức liên hợp của z là đúng:

A. z 10 i   B. z 10 i   C.     z 3 2 3i 4 2i 1    D. z i 10 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.