NGUYỄN NGỌC DŨNG
PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN TRẮC NGHIỆM
GIẢI TÍCH
= 2x + y dx
dt
= =5x + 2y dy
dt
2 5
5
2
A= (A - I) = (2 - ) 5
(2 - )
+
5
i
25 = 0
det
(
A- I
y 0 = 5 --
= 0
= 0 = 2x + 5 iy
5ix +
5
y
No. 2
-2
-2
-1
Y
1
2
-1 X 1 2
SIN
SIN-1
COS
COS-1
TAN
TAN-1
+/-
1 ∕x
x!
X
X 2
ex
LOG
10x
SIN
SIN-1
LN SIN
SIN-1
SIN
SIN-1
SIN-1
SIN
SIN-1
SIN
SIN-1
MATHEMATICS
12 Chương 4
SỐPHỨC
Sài Gòn 2023 - Lớp toán thầy Dũng - Tài liệu lưu hành nội bộ
MATH.ND
0976071956
⋆Lớp TOÁN THẦY DŨNG ⋆
Thầy NGUYỄN NGỌC DŨNG - THPT TẠQUANG BỬU
Thầy NGUYỄN NGỌC DŨNG — 0976.071.956 ½ Địa chỉ: TạQuang Bửu, P.4, Q8, HCM ½
MỤC LỤC
Chương 4 Sốphức Trang 3
1 Sốphức và các phép toán trên tập sốphức . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3
2 Phương trình trên tập sốphức . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
3 Biểu diễn hình học của sốphức . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 23
4 Bài toán quỹtích . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 27
5 Cực trịtrong sốphức . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 38
1 Lớp Toán Thầy Dũng — ĐT: 0976.071.956
MATH.ND
0976071956
⋆Lớp TOÁN THẦY DŨNG ⋆
Thầy NGUYỄN NGỌC DŨNG - THPT TẠQUANG BỬU
½ Địa chỉ: TạQuang Bửu, P.4, Q8, HCM ½ Thầy NGUYỄN NGỌC DŨNG — 0976.071.956
2 Lớp Toán Thầy Dũng — ĐT: 0976.071.956
MATH.ND
0976071956
⋆Lớp TOÁN THẦY DŨNG ⋆
Thầy NGUYỄN NGỌC DŨNG - THPT TẠQUANG BỬU
4
CHƯƠNG
Sốphức
Chủđề1: Sốphức và các phép toán trên tập sốphức
+ Sốphức là sốcó dạng z = a + bi, với i2 = −1.
+ a được gọi là phần thực, b được gọi là phần ảo, i được gọi là đơn vịảo.
+ Tập hợp các sốphức được kí hiệu là C.
+ Mỗi sốthực a được gọi là một sốphức với phần ảo bằng 0, nghĩa là a = a + 0i.
+ Sốthuần ảo là sốcó phần thực bằng 0.
+ a + bi = c + di ⇔a = c và b = d.
+ |z| = |a + bi| = √
a2 + b2.
+ z = a + bi = a −bi.
+ z = z.
+ |z| = |z|.
!
Công thức mô-đun sốphức:
|z1z2| = |z1||z2|. a)
z1 z2
= |z1|
|z2|. b) |z|2 = z2 ; c)
|z1 −z2|2 + |z1 + z2|2 = 2(|z1|2 + |z2|2) (Công thức trung tuyến). d)
Công thức sốphức liên hợp:
z = z; a) z−1 = (z)−1 , ∀z ̸= 0; b) z · z = |z|2; c)
z1 · z2 = z1 · z2; d) z1 ± z2 = z1 ± z2; e)
Åz1
z2
ã = z1
z2 , z2 ̸= 0. f)
cccBÀI TẬP TRẮC NGHIỆMccc
Câu 1. Cho sốphức z = 1 −i + i3. Tìm phần thực a và phần ảo b của z.
A. a = 0, b = 1. B. a = −2, b = 1. C. a = 1, b = 0. D. a = 1, b = −2.
3
MATH.ND
0976071956
⋆Lớp TOÁN THẦY DŨNG ⋆
Thầy NGUYỄN NGỌC DŨNG - THPT TẠQUANG BỬU
½ Địa chỉ: TạQuang Bửu, P.4, Q8, HCM ½ Thầy NGUYỄN NGỌC DŨNG — 0976.071.956
Câu 2. Kí hiệu a, b lần lượt là phần thực và phần ảo của sốphức 3 −2 √
2i. Tìm a, b.
A. a = 3; b = 2. B. a = 3; b = 2 √
2. C. a = 3; b = √
2. D. a = 3; b = −2 √
2.
Câu 3. Sốphức nào dưới đây là sốthuần ảo?
A. z = −i + 2017. B. z = −2 −3i. C. z = 2. D. z = 2017i.
Câu 4. Cho sốphức z = 4 −5i. Xác định phần thực, phần ảo của z.
A. Phần thực bằng 4, phần ảo bằng −5. B. Phần thực bằng 4, phần ảo bằng 5i.
C. Phần thực bằng 4, phần ảo bằng −5i. D. Phần thực bằng 4, phần ảo bằng 5.
Câu 5. Cho sốphức z = m3 −3m + 2 + (m + 2)i. Tìm tất cảcác giá trịm đểsốphức z là số
thuần ảo.
A. m = 1; m = −2. B. m = 1.
C. m = −2. D. m = 0; m = 1; m = 2.
Câu 6. Tìm phần thực của sốphức z = −3i.
A. 3. B. 0. C. −3. D. i.
Câu 7. Cho sốphức z = a + bi, trong đó a, b là các sốthực. Khẳng định nào sau đây là
sai?
A. z là sốthuần ảo ⇔
a = 0
b = 0 . B. z là sốthuần ảo ⇔a = 0.
C. z là sốthực ⇔b = 0. D. z là sốthuần ảo ⇔¯z là sốthuần ảo.
Câu 8. Với x, y là các sốthực thì sốphức z = x −1 + (y + 2)i là sốảo khi
A. x ̸= 1, y = −2. B. x = 1. C. y = −2. D. x = 1, y ̸= −2.
Câu 9. Tính môđun của sốphức z = 3 −8i.
A. |z| = √
73. B. |z| = 3. C. |z| = 8. D. |z| = 73.
Câu 10. Tìm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.