Tư duy mởtrắc nghiệm toán lý Sưu tầm và tổng hợp (Đềthi có 87 trang)
700 CÂU VD TÍCH PHÂN Môn: Toán Thời gian làm bài phút (700 câu trắc nghiệm)
Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 616
Câu 1. Cho hàm sốf(x) liên tục trên R thỏa mãn
π 4 Z
0 f (tan x) dx = 3 và
1 Z
0
x2f(x)
x2 + 1 dx = 1. Tính
I =
1 Z
0 f(x) dx.
A I = 3. B I = 2. C I = 6. D I = 4.
Câu 2. Cho hàm sốy = f(x) thỏa mãn
1 Z
0 f(x) dx = 1 và
3 Z
1 f(x) dx = 8. Tính tích phân
I =
3 Z
1 f(|2x −5|) dx.
A I = −8. B I = −6. C I = 5. D I = −4.
Câu 3. Xét
ln 2 Z
0
√
ex −1 dx. Nếu đặt u = √ex −1 thì
ln 2 Z
0
√
ex −1 dx bằng
A
1 Z
0
1 u du. B
1 Z
0 u du. C
1 Z
0
u u2 + 1 du. D
1 Z
0
√u du.
Câu 4.
Cho hình (H) giới hạn bởi đồthịhàm sốy =
√
3 9 x3, cung
tròn có phương trình y = √
4 −x2 (với 0 ≤x ≤2) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ). Biết thểtích của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành là V = −a
b
√
3 + c
d
π, trong đó a, b, c, d ∈N∗và a
b, c
d là các phân
sốtối giản. Tính P = a + b + c + d.
A P = 34. B P = 52. C P = 46. D P = 40. x
y
O 2
2
Câu 5. Cho hàm sốf(x) liên tục trên đoạn [−2; 2] và là hàm sốchẵn. Biết
1 Z
0 f(2x) dx = 4. Tính
I =
2 Z
−2 f(x) dx.
A I = 8. B I = 16. C I = 4. D I = 2.
Câu 6. Tính thểtích V của vật tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = x2; y = √x quanh trục Ox.
A V = 7π
10 . B V = π
10. C V = 9π
10 . D V = 3π
10 .
Trang 1/87 −Mã đề616
Câu 7. Biết
5 Z
2
dx x2 −x = a ln 4 + b ln 2 + c ln 5, với a, b, c là 3 sốnguyên khác 0. Tính P =
a2 + 2ab + 3b2 −2c.
A 7. B 8. C 4. D 5.
Câu 8. Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1; 2 −4), B(1; −3; 1), C(2; 2; 3). Mặt cầu (S) đi qua A, B, C và có tâm thuộc mặt phẳng (Oxy). Khi đó bán kính mặt cầu (S) là
A 2. B 3 √
2. C 5. D
√
26.
Câu 9. Tính thểtích vật thểtròn xoay tạo bởi phép quay xung quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 0, y = √x, y = x −2.
A 10π. B 8π. C 16π
3 . D 8π
3 .
Câu 10. Một ô-tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v1(t) = 7t (m/s). Đi được 5 (s), người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô-tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc a = −70 (m/s2). Tính quãng đường S (m) đi được của ô-tô từlúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn.
A S = 94,00 (m). B S = 87,50 (m). C S = 96,25 (m). D S = 95,70 (m).
Câu 11. Cho hàm sốf(x) có đạo hàm dương và liên tục trên R+, thỏa mãn điều kiện f(1) = 3
và ln f ′(x)
2x + f(x) = x2 + 2, ∀x ∈R+. Tính f(3).
A 2 + ln 3. B 1. C 3 + ln 2. D 11.
Câu 12. Cho hàm sốf(x) liên tục trên R và f(2) = 16,
2 Z
0 f(x) dx = 4. Tính I =
4 Z
0 xf ′ x
2
dx.
A I = 28. B I = 144. C I = 12. D I = 112.
Câu 13. Cho vật thểcó mặt đáy là hình tròn có bán kính bằng 1 (hình vẽ). Khi cắt vật thểbởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độx (−1 ≤x ≤1) thì được thiết diện là một tam giác đều. Tính thểtích V của vật thểđó.
x
y
z
A V = π. B V = 3 √
3. C V = 4 √
3 3 . D V = √
3.
Câu 14. Tích phân I =
2 Z
−2
x2020
ex + 1dx có giá trịbằng
A 22021
2021. B 22022
2022. C 22022
2021. D 0.
Câu 15. Cho hàm sốy = f (x) liên tục trên đoạn [0; 1] và
1 Z
0 xf ′(x) dx = a. Tính
1 Z
0 f(x) dx theo
a và b = f(1).
A a + b. B −a −b. C b −a. D a −c.
Trang 2/87 −Mã đề616
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.