Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm ứng dụng tích phân

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm ứng dụng tích phân

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sau một khoảng thời gian nghỉ học kéo dài do ảnh hưởng của tình hình dịch bệnh, thì hiện tại, nhiều trường THPT trên toàn quốc đã bắt đầu cho học sinh đi học trở lại. Đây là thời điểm các em học sinh lớp 12 cần ôn tập lại kiến thức để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia và kỳ thi tuyển sinh vào các trường Cao đẳng – Đại học năm học 2019 – 2020. giới thiệu đến các em tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm ứng dụng tích phân, một chủ đề rất quan trọng trong chương trình Giải tích 12 chương 3: nguyên hàm, tích phân và ứng dụng. Bên cạnh tài liệu ứng dụng tích phân dạng PDF dành cho học sinh, còn chia sẻ tài liệu WORD (.doc / .docx) nhằm hỗ trợ quý thầy, cô giáo trong công tác giảng dạy. Khái quát nội dung tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm ứng dụng tích phân: A. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1. Diện tích hình phẳng. 2. Thể tích vật thể và thể tích khối tròn xoay. B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM I – Câu hỏi tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường + Trường hợp 1. Cho hai hàm số $f(x)$ và $g(x)$ liên tục trên đoạn $[a;b].$ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = f(x)$, $y = g(x)$, $x = a$, $x = b$ là $S = \int_a^b | f(x) – g(x)|dx.$ + Trường hợp 2. Cho hai hàm số $f(x)$ và $g(x)$ liên tục trên đoạn $[a;b].$ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = f(x)$, $y = g(x)$ là $S = \int_\alpha ^\beta | f(x) – g(x)|dx.$ Trong đó $\alpha $, $\beta $ là nghiệm nhỏ nhất và lớn nhất của phương trình $f(x) = g(x)$ $(a \le \alpha < \beta \le b).$ II – Câu hỏi tính tính thể tích vật tròn xoay giới hạn bởi các đường + Trường hợp 1. Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = f(x)$, $y = 0$, $x = a$ và $x = b$ $(a < b)$ quay quanh trục $Ox$ là $V = \pi \int_a^b {{f^2}} (x)dx.$ + Trường hợp 2. Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = f(x)$, $y = g(x)$, $x = a$ và $x = b$ $(a < b)$ quay quanh trục Ox là $V = \pi \int_a^b {\left| {{f^2}(x) – {g^2}(x)} \right|dx} .$ C. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Xem trước nội dung

Trang 1/34

CHỦ ĐỀ 3. ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN A. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1. Diện tích hình phẳng

a) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x  liên tục trên đoạn   ;a b , trục hoành và

hai đường thẳng x a  , x b  được xác định: ( )

b

a S f x dx 

b) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x  , ( ) y g x  liên tục trên đoạn   ;a b và

hai đường thẳng x a  , x b  được xác định: ( ) ( )

b

a S f x g x dx   

Chú ý:

- Nếu trên đoạn [ ; ] a b , hàm số ( ) f x không đổi dấu thì: ( ) ( )

b b

a a f x dx f x dx   

- Nắm vững cách tính tích phân của hàm số có chứa giá trị tuyệt đối - Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường ( ) x g y  , ( ) x h y  và hai đường thẳng y c  ,

y d  được xác định: ( ) ( )

d

c S g y h y dy   

2. Thể tích vật thể và thể tích khối tròn xoay

a) Thể tích vật thể:

Gọi B là phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm a và b; ( ) S x là diện tích thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm x ,

( ) a x b   . Giả sử ( ) S x là hàm số liên tục trên đoạn [ ; ] a b .

Khi đó, thể tích của vật thể B được xác định: ( )

b

a V S x dx 

( )

b

a S x dx V = ∫ x O

a b

( ) V

S(x)

x

 =  =  =   = 

1 1

2 2

( ): ( )

( ): ( ) ( )

C y f x

C y f x H x a x b

1 ( ) C

2 ( ) C

1 2 ( ) ( )

b

a S f x f x dx = − ∫ a 1c

y

O b x 2c

= = =  = 

( )

( )

y f x y 0 H x a x b a 1c 2c

= ( ) y f x

y

O x

3c b

( )

b

a S f x dx = ∫

Trang 2/34

b) Thể tích khối tròn xoay:

Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường ( ) y f x  , trục

hoành và hai đường thẳng x a  , x b  quanh trục Ox:

Chú ý:

- Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường ( ) x g y  , trục

hoành và hai đường thẳng y c  , y d  quanh trục Oy:

- Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường ( ) y f x  ,

( ) y g x  và hai đường thẳng x a  , x b  quanh trục Ox:

2 2 ( ) ( )

b

a V f x g x dx    

c

y

O

d

x

( ): ( ) ( ):

 =  = =  = 

C x g y Oy x 0 y c y d

[ ]

2 ( )

d

y c V g y dy = π∫

( ): ( ) ( ):

 =  = =  = 

C y f x Ox y 0 x a x b

[ ]

2 ( )

b

x a V f x dx = π∫ a

= ( ) y f x

y

O b x

Trang 3/34

B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM I- Câu hỏi tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: Những điểm cần lưu ý: Trường hợp 1. Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các

đường ( ), ( ), , y f x y g x x a x b     là ( ) ( )

b

a S f x g x dx    .

Phương pháp giải toán +) Giải phương trình ( ) ( ) (1) f x g x 

+) Nếu (1) vô nghiệm thì   ( ) ( )

b

a S f x g x dx    .

+) Nếu (1) có nghiệm thuộc .  ;a b . giả sử  thì

    ( ) ( ) ( ) ( )

b

a S f x g x dx f x g x dx

      

Chú ý: Có thể lập bảng xét dấu hàm số ( ) ( ) f x g x  trên đoạn   a; b rồi dựa vào bảng xét dấu để tính

tích phân. Trường hợp 2. Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các

đường ( ), ( ) y f x y g x   là ( ) ( ) S f x g x dx

    . Trong đó ,  là nghiệm nhỏ nhất và lớn nhất của

phương trình ( ) ( ) f x g x    a b      .

Phương pháp giải toán Bước 1. Giải phương trình ( ) ( ) f x g x  tìm các giá trị , .

Bước 2. Tính ( ) ( ) S f x g x dx

    như trường hợp 1.

Câu 1. Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số ( ) y f x  , ( ) y g x  liên tục

trên [ ; ] a b và hai đường thẳng x a  , x b  ( ) a b  là:

A. ( ) ( ). b

a S f x g x dx     . B. ( ( ) ( )) b

a S f x g x dx    .

C. 2 ( ( ) ( )) . b

a S f x g x dx    . D. ( ) ( ). b

a S f x g x dx    .

Câu 2. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y f x  , liên tục trên [ ; ] a b trục hoành

và hai đường thẳng   , x a x b a b    cho bởi công thức:

A.  .

b

a S f x dx  B.  .

b

a S f x dx  C.  .

b

a S f x dx  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.