Chuyên đề Tích phân - Đặng Thành Nam
QR

Chuyên đề Tích phân - Đặng Thành Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chuyên đề tích phân hướng dẫn phương pháp giải tích phân kèm theo ví dụ minh họa có lời giải chi tiết và các bài tập tự luyện. Các bài toán tích phân trong đề thi TSĐH được đánh giá là bài toán quan trọng, luôn xuất hiện dưới dạng tính tích phân trực tiếp hoặc là xác định diện tích, thể tích giới hạn bởi các đường cong. Để làm tốt dạng toán này học sinh nên lưu ý nhớ và vận dụng lịnh hoạt công thức các nguyên hàm cơ bản, cách xác định công thức tính thể tích và diện tích giới hạn bởi các đường cong. Hai phương pháp cơ bản được sử dụng xuyên suốt cho các bài toán tích phân là đổi biến và tích phân từng phần. [ads] Các dạng tích phân được đề cập : + Một số bài toán cơ bản + Tích phân các hàm phân thức hữu tỉ + Một số bài toán tích phân có mẫu số là đa thức + Tích phân hàm vô tỷ + Phương pháp tích phân từng phần + Tích phân với hàm số lượng giác + Dạng toán bổ sung + Tích phân của hàm tuần hoàn + Tích phân liên kết + Phương pháp đổi biến số không làm thay đổi cận + Đổi biến số dưới dạng lượng giác hóa + Bài toán diện tích hình phẳng và thể tích vật tròn xoay

Xem trước nội dung

Chuyên đề 7: Tích phân và ứng dụng

448 Dang Thanh Nam Auditing 51a, National economics University, Ha Noi, Viet Nam

Dang Thanh Nam Auditing 51a, National economics University, Ha Noi, Viet Nam Email : dangnamneu@gmail.com Yahoo: changtraipkt Mobile: 0976266202

CHUYÊN ĐỀ 7:

TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

450 Dang Thanh Nam Auditing 51a, National economics University, Ha Noi, Viet Nam

Dang Thanh Nam

Auditing 51a, National economics University, Ha Noi, Viet Nam

Email : dangnamneu@gmail.com

Yahoo: changtraipkt

Mobile: 0976266202

Các bài toán tích phân trong đề thi TSĐH được đánh giá là bài toán quan trọng, luôn xuất hiện

dưới dạng tính tích phân trực tiếp hoặc là xác định diện tích, thể tích giới hạn bởi các đường

cong.

Để làm tốt dạng toán này học sinh nên lưu ý nhớ và vận dụng lịnh hoạt công thức các nguyên

hàm cơ bản, cách xác định công thức tính thể tích và diện tích giới hạn bởi các đường cong.

Hai phương pháp cơ bản được sử dụng xuyên suốt cho các bài toán tích phân là đổi biến và tích

phân từng phần( thường là kết hợp cả 2 phương pháp này).

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Khái niệm nguyên hàm của một hàm số:

Hàm số ( ) f x xác định và liên tục trên khoảng D

Hàm số ( ) F x được gọi là một nguyên hàm của ( ) f x nếu '( ) ( ), F x f x x D  

Và nguyên hàm của ( ) f x được xác định theo công thức, thực chất đây chỉ là ký hiệu của nguyên

hàm của một hàm số:

( ) ( ) F x f x dx 

Để tìm nguyên hàm của một hàm số chúng ta dựa vào nguyên hàm của một số hàm cơ bản:

Nguyên hàm của một số hàm cơ bản:

1

, 1 1 x x dx c

   

     

ln dx x c x   

cos sin xdx x c   

TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

451 Dang Thanh Nam Auditing 51a, National economics University, Ha Noi, Viet Nam

sin cos xdx x c   

sin tan ln cos cos

x xdx dx x c x     

cos cot ln sin sin

x xdx dx x c x     

2 2

1 ln 2 dx x a c x a a x a      

2

2 ln dx x x a c x a

     

Khái niệm tích phân của một hàm số:

Tích phân của một hàm số ( ) f x được xác định trên một đoạn   ,a b là giá trị của ( ) ( ) F b F a  và

được ký hiệu là ( ) ( ) ( )

b

a

f x dx F b F a   

MỘT SỐ BÀI TOÁN CƠ BẢN

Dưới đây sẽ trình bày một số bài toán cơ bản nhất của tích phân, cách thức tiến hành là đưa biểu

thức dưới dấu tích phân về dạng ( ) f u du  .

Bài 1. Tính tích phân   

1

100

0

2 1 1 I x x dx    

Lời giải:

Ta có            

1 1 1 1 100 100 101 100

0 0 0 0 2 1 1 2 1 1 1 2 1 1 I x x dx x x dx x dx x dx               

TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

452 Dang Thanh Nam Auditing 51a, National economics University, Ha Noi, Viet Nam

           

1 1 101 100 102 100

0 0

1 1 1 1 152 2 1 1 1 1 1 1 . 0 0 51 101 5151 x d x x d x x x             

Bài 2. Tính tích phân

0

1 2

2 1 I x x dx

   

Lời giải:

Ta có      

0 0 0 0 3 1 2 2

1 1 1 1 2 2 2 2

2 1 1 1 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 2 2 x I x x dx x dx x dx x dx

   

             

           

0 0 3 1 5 3 2 2 2 2

1 1 2 2

0 0 1 1 1 1 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 . 1 1 4 4 10 6 15 2 2

x d x x d x x x

 

               

Bài 3. Tính tích phân

1 4

0

5 . 1 x I dx x

   

Lời giải:

Ta có   

1 1 1 4 4

2

0 0 0

5 1 6 6 1 1 1 1 1 x x I dx dx x x dx x x x                    

 

1 1 2 3 2 4 3

0 0

1 1 6 1 1 7 1 6ln 1 . 0 0 1 4 3 2 12 x x x x dx x x x x x

                     

Bài 4. Tính tích phân . 1 1 dx I

x x 

  

Lời giải:

Ta có       3 3 1 1 1 1 1 1 1 . 2 3 3 1 1 dx I x x dx x x c x x             

Bài 5. Tính tích phân

4

2 1

1 4

x

x x e I dx x xe

   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.