Phân loại dạng và phương pháp giải nhanh nguyên hàm - tích phân - Nguyễn Vũ Minh (Tập 1)

Phân loại dạng và phương pháp giải nhanh nguyên hàm - tích phân - Nguyễn Vũ Minh (Tập 1)

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 75 trang bao gồm lý thuyết, công thức nguyên hàm, phân dạng và bài tập nguyên hàm – tích phân có đáp án, tài liệu do thầy Nguyễn Vũ Minh biên soạn. Trích dẫn tài liệu : + F(x) và G(x) là các nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng (a,b). Khi đó: (I) F(x) = G(x) + C (II) G(x) = F(x) + C Với C là một hằng số nào đó. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. (I) đúng, (II) sai B. (I) sai, (II) đúng C. Cả (I) và (II) đều đúng D. Cả (I) và (II) đều sai [ads] + Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x/[(sinx)^2.(cosx)^2]^2 là? A. tanx – cotx + C B. -tanx – cotx + C C. tanx + cotx + C D. cotx – tanx + C + Cho hàm số f(x) = sinx + cos2x. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) biết F(π/2) = π/2

Xem trước nội dung

1 Đăng kí học thêm Toán tại Biên Hòa – Đồng nai qua sđt 0914449230 (Zalo – facebook)

Gv. ThS Nguyễn Vũ Minh – SƢU TẦM và BIÊN SOẠN 2018

1) Định nghĩa : F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) trên (a; b)  ................................

2) Họ nguyên hàm : , với C là ............................

3) Bảng nguyên hàm :

Hàm cơ bản : Hàm chứa (ax + b)

dx x C   

α 1 α x x .dx C α 1

      

α 1 α 1 (ax b) ax b dx C a α 1

      

dx ln x C x   

dx 1 ln ax b C ax b a     

2 dx 1 x x C    2 dx 1 1 . C (ax b) a ax b     

dx 2 x C x    dx 2 ax b C a ax b     

x x a a dx C lna   

ax b ax b 1 a a dx C a lna

    

x x e dx e C   

ax b ax b 1 e dx e C a

    

sinx.dx cosx C   

1 sin(ax b).dx cos(ax b) C a     

cosx.dx sinx C   

1 cos(ax b).dx sin(ax b) C a     

2 dx tanx C cos x    2 dx 1 tan(ax b) C cos (ax b) a     

2 dx cotx C sin x    2 dx 1 cot(ax b) C sin (ax b) a     

Phần 01 : NGUYÊN HÀM (TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH)

2 Đăng kí học thêm Toán tại Biên Hòa – Đồng nai qua sđt 0914449230 (Zalo – facebook)

Gv. ThS Nguyễn Vũ Minh – SƢU TẦM và BIÊN SOẠN 2018

2 2 dx 1 x a ln C x a 2a x a      

Công thức chú ý :

4) Cách tìmnguyên hàm : Biến đổi tích hoặc thƣơng, tổng, bạ bậc, khai triển lũy thừy, chia đa

thức<.. Căn thức thành lũy thừa :

m m n m n m n n n n 1 x x x ; x ; x x x

    

5) Công thức thường dùng :

2

2

1 cos2u cos u 2 1 cos2u sin u 2

 

 

2 2

2 2

1 1 tan u cos u 1 1 cot u sin u





3

3

3cosu cos3u cos u 4 3sinu sin3u sin u 4

 

 

2 2

2

2

sin2u 2sinu.cosu

cos2u cos u sin u

cos2u 2cos u 1

cos2u 1 2sin u

 

 



Ví dụ 01: TÌM HỌ NGUYÊN HÀM CỦA CÁC HÀM SỐ SAU:

a/ 2 3 f(x) (2x 1)   b/ 2 f(x) (tan x cot x)   c/

3

2 2x 5x 2 f(x) x    d/

2x x

x e 3e 2 f(x) e 1    

♥Giải : a/ Ở đây ta sử dụng công thức :

α 1 α x x .dx C α 1

     Ta có 6 4 2 f(x) 8x 12x 6x 1    ,

Suy ra : 6 4 2 f(x)dx 8 x dx 12 x dx 6 x dx 1dx         

7 5 3 8 12 x x 2x x C 7 5     

3 Đăng kí học thêm Toán tại Biên Hòa – Đồng nai qua sđt 0914449230 (Zalo – facebook)

Gv. ThS Nguyễn Vũ Minh – SƢU TẦM và BIÊN SOẠN 2018

b/ Ta có 2 2 2 2 1 1 f(x) tan x cot x 2 1 1 2 cos x sin x                    

2 2 1 1 cos x sin x  

Suy ra: 2 2 1 1 f(x)dx dx dx tan x cot x C cos x sin x        

c/ Ta có 2 5 2 f(x) 2x . x x    Suy ra: 2 2 1 2 f(x)dx 2 xdx 5 dx 2 x dx x 5ln x C x x

           

d/ Ta có

2x x x x x x

x x e e 2(e 1) e (e 1) 2(e 1) f(x) e 1 e 1          

x x x x (e 1)(e 2) e 2 e 1      

Suy ra: x x f(x)dx e dx 2dx e 2x C        

Ví dụ 02 (THPT chuyên Phan Bội Châu lần 2):

Biết hàm số      3 2 2 1       F x ax a b x a b c x là một nguyên hàm của hàm số

 2 3 6 2    f x x x . Tổng  a b c là:

A. 3. B. 2 . C. 4 . D. 5.

♥Giải : Đạo hàm :      2 3 2 2       F x ax a b x a b c .

Ta có:    

3 3 1 2 6 2 2 2 2

                    

a a F x f x a b b c a b c

5    a b c . Chọn đáp án D

Ví dụ 03 (Cụm 1 – Tp.HCM): Biết một nguyên hàm của hàm số  y f x  là  2 4 1 F x x x   .

Khi đó, giá trị của hàm số  y f x  tại 3 x  là.

A.  3 30 f  . B.  3 22 f  . C.  3 10 f  . D.  3 6 f  .

♥Giải :

Cách 1 : Ta có:     2 4 1 2 4 F x f x f x x x x          .

 3 2.3 4 10 f    . Chọn đáp án C

Cách 2 : sửdụng máy tính Casio.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.