Tổng hợp 980 câu trắc nghiệm nguyên hàm, tích phân và ứng dụng - Nguyễn Bảo Vương

Tổng hợp 980 câu trắc nghiệm nguyên hàm, tích phân và ứng dụng - Nguyễn Bảo Vương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu tuyển chọn 980 bài tập trắc nghiệm nguyên hàm, tích phân và ứng dụng có đáp án với độ khó từ cơ bản đến vận dung cao được sưu tầm, tổng hợp và biên soạn bởi thầy Nguyễn Bảo Vương. Tài liệu được chia thành 6 phần, phân dạng rõ các bài cơ bản và nâng cao. Ngoài phần bài tập còn có lý thuyết, phân dạng và các ví dụ mẫu có lời giải chi tiết. Các dạng toán nguyên hàm – tích phân và ứng dụng được đề cập trong tài liệu gồm: [ads] + Dạng 1. Tìm nguyên hàm bằng phương pháp phân tích + Dạng 2. Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số + Dạng 3. Tìm nguyên hàm bằng phương pháp từng phần + Dạng 4. Tính tích phân bằng phương pháp phân tích + Dạng 5. Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số + Dạng 6. Tính tích phân bằng phương pháp từng phần + Dạng 7. Diện tích hình phẳng giới hạn + Dạng 8. Thể tích hình phẳng giới hạn

Xem trước nội dung

Nguyễn Bảo Vương SĐT: 0946798489

1 Giáo viên muốn mua file word liên hệ 0946798489

Dạng 1. Tìm nguyên hàm bằng phương pháp phân tích

Phương pháp:

Để tìm nguyên hàm f(x)dx  , ta phân tích

1 1 2 2 n n f(x) k .f (x) k .f (x) ... k .f (x)    

Trong đó: 1 2 n f (x), f (x),...,f (x) có trong bảng nguyên hàm hoặc ta dễ dàng tìm được nguyên hàm

Khi đó: 1 1 2 2 n n f(x)dx k f (x)dx k f (x)dx ... k f (x)dx         .

Ví dụ 1.1.5 Tìm nguyên hàm:

2 2x x 1 I dx x 1     

3 x 1 J dx x 1    

3 1 K x dx x         

Lời giải.

1. Ta có:

2 2x x 1 4 2x 3 x 1 x 1       

Suy ra 2 4 I (2x 3 )dx x 3x 4ln x 1 C x 1          

2. Ta có:

3 3 2 x 1 x 1 2 2 x x 1 x 1 x 1 x 1         

Suy ra

3 2 2 2 x x J x x 1 dx x 2ln x 1 C x 1 3 2                 

3. Ta có :

3 3 3 1 3 1 x x 3x x x x

          

Suy ra

4 2 3 3 2 3 1 x 3x 1 K x 3x dx 3ln x C x 4 2 x 2x

                .

Dạng 2. Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số

Phương pháp:

“ Nếu   f x dx F x C    thì        f u x .u' x dx F u x C    ”.

Giả sử ta cần tìm họ nguyên hàm  I f x dx  , trong đó ta có thể phân tích

Tài liệu ôn tập và giảng dạy

2 Thành công không có cái bóng của sự lười biếng!!!

     f x g u x u' x dx  thì ta thức hiện phép đổi biến số  t u x 

 dt u' x dx   . Khi đó:      I g t dt G t C G u x C      

Chú ý: Sau khi ta tìm được họ nguyên hàm theo t thì ta phải thay  t u x 

Ví dụ 1.2.5 Tìm nguyên hàm:

3 I (x 1) 3 2xdx     3 xdx J 2x 2   

xdx K x 3 5x 3     

Lời giải.

1. Đặt

3 2 3 3 t 3 t 3 2x x dx t dt 2 2       

3 2 3 6 3 3 t 3 I 1 t.t dt (5t t )dt 2 2 4

              

7 4 3 3 4 7 (3 2x) 5 (3 2x) 3 5t t 3 C C 4 4 7 4 7 4

                       

2. Đặt

3 3 2 t 2 3 t 2x 2 x dx t dt 2 2       

Suy ra

3 2 5 4 2 t 2 3 t dt 3 3 t 2 2 J (t 2t)dt t C t 4 4 5

                

5 3 2 3 (2x 2) 3 (2x 2) C 4 5

            

.

3. Ta có: x( 5x 3 x 3)dx 1 I ( 5x 3 x 3)dx 5x 3 x 3 4             

3 3 1 1 (5x 3) (x 3) C 6 5           

.

Dạng 3. Tìm nguyên hàm bằng phương pháp từng phần

Phương pháp:

Nguyễn Bảo Vương SĐT: 0946798489

3 Giáo viên muốn mua file word liên hệ 0946798489

Cho hai hàm số u và v liên tục trên a;b     và có đạo hàm liên tục trên a;b    . Khi đó :

 udv uv vdu     

Để tính tích phân 

b

a I f x dx  bằng phương pháp từng phần ta làm như sau:

Bước 1: Chọn u,v sao cho  f x dx udv  (chú ý:  dv v' x dx  ).

Tính v dv  và du u'.dx  .

Bước 2: Thay vào công thức  và tính vdu  .

Cần phải lựa chọn u và dv hợp lí sao cho ta dễ dàng tìm được v và tích phân vdu  dễ tính hơn udv  .

Ta thường gặp các dạng sau

Dạng 1 :  sinx I P x dx cosx         , trong đó  P x là đa thức

Với dạng này, ta đặt  sinx u P x , dv dx cosx       

.

Dạng 2 : ax b I x e dx  

Với dạng này, ta đặt 

ax b u P x

dv e dx      

, trong đó  P x là đa thức

Dạng 3 :    I P x ln mx n dx   

Với dạng này, ta đặt   

u ln mx n

dv P x dx

     

.

Dạng 4 : x sinx I e dx cosx        

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.