Chủ đề nguyên hàm, tích phân và ứng dụng ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán

Chủ đề nguyên hàm, tích phân và ứng dụng ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 398 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Nhật Linh, tổng hợp lý thuyết trọng tâm, ví dụ minh họa và các dạng bài tập chủ đề nguyên hàm, tích phân và ứng dụng ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán, có đáp án và lời giải chi tiết. DẠNG 1 Các phương pháp tính nguyên hàm cơ bản. DẠNG 2 Các phương pháp tính tích phân cơ bản. DẠNG 3 Tích phân cho bởi nhiều hàm. DẠNG 4 Kết hợp đổi biến, từng phần tính tích phân. DẠNG 5 Tích phân hàm ẩn phần 1. DẠNG 6 Tích phân hàm ẩn phần 2. DẠNG 7 Tích phân đặc biệt kết hợp với tích phân hàm ẩn. DẠNG 8 Tính tích phân bằng phương pháp vi phân. DẠNG 9 Tính tích phân dựa vào đồ thị. DẠNG 10.1 Ứng dụng tích phân tích diện tích hình phẳng. DẠNG 10.2 Ứng dụng tích phân tính diện tích hình phẳng. DẠNG 11 Toán thực tế liên quan đến diện tích hình phẳng. DẠNG 12 Ứng dụng tích phân vào bài toán chuyển động. DẠNG 13 Tích phân trong đề thi của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Xem trước nội dung

Phan Nhật Linh Fanpage: Luyện thi Đại học 2023

1 | Facebook tác giả: Phan Nhật Linh

NGUYÊN HÀM

1. Định nghĩa

▪ Cho hàm số ( ) f x xác định trên K . Hàm số ( ) F x được gọi là nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên K nếu ( ) ( ) F x f x  = với mọi x thuộc K .

▪ Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) f x ký hiệu là ( ) ( ) f x F x C = +  .

▪ Chú ý: Mọi hàm số liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K . 2. Tính chất

▪ Nếu ,f g là hai hàm số liên tục trên K thì   ( ) ( ) d ( )d ( )d f x g x x f x x g x x  =     .

▪ ( )d ( )d kf x x k f x x =   (với 0 k  )  . ( ) . ( ) d ( )d ( )d k f x l g x x k f x x l g x x + = +   

▪ ( ) ( )d ( ) f x x f x C = + 

3. Công thức đổi biến số: ( ) ( ) ( ) [ ] d [ ] f u x u x x F u x C  = + 

4. Công thức nguyên hàm từng phần: d d u v uv v u = −  

5. Bảng nguyên hàm và vi phân

Hàm số sơ cấp Hàm hợp ( ) u u x = Thường gặp

d = + x x C d = + u u C Vi phân ( ) 1 d d ax b x a + =

( )

1 d 1 1

   

+ = + − + 

x x x C ( )

1 d 1 1

   

+ = + − + 

u u u C ( )

1 1 1 d ( ) 1

  

+ + =  + + + a x b x ax b C a

( ) d ln 0 = +  

x x C x x ( ) ( ) d ln 0 = +  

u u C u x u ( ) d 1 ln 0 = + +  + 

x ax b C a ax b a

cos d sin = +  x x x C cos d sin = +  u u u C 1 cos( )d sin( ) + = + +  ax b x ax b C a

sin d cos = − +  x x x C sin d cos = − +  u u u C 1 sin( )d cos( ) + = − + +  ax b x ax b C a

2 1 d tan cos = +  x x C x

2 1 d tan cos = +  u u C u

( ) ( ) 2

d 1 tan cos = + + + 

x ax b C ax b a

2 1 d cot sin = − +  x x C x

Với x k 

2 1 d cot sin = − +  u u C u

Với ( ) u x k  ( ) ( ) 2

d 1cot sin

− = + + + 

x ax b C ax b a

d = + 

x x e x e C d = + 

u u e u e C

1 d + + = + 

ax b ax b e x e C a

( ) d 0 1 ln = +   

x x a a x C a a ( ) d 0 1 ln = +   

u u a a u C a a ( ) 1 d 0 1 .ln

+ + = +   

px q px q a x a C a p a

LÝ THUYẾT

Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng

Tư duy toán học 4.0 – Luyện thi Đại học 2023 | 2

❖ Một số nguyên tắc tính nguyên hàm cơ bản

• Tích của đa thức hoặc lũy thừa PP ⎯⎯→khai triển.

• Tích các hàm mũ PP ⎯⎯→khai triển theo công thức mũ.

• Bậc chẵn của sin hoặc PP cos ⎯⎯→hạ bậc: 2 1 1 sin 2 2 2 a cos a = − ; 2 1 1 2 2 2 cos a cos a = +

• Chứa tích các căn thức của PP x ⎯⎯→chuyển về lũy thừa.

❖ Phương pháp đổi biến số

• Nếu ( ) ( ) f x dx F x C = +  thì ( ) ( ) ( ) . f u x u x dx F u x C      = +     

• Giả sử ta cần tìm họ nguyên hàm ( ) I f x dx =  , trong đó ta có thể phân tích hàm số đã cho

( ) ( ) ( ) . f x g u x u x    =   thì ta thực hiện phép đổi biến đặt ( ) ( ) t u x dt u x dx  =  = . Khi đó, ta thấy

( ) ( ) ( ) I g t dt G t C G u x C   = = + = +    .

• Chú ý: Sau khi ta tìm được họ nguyên hàm theo t thì ta phải thay ( ) t u x = .

❖ Phương pháp tính nguyên hàm, tích phân của hàm số hữu tỷ ( )

( )

P x I dx Q x =  .

• Nếu bậc của tử số ( ) P x  bậc của mẫu số ( ) Q x

PP ⎯⎯→Chia đa thức.

• Nếu bậc của tử số ( ) P x  bậc của mẫu số ( ) Q x

PP ⎯⎯→ phân tích mẫu ( ) Q x thành tích số, rồi

sử dụng phương pháp chia để đưa về công thức nguyên hàm số.

• Nếu mẫu không phân tích được thành tích số PP ⎯⎯→ thêm bớt để đổi biến hoặc lượng giác hóa

bằng cách đặt tan X a t = , nếu mẫu đưa được về dạng

2 2 X a + .

❖ Nguyên hàm từng phần

• Cho hai hàm số u và v liên tục trên ;a b     và có đạo hàm liên tục trên ;a b    . Khi đó ta có được

( ) * udv uv vdu = −  

• Để tính nguyên hàm udv uv vdu = −   bằng phương pháp từng phần ta làm như sau:

• Bước 1: Chọn u , v sao cho ( ) f x dx udv = (Chú ý: ( ) dv v x dx  = và)

▪ Tính v dv =  và du u dx  = .

▪ Bước 2: Thay vào công thức ( ) * và tính vdu  .

▪ Cần phải lựa chọn u và dv hợp lí sao cho ta dễ dàng tìm được v và tích phân vdu  dễ

tính hơn udv  .

➢ Mẹo nhớ: “Nhất lô, nhì đa, tam lượng, tứ mũ”

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.