Chuyên đề trắc nghiệm phương pháp đổi biến tìm nguyên hàm

Chuyên đề trắc nghiệm phương pháp đổi biến tìm nguyên hàm

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 22 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề phương pháp đổi biến tìm nguyên hàm, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Giải tích chương 3. DẠNG 1. ĐỔI BIẾN SỐ HÀM SỐ VÔ TỈ (Đặt t = hàm theo biến x). + Mẫu 1: Đổi biến hàm số vô tỷ đơn giản. + Mẫu 2: Nguyên hàm dạng x f a dx. + Mẫu 3: Nguyên hàm dạng ln f x dx x. DẠNG 2. ĐỔI BIẾN SỐ HÀM VÔ TỈ (Đặt x = hàm theo biến t). + Mẫu 1: Nếu f x có chứa 2 2 a x ta đặt sin 2 2 x a tt. + Mẫu 2: Dạng 2 2 x a thì đổi biến số tan 2 2 xa t t π π. + Mẫu 3: Dạng 2 2 x a thì ta đặt sin a x t (hoặc cos a x t). + Mẫu 4: Dạng 2 2 dx x a thì ta đặt xa t tan. + Mẫu 5: Nếu f x có chứa a x a x thì đặt 2 2 cos 2 2 sin 2 cos 2 1 cos 2 cos 1 cos 2 sin dx d a t a tdt xa t ax t t ax t t. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. LỜI GIẢI CHI TIẾT.

Xem trước nội dung

CHỦ ĐỀ 3: PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN TÌM NGUYÊN HÀM

DẠNG 1. ĐỔI BIẾN SỐ HÀM SỐ VÔ TỈ (Đặt t = hàm theo biến x)

 Mẫu 1: Đổi biến hàm số vô tỷ đơn giản

Nguyên hàm ( ) f x dx ∫ trong đó ( ) ( ) n f x g x = ta đặt ( ) ( ) n n t g x t g x = ⇒ =

( ) 1 n nt dt g x dx − ′ ⇒ = . Khi đó ( ) ( ) . f x dx h t dt = ∫ ∫

 Mẫu 2: Nguyên hàm dạng ( ) . x f a dx ∫

Ta đặt ( ) ( ). ln .ln .ln

x x x f t dt dt t a dt a adx dx f a dx t a t a = ⇒ = ⇒ = ⇒ = ∫ ∫ .

 Mẫu 3: Nguyên hàm dạng ( ) ln . f x dx

x ∫

Ta đặt 1 ln . t x dt dx x = ⇒ = Khi đó ( ) ( ) ln . f x dx f t dt x = ∫ ∫

Chú ý: Nếu nguyên hàm Mẫu 2 và Mẫu 3 có chứa căn thức, ta nên đặt t bằng căn thức.

Ví dụ với nguyên hàm

2 ln .

ln 1

x dx I x x = + ∫ ta nên đặt 2 2 2 ln 1 ln 1. t x t x = + ⇒ = +

1 1 2 2ln . ln . . tdt x dx tdt x dx x x ⇒ = ⇒ = Khi đó 2 ln 1 tdt I dt t C x C t = = = + = + + ∫ ∫ .

Ví dụ 1: Tìm các nguyên hàm sau:

a) 3 2 4 . I x x dx = + ∫ b) ( )

3 2 4 . I x x dx = + ∫

c)

( )

. 1

dx I x x = + ∫ d)

3 1 . 9 I dx x x = + ∫

Lời giải

a) Đặt 2 2 2 4 4 2 d 2 . t x t x t t xdx tdt xdx = + ⇒ = + ⇒ = ⇔ =

Khi đó ( ) ( ) 2 2 2 4 2 4 4 . 4 I x x xdx t t tdt t t dt = + = − = − ∫ ∫ ∫

( ) ( ) 5 3 2 2 5 3 4 4 4 4 . 5 3 5 3

x x t t C C + + = − + = − +

b) Đặt 2 2 2 4 4 2 2 . t x t x tdt xdx tdt xdx = + ⇒ = + ⇒ = ⇔ =

Khi đó ( ) ( )

5 2 5 3 2 3 4 4 4 . . 5 5

x t I x x dx t tdt t dt C C + = + = = = + = + ∫ ∫ ∫

c) Đặt 2 2 t x t x tdt dx = ⇒ = ⇒ =

Khi đó ( ) ( )

