Chuyên đề nguyên hàm - tích phân và ứng dụng dành cho học sinh TB - yếu - Dương Minh Hùng

Chuyên đề nguyên hàm - tích phân và ứng dụng dành cho học sinh TB - yếu - Dương Minh Hùng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 94 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Dương Minh Hùng, phân dạng, hướng dẫn cách giải và tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm (mức độ nhận biết – thông hiểu, có đáp án và lời giải chi tiết) chuyên đề nguyên hàm – tích phân và ứng dụng, hỗ trợ học sinh có học lực ở mức trung bình – yếu trong quá trình học tập chương trình Giải tích 12 chương 3 và ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán. Bài 1 : NGUYÊN HÀM. + Dạng ①: Nguyên hàm theo định nghĩa và tính chất cơ bản. + Dạng ②: Tìm nguyên hàm của hàm số thỏa mãn điều kiện cho trước. + Dạng ③: Phương pháp đổi biến số. + Dạng ④: Phương pháp từng phần. Bài 2 : TÍCH PHÂN DÙNG ĐỊNH NGHĨA, TÍNH CHẤT. + Dạng ①: Tích phân dùng định nghĩa. + Dạng ②: Tích phân dùng tính chất. + Dạng ③: Tích phân sử dụng định nghĩa chứa tham số a, b, c. Bài 3 : TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN SỐ. + Dạng ①: Phương pháp tích phân bằng cách đổi biến số cơ bản. + Dạng ②: Tích phân đổi biến chứa tham số a, b, c cơ bản. + Dạng ③: Tích phân hàm ẩn đổi biến số cơ bản. Bài 4 : TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN. + Dạng ①: Phương pháp tính phân từng phần cơ bản. + Dạng ②: Tích phân chứa đa thức và ln. + Dạng ③: Tích phân chứa từng phần chứa tham số a, b, c. + Dạng ④: Tích phân chứa từng phần hàm ẩn. Bài 5 : DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG. + Dạng ①: Ứng dụng của tích phân tính diện tích hình phẳng. + Dạng ②: Ứng dụng của tích phân tính diện tích hình phẳng. + Dạng ③: Diện tích hình phẳng thông qua đồ thị. Bài 6 : THỂ TÍCH VẬT THỂ TRÒN XOAY. + Dạng ①: Bài toán thể tích vật thể. + Dạng ②: Bài toán thể tích vật thể tròn xoay quanh trục Ox. + Dạng ③: Bài toán thể tích vật thể tròn xoay quanh trục Ox.

Xem trước nội dung

Tài liệu giảng dạy HS TB-Yếu hiệu quả cao – FB Duong Hung

St-bs: Duong Hung 2

FB: Duong Hung

Bài ❶: NGUYÊN HÀM

.Phương pháp:

. Định nghĩa: Hàm số được gọi là nguyên hàm của hàm số trên nếu

với mọi x thuộc .

. Tính chất:

 .

 .

 .

. Bảng nguyên hàm:

▪

▪

▪

▪

 

▪

▪

▪

▪

▪

▪

Phương pháp: Casio.

 Xét hiệu: Nhấn shift

 Calc hay ,…. là mệnh đề đúng.

 Dạng ①: Nguyên hàm theo định nghĩa và tính chất cơ bản

CHƯƠNG ③: NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN-ỨNG DỤNG

Full Chuyên

đề 12 new 2020-2021

Tài liệu giảng dạy HS TB-Yếu hiệu quả cao – FB Duong Hung

St-bs: Duong Hung 3

A - Bài tập minh họa:

Câu 1: Tất cả nguyên hàm của hàm số ( ) 1 2 3 f x x = + là

Ⓐ. 1 ln 2 3 2 x C + + . Ⓑ. ( ) 1 ln 2 3 2 x C + + .

Ⓒ. ln 2 3 x C + + . Ⓓ. 1 ln 2 3 ln 2 x C + + .

