Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm nguyên hàm

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm nguyên hàm

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sau một khoảng thời gian nghỉ học kéo dài do ảnh hưởng của tình hình dịch bệnh, thì hiện tại, nhiều trường THPT trên toàn quốc đã bắt đầu cho học sinh đi học trở lại. Đây là thời điểm các em học sinh lớp 12 cần ôn tập lại kiến thức để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia và kỳ thi tuyển sinh vào các trường Cao đẳng – Đại học năm học 2019 – 2020. giới thiệu đến các em tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm nguyên hàm, một chủ đề rất quan trọng trong chương trình Giải tích 12 chương 3: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng. Bên cạnh tài liệu nguyên hàm dạng PDF dành cho học sinh, còn chia sẻ tài liệu WORD (.doc / .docx) nhằm hỗ trợ quý thầy, cô giáo trong công tác giảng dạy. Khái quát nội dung tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm nguyên hàm: A. KIẾN THỨC CƠ BẢN I. NGUYÊN HÀM VÀ TÍNH CHẤT 1. Nguyên hàm. 2. Tính chất của nguyên hàm. 3. Sự tồn tại của nguyên hàm. 4. Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp. + Nguyên hàm của hàm số sơ cấp. + Nguyên hàm của hàm số hợp. II. PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM 1. Phương pháp đổi biến số. 2. Phương pháp nguyên hàm từng phần. B. KỸ NĂNG CƠ BẢN + Tìm nguyên hàm bằng phương pháp biến đổi trực tiếp. + Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số. + Tìm nguyên hàm bằng phương pháp nguyên hàm từng phần. C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Xem trước nội dung

Trang 1/34

CHỦ ĐỀ 1. NGUYÊN HÀM KIẾN THỨC CƠ BẢN I. NGUYÊN HÀM VÀ TÍNH CHẤT 1. Nguyên hàm Định nghĩa: Cho hàm số ( ) f x xác định trên K ( K là khoảng, đoạn hay nửa khoảng). Hàm số ( ) F x

được gọi là nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên K nếu ( ) ( ) ' F x f x = với mọi x K ∈ .

Định lí: 1) Nếu ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên K thì với mỗi hằng số C , hàm số

( ) ( ) G x F x C = + cũng là một nguyên hàm của ( ) f x trên K .

2) Nếu ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên K thì mọi nguyên hàm của ( ) f x trên K đều

có dạng ( ) F x C + , với C là một hằng số.

Do đó ( ) , F x C C + ∈ là họ tất cả các nguyên hàm của ( ) f x trên K . Ký hiệu ( ) ( ) f x dx F x C = + ∫ .

2. Tính chất của nguyên hàm

Tính chất 1: ( ) ( ) ( ) f x dx f x ′ = ∫ và ( ) ( ) ' f x dx f x C = + ∫

Tính chất 2: ( ) ( ) kf x dx k f x dx = ∫ ∫ với k là hằng số khác 0 .

Tính chất 3: ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx ± = ±     ∫ ∫ ∫

3. Sự tồn tại của nguyên hàm Định lí: Mọi hàm số ( ) f x liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K .

4. Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp

Nguyên hàm của hàm số sơ cấp Nguyên hàm của hàm số hợp ( ) ( ) u u x =

dx x C = + ∫ du u C = + ∫

( ) 1 1 1 1 x dx x C α α+ = + α ≠− α + ∫ ( ) 1 1 1 1 u du u C α α+ = + α ≠− α + ∫

1 ln dx x C x = + ∫ 1 ln du u C u = + ∫

x x e dx e C = + ∫ u u e du e C = + ∫

( ) 0, 1 ln

x x a a dx C a a a = + > ≠ ∫ ( ) 0, 1 ln

u u a a du C a a a = + > ≠ ∫

sin cos xdx x C = − + ∫ sin cos udu u C = − + ∫

cos sin xdx x C = + ∫ cos sin udu u C = + ∫

2 1 tan cos dx x C x = + ∫ 2 1 tan cos du u C u = + ∫

2 1 cot sin dx x C x = − + ∫ 2 1 cot sin du u C u = − + ∫

II. PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM 1. Phương pháp đổi biến số Định lí 1: Nếu ( ) ( ) f u du F u C = + ∫ và ( ) u u x = là hàm số có đạo hàm liên tục thì

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ' f u x u x dx F u x C = + ∫

Hệ quả: Nếu ( ) 0 u ax b a = + ≠ thì ta có ( ) ( ) 1 f ax b dx F ax b C a + = + + ∫

2. Phương pháp nguyên hàm từng phần Định lí 2: Nếu hai hàm số ( ) u u x = và ( ) v v x = có đạo hàm liên tục trên K thì

Trang 2/34

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ' ' u x v x dx u x v x u x v x dx = − ∫ ∫

Hay

udv uv vdu = − ∫ ∫

A. KỸ NĂNG CƠ BẢN - Tìm nguyên hàm bằng phương pháp biến đổi trực tiếp. - Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số. - Tìm nguyên hàm bằng phương pháp nguyên hàm từng phần. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1. Nguyên hàm của hàm số ( ) 3 3 2 f x x x = + + là hàm số nào trong các hàm số sau?

A. ( )

4 2 3 2 4 2 x x F x x C = + + + . B. ( )

4 2 3 2 3 x F x x x C = + + + .

C. ( )

4 2 2 4 2 x x F x x C = + + + . D. ( ) 2 3 3 F x x x C = + + .

Hướng dẫn giải: Sử dụng bảng nguyên hàm. Câu 2. Hàm số ( ) 3 2 5 4 7 120 F x x x x C = + − + + là họ nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

A. ( ) 2 15 8 7 f x x x = + − . B. ( ) 2 5 4 7 f x x x = + + .

C. ( )

2 3 2 5 4 7 4 3 2 x x x f x = + − . D. ( ) 2 5 4 7 f x x x = + − .

Hướng dẫn giải: Lấy đạo hàm của hàm số ( ) F x ta được kết quả.

Câu 3. Họ nguyên hàm của hàm số: 2 1 3 y x x x = − + là

A. ( )

3 2 3 ln 3 2 = − + + x F x x x C . B. ( )

3 2 3 ln 3 2 = − + + x F x x x C .

C. ( )

3 2 3 ln 3 2 = + + + x F x x x C . D. ( ) 2 1 2 3 = −− + F x x C x .

Hướng dẫn giải: Sử dụng bảng nguyên hàm. Câu 4. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) ( )( ) 1 2 f x x x = + +

A. ( )

3 2 3 2 3 2 = + + + x F x x x C . B. ( )

3 2 2 2 3 3 = + + + x F x x x C .

C. ( ) 2 3 = + + F x x C . D. ( )

3 2 2 2 3 3 = − + + x F x x x C .

Hướng dẫn giải: ( ) ( )( ) 2 1 2 3 2 f x x x x x = + + = + + . Sử dụng bảng nguyên hàm.

Câu 5. Nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) 2 2 2 3 5 2 f x x x x = + + − là hàm số nào?

A. ( ) 3 ln 5 2 2ln F x x x C x = − − + − + . B. ( ) 3 ln 5 2 2ln F x x x C x = − − + + + .

C. ( ) 3 ln 5 2 2ln F x x x C x = − + − + . D. ( ) 3 ln 5 2 2ln F x x x C x = − − − + + .

Hướng dẫn giải: Sử dụng bảng nguyên hàm. 4.1.2. NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. Câu 6. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) sin 2 f x x =

A. 1 sin 2 cos2 2 xdx x C = − + ∫ . B. 1 sin 2 cos2 2 xdx x C = + ∫ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.