( ) ( ) 2 2 1 2 2 1 1 2 . 1 1 1 1

t t dt tdt dt I dt t t t t t t t t

+ −   = = = = −   + + + +   ∫ ∫ ∫ ∫

2ln 2ln 1 2ln 2ln . 1 1

t x t t C C C t x = − + + = + = + + +

d) Đặt 3 2 3 2 9 9 2 3 t x t x tdt x dx = + ⇒ = + ⇒ =

Ta có:

( )

2

2 3 3 3 1 3 2

3 9 . 9 3 9

x tdt I dx dx t t x x x x = = = − + + ∫ ∫ ∫

( )( )

( ) ( ) ( )( ) 2 3 3 2 2 1 1 1 1 3 3 3 3 9 3 3 9 3 3 9

t t dt dt dt t t t t t t t

+ − −       = = = = −   − + − + − + −   ∫ ∫ ∫ ∫

3

3 1 3 1 9 3 ln ln . 9 3 9 9 3

t x C C t x

− + − = + = + + + +

Ví dụ 2: Tìm các nguyên hàm sau:

a) 2 1 . 1

x

x e I dx e + = + ∫ b)

2 ln 1 . ln x I dx x x + = ∫

c) ln . 2ln 1 . x x I dx x + = ∫ d) ln . . ln 2

x I dx x x = + ∫

Lời giải

a) Đặt x x t e dt e dx dt tdx = ⇒ = ⇒ =

Khi đó ( ) ( )

( ) ( ) ( )

2

2 2 2 2 2 1 2 1 ln ln 1

x x d t t t dt t dt I t t C e e C t t t t t t

+ + + = = = = + + = + + + + + ∫ ∫ ∫

( ) ( ) ln ln 1 ln 1 . x x x e e C x e C = + + + = + + +

Cách 2: 2 1 1 1 1 1 1 1   + + + = = = + = +   + + + +   ∫ ∫ ∫ ∫ ∫

x x x x x

x x x x e e e e e dx I dx dx dx dx e e e e

( ) ( ) 1 ln 1 . 1

x

x x d e x e x C e

+ = + = + + + + ∫

b) Đặt ln dx t x dt x = ⇒ =

Khi đó

2 2 2 1 1 ln ln ln ln . 2 2 t t x I dt t dt t C x C t t +   = = + = + + = + +     ∫ ∫

c) Đặt 2 2 2ln 1 2ln 1 2 . dx dx t x t x tdt tdt x x = + ⇒ = + ⇒ = ⇔ =

Khi đó: ( )

2 5 3 4 2 1 1 2 2 10 6 t t t I tdt t t dt C − = = − = − + ∫ ∫

( ) ( ) 5 3 2ln 1 2ln 1 . 10 6

x x t C + + ⇒ = − +

d) Đặt 2 ln 2 ln 2 2 dx t x t x tdt x = + ⇒ = + ⇒ =

Khi đó ( ) ( )

3 2 3 2 2 ln 2 2 2 .2 2 2 4 4 ln 2 . 3 3

x t t I tdt t dt t C x C t

+ − = = − = − + = − + + ∫ ∫

Ví dụ 3: Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

a) 1 4 1

xdx I x = + ∫ b) 3 2 2 2 I x x dx = + ∫ c)

2

3 1

x dx I x = − ∫

Lời giải

a) Đặt ( )

2

2 2 2 1

1 2 4 . 1 4 2 4 1 4 1 1 8 4 1 4

t tdt tdt dx xdx t x t x I t dt t t t x x

− =  = + ⇔ = + → → = = = −  − = +  ∫ ∫ ∫

( )

3 3 4 1 1 1 4 1 . 8 3 8 3

x t t C x C   +     = − + = − + +        

b) Đặt ( ) 2 2 2 2 2 3 2 2 2 2 2 2 2 . 2 . t x t x x t xdx tdt x dx x xdx t tdt = + ⇔ = + → = − ⇔ = → = = −

( ) ( ) ( ) ( ) 5 3 2 2 5 3 2 3 2 4 2 2 2 2 2 2. . 2 2 2. 5 3 5 3

x x t t I x x dx t t tdt t t dt C C + + = + = − = − = − + = − + ∫ ∫ ∫

c) Đặt ( )

( )

2 2 2 2 2 2 3 2 2 2 1 1 1 1 2 1 1

dx tdt t tdt x dx t x t x x t I t x t x

= −  −  = − ⇔ = − ⇔ = − → → = = −  = − −  ∫ ∫

( ) ( ) ( ) ( ) 5 3 5 3 2 2 4 2 1 2 1 2 2 1 2 2 1 2 2 1 5 3 5 3

x x t t t dt t t dt t C x C   − −     = − − = − − + = − − + + = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.