Nguyên hàm và các phương pháp tính nguyên hàm - Nguyễn Hoàng Việt

Nguyên hàm và các phương pháp tính nguyên hàm - Nguyễn Hoàng Việt

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 95 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Hoàng Việt, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán nguyên hàm trong chương trình Giải tích 12 chương 3: nguyên hàm, tích phân và ứng dụng. DẠNG TOÁN 1 : TÍNH NGUYÊN HÀM BẰNG BẢNG NGUYÊN HÀM. + Bài toán 1. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x): Nhóm công thức cơ bản. + Bài toán 2. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x): Nhóm công thức có mẫu số cơ bản. + Bài toán 3. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x): Nhóm công thức nguyên hàm của hàm lượng giác. + Bài toán 4. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x): Nhóm công thức mũ. DẠNG TOÁN 2 : NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ HỮU TỶ. + Bài toán 5. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x): Nhóm hàm hữu tỉ không chứa căn thức. DẠNG TOÁN 3 : NGUYÊN HÀM TỪNG PHẦN. + Bài toán 6. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) bằng phương pháp nguyên hàm từng phần. [ads] DẠNG TOÁN 4 : NGUYÊN HÀM ĐỔI BIẾN SỐ. + Bài toán 7. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x): Nhóm hàm số mũ. + Bài toán 8. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x): Nhóm hàm số chứa căn thức. + Bài toán 9. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x): Nhóm hàm số chứa logarit. + Bài toán 10. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x): Nhóm hàm số chứa e^x. + Bài toán 11. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x): Đổi biến hàm số lượng giác. DẠNG TOÁN 5 : TÍNH CHẤT NGUYÊN HÀM & NGUYÊN HÀM CỦA HÀM ẨN. + Nhóm 1. Sử dụng định nghĩa F'(x) = f(x). + Nhóm 2. Sử dụng định nghĩa giải bài toán nguyên hàm của hàm ẩn.

Xem trước nội dung

 Quảng Thuận – Ba Đồn – QB “Thành công là nói không với lười biếng”

1

https://luyenthitracnghiem.vn https://www.facebook.com/vietgold

BÀI 1: NGUYÊN HÀM

DẠNG TOÁN 1: TÍNH NGUYÊN HÀM BẰNG BẢNG NGUYÊN HÀM

 Bài toán 1.Tìm nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) f x (giả sử điều kiện được xác định)

    

1

1

n n x x dx C n  Môû roäng

      

1 1 ( ) ( ) 1

n n ax b ax b dx C a n

Một số công thức thường sử dụng:

  kdx kx C .

   ( ) . ( ) kf x dx k f x dx .

      ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx .

a) Tìm họ nguyên hàm của    3 ( ) 4 5 f x x x

Lời giải

Ta có:  ( ) ( )d F x f x x        

2 3 4 (4 5) 5 2 x x x dx x x C .

b) Tìm họ nguyên hàm của   2 ( ) 3 2 f x x x

Lời giải

Ta có:  ( ) ( )d F x f x x      

2 3 2 (3 2 ) x x dx x x C .

c) Tìm họ nguyên hàm của   2 5 1 ( ) f x x x

Lời giải

Ta có:      

5 2 ( ) ( )d ( )d F x f x x x x x

   

4 3

4 3 x x C .

d) Tìm họ nguyên hàm của    2 3 1 ( ) 1 f x x x

Lời giải

Ta có:         

3 2 ( ) ( )d 1 d F x f x x x x x

   

2 3

2 3 x x x .

e) Tính    

2 ( 3 )( 1)d I x x x x

Lời giải

Phân phối được:    

3 2 ( 2 3 )d I x x x x    

4

3 2 2 3 4 3 2 x x x C

f) Tính    

2 ( 1)( 2)d I x x x

 Quảng Thuận – Ba Đồn – QB Nguyên hàm và các phương pháp tính Nguyên hàm

2

https://www.facebook.com/vietgold https://luyenthitracnghiem.vn

Lời giải

Phân phối được:     

3 2 ( 2 2)d I x x x x     

4 3

2 2 4 3 x x x x C

g) Tính   

5 (2 1) d I x x (công thức mở rộng)

Lời giải

     

6 5 1 (2 1) (2 1) d 2 6 x I x x C

h) Tính   

2020 (2 10) d I x x

Lời giải

     

2021 2020 1 (2 10) (2 10) d 2 2021 x I x x C

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tìm một nguyên hàm ( ) F x của hàm số    3 ( ) 4 4 5 f x x x thỏa mãn  (1) 3 F

A.     4 2 ( ) 2 5 1 F x x x x . B.     4 2 ( ) 4 5 1 F x x x x .

C.     4 2 ( ) 2 5 3 F x x x x . D.     4 2 1 ( ) 2 5 2 F x x x x .

Lời giải

Chọn A

Ta có:      

3 ( ) ( )d (4 4 5)d F x f x x x x x     4 2 2 5 x x x C

Theo đề bài, ta có:  (1) 3 F        4 2 1 2.1 5.1 3 1 C C

Do đó:     4 2 ( ) 2 5 1 F x x x x

Lưu ý. Nếu đề bài yêu cầu tìm ( ) F a ta chỉ cần thế  x a vào ( ) F x sẽ tìm được ( ) F a .

Chẳng hạn, tính (2) F , ta thế 2 x vào ( ) F x , nghĩa là     4 2 (2) 2 2.2 5.2 1 17 F .

Câu 2: Tìm một nguyên hàm  F x của hàm số    2 3 2 5 f x x x thỏa mãn  1 4 F .

A.     3 2 5 3 F x x x x . B.     3 2 5 3 F x x x x .

C.     3 2 5 3 F x x x x . D.     3 2 5 3 F x x x x .

Lời giải

Chọn B

           

2 3 2 d 3 2 5 d 5 f x x x x x x x x C .

 Quảng Thuận – Ba Đồn – QB “Thành công là nói không với lười biếng”

3

https://luyenthitracnghiem.vn https://www.facebook.com/vietgold

 1 4 F      7 4 3 C C .

Vậy     3 2 5 3 F x x x x .

Câu 3: Hàm số    4 2 5 4 6 f x x x có một nguyên hàm  F x thỏa  3 1 F . Tính   3 F .

A.     3 226 F . B.     3 225 F . C.     3 451 F . D.     3 225 F .

Lời giải

Chọn C

        

4 2 d 5 4 6 d f x x x x x     5 3 4 6 3 x x x C .

 3 1 F      225 1 226 C C       5 3 4 6 226 3 F x x x x .

Do đó     3 451 F .

Câu 4: Hàm số    3 3 2 f x x x có một nguyên hàm  F x thỏa  2 14 F . Tính   2 F .

A.     2 6 F . B.     2 14 F . C.     2 6 F . D.     2 14 F .

Lời giải

Chọn A

       

3 d 3 2 d f x x x x x     4 2 1 3 2 4 2 x x x C .

 2 14 F      14 14 0 C C      4 2 1 3 2 4 2 F x x x x .

Do đó     2 6 F .

Câu 5: Hàm số    

3 2 1 f x x có một nguyên hàm  F x thỏa      

1 4 2 F . Tính       

3 2 P F .

A. 32 P . B. 34 P . C. 18 P . D. 30 P .

Lời giải

Chọn B

             

4 4 3 2 1 2 1 1 2 1 d . 2 4 8

x x x x C C .

     

1 4 2 F      2 4 2 C C       

4 2 1 2 8

x F x .

Do đó     …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.