CHỦ ĐỀ 10: TÍCH PHÂN HÀM HỮU TỈ VÀ LƯỢNG GIÁC
Ví dụ 1: Tính các tích phân sau:
a)
3 2
3 2
7 3 2 . x x dx x x − − − ∫ b) ( ) 3
3 2
7 4 . 3 2 x dx x x − − + ∫
c)
2 2
6
sin sin3 xdx I x
π
π = ∫ d)
( )
4
3 2 0
tan 1 . cos 2tan 1
x I dx x x
π + = + ∫
Lời giải
a) Đồng nhất hệ số:
2 7 3 2 ( 1)( 1) 1 1 x x A B C x x x x x x − − = + + − + − +
( )( ) ( ) ( ) 2 7 3 2 1 1 1 1 (1) x x A x x Bx x Cx x ⇒ − − = − + + + + −
Xét PT (1) cho
1 2 2 1 0 2 2 1 8 2 4
x B B x A A x C C
= ⇒ = = = ⇒−= − ⇔ = = −⇒ = =
Khi đó ta có ( )
3 3
2 2
2 1 4 2ln ln 1 4ln 1 1 1 I dx x x x x x x = + + = + − + + − + ∫
3 4 2ln ln 2 4ln . 2 3 = + +
b) Đồng nhất
( ) ( ) ( ) 3 2 2 7 4 7 4 1 2 3 2 1 2 1
x x A B C x x x x x x x
− − = = + + − + − + − + −
Ta có ( )
( )
3 3 3
3 2 2 2 2
7 4 1 2 2 1 1 1 8 2ln 2ln . 1 2 1 2 2 5 3 2 1
x dx x I dx x x x x x x x
− − − = = + − = + = + − + − + − + − ∫ ∫
c) ( ) 2 2 2 2 2 2
3 2 2
6 6 6 6
cos sin sin sin sin3 3sin 4sin 3 4sin 4cos 1
d x xdx xdx xdx I x x x x x
π π π π
π π π π = = = = − − − − ∫ ∫ ∫ ∫
( )( ) ( )
3 3 0 2 3 cos 2 0 3 0 2
1 2 1 1 ln ln 2 3 2 1 2 1 4 2 1 4 4 1
t x dt dt t I t t t t
= − → = = = = − − + + − ∫ ∫
d) Ta có
( )
4
3 2 0
tan 1 . cos 2tan 1
x I dx x x
π + = + ∫ Đặt 2 1 tan . cos t x dt dx x = ⇒ =
Đối cận
0 0
1 4
x t
x t π = ⇒ =
= ⇒ =
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1 1 1 1 1
3 3 2 3 2 0 0 0 0 0
1 1 2 1 1 1 1 1 1 1 5 . 2 2 2 4 2 1 18 2 1 2 1 2 1 2 1 2 2 1
t t dt dt I dt dt t t t t t t
+ + + ⇒ = = = + = − − = + + + + + + ∫ ∫ ∫ ∫
Ví dụ 2: Cho tích phân
1
2 0 ln 2 ln3 2 3 1 xdx I a b c x x = = + + + + ∫ với , , . a b c ∈ Tính giá trị của biểu thức
2 3 . T a b c = + +
A. 0 T = B. 2 T = C. 2 T = − D. 1 T = −
Lời giải
( )( )
( ) ( ) ( )( )
1 1 1
2 0 0 0
2 1 1
2 1 1 2 1 1 2 3 1
x x xdx xdx I dx x x x x x x
+ − + = = = + + + + + + ∫ ∫ ∫
1
0
1 ln 2 1 1 1 1 1 ln 1 ln 2 ln3 1 2 1 2 2 2 0
a x dx x b x x c
= + = − = + − = − ⇒ = − + + = ∫
Do đó 2 0. T a b c = + + = Chọn A
Ví dụ 3: Cho tích phân
4 2
2 3
2 4 1 ln5 ln3 x x I dx a b c x x + + = = + + + ∫ với , , . a b c ∈ Tính giá trị của biểu thức
2 T a bc = +
A. 5 T = B. 3 T = C. 1 T = D. 1 T = −
Lời giải
( ) ( ) 2 2 4 4 4 4 2 2 2 3 3 3 3
2 2 1 20 2 2 ln 2 ln 12
x x x d x x I dx dx x x x x x x
+ + + + = = + = + + = + + + ∫ ∫ ∫
1 5 2 ln ln5 ln3 2 1 1. 3 2
a
b T
c
= = + = − + ⇒ = −⇒ = − =
Chọn D
Ví dụ 4: Cho tích phân
ln 2
0 ln 2 ln5 3 2 x dx a b c e = + + + ∫ với , , . a b c ∈
Tính giá trị của biểu thức 3 2 . T a b c = + +
A. 1 T = − B. 2 T = − C. 1 T = D. 1 T = −
Lời giải
Đặt . x x t e dt e dx tdx = ⇒ = = Đổi cận 0 1
ln 2 2
x t
x t
= ⇒ =
= ⇒ =
Khi đó ( )
( ) ( )
2 2 2
1 1 1
3 2 3 1 1 1 3 3 2 2 3 2 2 3 2
t t dt I dt dt t t t t t t
+ − = = = − + + + ∫ ∫ ∫
2
1
1 1 1 8 1 ln ln 3 2 ln 2 ln ln 2 ln5 2 2 2 5 2 t t = − + = − = − +
Do đó 1 0; 1; 2. 2 a b c T = = − = ⇒ = − Chọn B
Ví dụ 5: Cho tích phân
( )
2
2 0
sin 2 2ln , 2 sin
x I dx a b x = = + + ∫ với ,a b là các số hữu tỷ.
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. 3 2 2 a b + = − B. 3 2 1 a b + = − C. 3 2 1 a b + = D. 3 2 2 a b + =
Lời giải
Đặt sin cos t x dt xdx = ⇔ = và đổi cận
0 0
1 2
x t
x t π = → = = → =
Khi đó
( ) ( ) ( ) ( )
1 1 1 2
2 2 2 2 0 0 0 0
2sin 2 2 1 .cos 2 2 2 2 2 sin 2 2 2
x t t t I xdx dt dt dt t x t t t
π + − = = = = − + + + + + ∫ ∫ ∫ ∫
1
0
2 2 2 2 3 3 2 ln 2 2 ln3 1 ln 2 2.ln 2.ln . 3 2 3 3 2 2
a t a b t b
= − = + + = + −− = − + = + ⇒ + =
Chọn C
Ví dụ 6: Cho tích phân
6
3 2
2 1 ln 7 ln5 ln3 x I dx a b c x x + = = + + − ∫ với , , . a b c ∈ Tính giá trị của biểu thức
S a b c = + +
A. 1 2 S = B. 3 2 S = C. 3 S = D. 5 2 S =
Lời giải
Ta có ( )( ) ( ) ( )( )
6 6 6 6
3 2 2 2 2
2 1 1 . 1 1 . 1 1 1 x x x dx dx dx dx x x x x x x x x x + + + = = + − + − − + − ∫ ∫ ∫ ∫
6 6
2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.