Sử dụng phương pháp đại số, lượng giác giải bài toán tìm GTLN - GTNN môđun số phức

Sử dụng phương pháp đại số, lượng giác giải bài toán tìm GTLN - GTNN môđun số phức

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 19 trang, được biên soạn bởi nhóm tác giả Toán Học Bắc Trung Nam, hướng dẫn sử dụng phương pháp đại số, lượng giác giải bài toán tìm giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất (GTLN – GTNN / max – min) môđun số phức, đây là dạng toán vận dụng cao (VDC) thường gặp trong chương trình Giải tích 12 chương 4: Số phức; các bài toán trắc nghiệm trong tài liệu đều có đáp án và lời giải chi tiết. A. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1. Định nghĩa. 2. Bất đẳng thức tam giác. 3. Bất đẳng thức AM – GM. 4. Bất đẳng thức Bunyakovsky. B. BÀI TẬP Kĩ thuật 1: Đánh giá hai modun với nhau. Kĩ thuật này chúng ta tận dụng các phép đánh giá a b a b a b a b. Kĩ thuật 2: Dùng các bất đẳng thức đại số. Kĩ thuật này chúng ta tận dụng các phép đánh giá: Với 1 2 … n a a a không âm ta luôn có 1 2 1 2 n n n a a a n a a a. Dấu bằng xảy ra khi 1 2 … n a a a a b a b a b. Dấu bằng xảy ra khi 1 2 1 2 n a a a b b b. Kĩ thuật 3: Dồn biến. Kĩ thuật này chúng ta đi theo hướng: Với số phức ở dạng đại số từ đề bài ta đi tìm mối liên hệ giữa phần thực và phần ảo. Nếu làm được điều này ta sẽ dồn về một biến. Từ đề bài chúng ta đánh giá về một môđun có thể là |z|. Kĩ thuật 4: Lượng giác hóa. Kĩ thuật 5: Sử dụng biểu thức liên hợp.

Xem trước nội dung

A. KIẾN THỨC CƠ BẢN

1. Định nghĩa  Lưu ý: 2. Bất đẳng thức tam giác

 1 2 1 2 z z z z    dấu bằng xảy ra khi 1 2 z kz  với 0 k  .

 1 2 1 2 z z z z    dấu bằng xảy ra khi 1 2 z kz  với 0 k  .

 1 2 1 2 z z z z    dấu bằng xảy ra khi 1 2 z kz  với 0 k  .

 1 2 1 2 z z z z    dấu bằng xảy ra khi 1 2 z kz  với 0 k  .

3. Bất đẳng thức AM-GM

Với 1 2 , ,..., n a a a không âm ta luôn có 1 2 1 2 ... . .... n n n a a a n a a a     , n là số tự nhiên

lớn hơn 1.Dấu bằng xảy ra khi 1 2 ... n a a a   . 4. Bất đẳng thức Bunyakovsky

    

2 2 2 2 2 2 2 1 2 1 2 1 1 2 2 .... .... ... n n n n a a a b b b a b a b a b          

Dấu bằng xảy ra khi 1 2

1 2 ... n

n

a a a b b b   

B. BÀI TẬP

Kĩ thuật 1: Đánh giá hai modun với nhau Kĩ thuật này chúng ta tận dụng các phép đánh giá  a b a b   

 a b a b   

Câu 1. Cho số phức z thỏa mãn 2 1 z i  . Giá trị lớn nhất của z là

A. 5 . B. 2 . C. 2 2 . D. 2 . Phân tích Nhận thấy bên trong mô đun chỉ có 1 vị trí chứa z bởi vậy ta sẽ nghĩ đến đánh giá hai

modun 2z i , z với nhau.

Công cụ chúng ta hay dùng để đánh giá các mô đun với nhau

a b a b    và a b a b    .

Lời giải

Ta có:

2 2 2 1 z i z i z    . Do đó

2 1 1 z 

2 2 z   0 2 z    .

Với 1 z i , ta có 2 1 z i i    và 2 z  .

Do đó max max 2 z z   .

Vậy chọn đáp án D

CHUYÊN ĐỀ

SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP ĐẠI SỐ, LƯỢNG GIÁC

GIẢI BÀI TOÁN TÌM GTLN - GTNN MÔĐUN SỐ PHỨC

Câu 2. Cho số phức z thỏa mãn z không phải số thực và 2 w 2

z

z   là số thực. Tìm giá trị lớn nhất

của biểu thức 1 P z i  .

A. 2 2 . B. 2 . C. 2 . D. 8 . Phân tích

Đề bài cho 2 w 2

z

z   là số thực nên ta tìm cách biểu diễn số phức z theo số thực đó.

Sau đó ta nhận thấy z là ẩn của phương trình bậc hai. Từ đó ta sẽ tìm được z .

Nhận thấy bên trong mô đun chỉ có 1 vị trí chứa z bởi vậy ta sẽ nghĩ đến đánh giá hai modun 1 z i  , z với nhau.

Công cụ chúng ta hay dùng để đánh giá các môdun với nhau

a b a b    và a b a b    .

Lời giải

Ta có    2 2 2 1 w w 2 2 0 * 2 w z z z z z z          .

(*) là phương trình bậc hai với hệ số thực 1

w . Vì z thỏa  * nên z là nghiệm phương

trình  * . Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm của (*).

Suy ra 1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 z z z z z z z        .

Suy ra 1 1 2 2 2 2 P z i z i      . Dấu bằng xảy ra khi 1 z i . Vậy chọn đáp án A

Câu 3. Cho số phức z thỏa 2 z . Tìm tích giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức z i P z   .

A. 3 . 4 B. 1. C. 2 . D. 2 . 3 Phân tích

 Nhận thấy z i z  có thể viết lại thành 1 i z  tức là bên trong cũng chỉ

có một vị trí chứa z . Nên ta tìm cách đánh giá z i z  với z .

Công cụ chúng ta hay dùng để đánh giá các môdun với nhau

a b a b    và a b a b    .

Lời giải

Chọn A

Ta có 1 3 1 1 . | | 2 i P z z     Mặt khác: 1 1 1 1 . | | 2 i z z   

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 1

2 , xảy ra khi 2 ; z i  giá trị lớn nhất của P bằng 3

2 xảy ra khi

2 . z i 

Câu 4. Xét số phức z thỏa mãn 2 1 3 2 2 z z i     . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.