Lời giải

Chọn A

( ) ( ) 1 1 1 d d d 2 3 2 3 2 2 3 1 ln 2 3 2

f x x x x x x

x C

= = + + +

= + +

  

PP nhanh trắc nghiệm

 Casio:

Calc: x= 2.5

Lưu ý: Gặp ln thì có trị tuyệt đối, rắt dễ chọn nhằm đáp án B

Câu 2: Câu 2: Nếu ( )

3 2 d 4 f x x x x C = + +  thì hàm số ( ) f x bằng

Ⓐ. ( )

3 4

3 x f x x Cx = + + . Ⓑ. ( )

2 12 2 f x x x C = + + .

Ⓒ. ( )

2 12 2 f x x x = + . Ⓓ. ( )

3 4

3 x f x x = + .

Lời giải

Chọn B

 Ta có:

( ) ( ) ( ) ( ) 3 2 2 d 4 12 2 f x f x x x x C x x   = = + + = + 

PP nhanh trắc nghiệm

 Thử đạo hàm

 Casio

Chú ý dễ chọn nhằm câu B

Câu 3: Cho hàm số ( ) f x có ( ) 1 ' 2 1 f x x = − với mọi 1 2 x  và ( )1 1 f = . Khi đó giá trị của ( ) 5 f bằng

Ⓐ. ln 2 . Ⓑ.ln3. Ⓒ.ln 2 1 + . Ⓓ. ln3 1 + .

Tài liệu giảng dạy HS TB-Yếu hiệu quả cao – FB Duong Hung

St-bs: Duong Hung 4

Lời giải

Chọn D

 Ta có: ( ) ( ) ' d f x x f x C = +  nên

( ) ( ) d 2 1 1 1 1 d ln 2 1 2 1 2 2 1 2

x f x x x C x x

− = = = −+ − −  

Mặt khác theo đề ra ta có: ( )1 1 f =

1 ln 2.1 1 1 1 2 C C  −+ =  = nên

( ) 1 ln 2 1 1 2 f x x = −+

Do vậy

( ) 1 1 5 ln 2.5 1 1 ln9 1 ln3 1 2 2 f = −+ = + = +

PP nhanh trắc nghiệm

. Tư duy Casio

( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( )

5

1

5 5

1 1

5 1

5 1 1

f x dx f f

f f f x dx f x dx

 = −

   = + = +

 

. Tổng quát:

( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

;

b

a

b

a

b

a

f x dx f b f a

f b f a f x dx

f a f b f x dx

 = −

 • = +

 • = −

B - Bài tập rèn luyện: Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai?

Ⓐ. Nếu ( ) ( ) f x dx F x C  = + thì ( ) ( ) . f u du F u C  = +

Ⓑ. . ( ) ( ) kf x dx k f x dx  =  ( k là hằng số và 0 k  ).

Ⓒ. Nếu ( ) F x và ( ) G x đều là nguyên hàm của hàm số ( ) f x thì ( ) ( ). F x G x =

Ⓓ. ( ) ( ) ( ) ( ) 1 2 1 2 . f x f x dx f x dx f x dx    + =  +   

Câu 2: Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số ( ) ( )

4 3 f x x = − ?

Ⓐ. ( ) ( )

5 3 . 5 x F x x − = + Ⓑ. ( ) ( )

5 3

5

x F x − = .

Ⓒ. ( ) ( )

5 3 2020 5 x F x − = + . Ⓓ. ( ) ( )

5 3 1 5

x F x − = −.

Câu 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Ⓐ. 0dx C  = (C là hằng số). Ⓑ. 1 ln dx x C x  = + (C là hằng số).

Ⓒ.

1

1 x x dx C

 

+  = + + (C là hằng số). Ⓓ. dx x C  = + (C là hằng số).

Câu 4: Cho hai hàm số ( ) f x , ( ) g x là hàm số liên tục. Xét các mệnh đề sau:

(I). ( ) ( ) 1 .k f x dx f x dx k  =  với k là hằng số thực khác 0 bất kỳ.

(II). ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx    − =  −   .

(III). ( ) ( ) ( ) ( ) . . f x g x dx f x dx g x dx    =     .

(IV). ( ) ( ) f x dx f x C   = + .

Số mệnh đề đúng là Ⓐ. 1. Ⓑ. 2 . Ⓒ. 3. Ⓓ. 4 .

Câu 5: Cho hàm số ( ) f x xác định trên K và ( ) F x , ( ) G x là nguyên hàm của ( ) f x trên K . Khẳng

định nào dưới đây đúng?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.