ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Tích Phân Hàm Ẩn
ĐT liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông ID Tik Tok: dongpay
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Tích Phân Hàm Ẩn
ĐT liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông ID Tik Tok: dongpay
MỤC LỤC
DẠNG 1: ÁP DỤNG CÁC QUY TẮC VÀ ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ HỢP TRANG
QUY TẮC ĐẠO HÀM TÍCH 3
QUY TẮC ĐẠO HÀM THƯƠNG 7
ÁP DỤNG CÔNG THỨC ĐẠO HÀM CỦA HÀM CHỨA CĂN 15
ÁP DỤNG CÔNG THỨC ĐẠO HÀM CỦA HÀM MŨ 18
ÁP DỤNG CÔNG THỨC ĐẠO HÀM CỦA HÀM LÔGARIT 19
ÁP DỤNG CÁC CÔNG THỨC ĐẠO HÀM KHÁC 21
DẠNG 2: PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN 22
TÍCH PHAN HAM ẨN DỔI BIẾN DẠNG 1 22
TÍCH PHAN HAM ẨN DỔI BIẾN DẠNG 2 28
TÍCH PHAN HAM ẨN DỔI BIẾN DẠNG 3 39
TÍCH PHAN HAM ẨN DỔI BIẾN DẠNG 4 49
TÍCH PHAN HAM ẨN DỔI BIẾN DẠNG 5 51
TÍCH PHAN HAM ẨN DỔI BIẾN DẠNG 6 53
DẠNG 3: PHƯƠNG PHÁP TỪNG PHẦN 55
TRƯỜNG HỢP RIÊNG 68
DẠNG 4: PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN TUYẾN TÍNH CẤP 1 78
ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Tích Phân Hàm Ẩn
ĐT liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 3 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông ID Tik Tok: dongpay
CÁC DẠNG TÍCH PHÂN HÀM ẨN ĐIỂN HÌNH
DẠNG 1: ÁP DỤNG CÁC QUY TẮC VÀ ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ HỢP QUY TẮC ĐẠO HÀM TÍCH Nếu ݑ= ݑ(ݔ) và ݒ= ݒ(ݔ) thì (ݑݒ)′ = ݑ′ݒ+ ݑݒ′; Nếu [݂(ݔ).݃(ݔ)]′ = ℎ(ݔ) thì ݂(ݔ).݃(ݔ) = ∫ℎ(ݔ)݀ݔ. Câu 1. Cho hàm số ݂(ݔ) có đạo hàm liên tục trên khoảng (0; +∞) thỏa mãn điều kiện ݂(1) = 3 và ݔ൫4 −݂′(ݔ)൯= ݂(ݔ) −1, ∀ݔ> 0. Giá trị của ݂(2) bằng A. 6. B. 5. C. 3. D. 2. Lời giải Chọn B +)Từ giả thiết, ta có ݔ൫4 −݂′(ݔ)൯= ݂(ݔ) −1 ⇒ݔ݂′(ݔ) + ݂(ݔ) = 4ݔ+ 1
⇒[ݔ݂(ݔ)]′ = 4ݔ+ 1 ⇒ݔ݂(ݔ) = න(4ݔ+ 1)݀ݔ⇒ݔ݂(ݔ) = 2ݔ2 + ݔ+ ܥ.
+) Lại có݂(1) = 3 ⇒ܥ= 0 ⇒݂(ݔ) = 2ݔ+ 1 ⇒݂(2) = 5. Câu 2. Cho hàm số ݂(ݔ) có đạo hàm liên tục trên khoảng (−1; +∞) và thỏa mãn đẳng thức 2݂(ݔ) +
(ݔଶ−1)݂′(ݔ) =
௫యାଶ௫మା௫
√௫మାଷ với mọi ݔ∈(−1; +∞). Giá trị của ݂(0) bằng
A. ݂(0) = 2 −√3. B. ݂(0) = ݁−√3. C. ݂(0) = √3. D. ݂(0) = 1 −√3. Lời giải Chọn A
+) Từ giả thiết, ta có 2݂(ݔ) + (ݔ2 −1)݂′(ݔ) =
௫3ା2௫2ା௫
ඥ௫2ା3 ⇒2݂(ݔ) + (ݔ−1)(ݔ+ 1)݂′(ݔ) =
௫(௫ା1)2
ඥ௫2ା3 ⇒
2(௫)
(௫ା1)2 +
௫ି1
௫ା1 ݂′(ݔ) =
௫
ඥ௫2ା3 ⇒ቀ
௫ି1
௫ା1ቁ
′
݂(ݔ) +
௫ି1
௫ା1 ݂′(ݔ) =
௫
ඥ௫2ା3
⇒൬
௫ି1
௫ା1 . ݂(ݔ)൰
′
=
௫
ඥ௫2ା3 ⇒
௫ି1
௫ା1 . ݂(ݔ) = ∫
௫
ඥ௫2ା3 ݀ݔ⇒
௫ି1
௫ା1 . ݂(ݔ) = √ݔ2 + 3 + ܥ (∗) +) Lại có
(∗) thỏa mãn với mọi ݔ∈(−1; +∞) nên thay ݔ= 1 vào (∗) ta có ܥ= −2. Suy ra
௫ି1
௫ା1 . ݂(ݔ) = √ݔ2 + 3 −2.
Do đó ݂(0) = 2 −√3. Câu 3. Cho hàm số ݂(ݔ) thỏa mãn [݂′(ݔ)]ଶ+ ݂(ݔ). ݂′′(ݔ) = 4ݔଷ+ 2ݔ với mọi ݔ∈ℝ và ݂(0) = 0. Giá trị của ݂ଶ(1) bằng A.
5
2. B.
9
2. C.
16
15. D.
8
15. Lời giải Chọn C Ta có: [݂′(ݔ)]2 + ݂(ݔ). ݂′′(ݔ) = [݂(ݔ). ݂′(ݔ)]′. Từ giả thiết ta có: [݂(ݔ).݂′(ݔ)]′ = 4ݔ3 + 2ݔ Suy ra: ݂(ݔ).݂′(ݔ) = ∫(4ݔ3 + 2ݔ)݀ݔ= ݔ4 + ݔ2 + ܥ. Với ݂(0) = 0 ⇒ܥ= 0 Nên ta có: ݂(ݔ). ݂′(ݔ) = ݔ4 + ݔ2
Suy ra: ∫݂(ݔ). ݂′(ݔ)݀ݔ
1 0 = ∫(ݔ4 + ݔ2)݀ݔ
1 0 ⇔
2(௫)
2 ቚ
0
1
=
8
15 ⇒݂2(1) =
16
15.
Câu 4. Cho hàm số ݂(ݔ) xác định trên (1 ; +∞), thỏa mãn (ݔ−1)݂′(ݔ) + ݂(ݔ) = ݔ݁௫ା1, biết ݂(2) =
݁3. Tính ∫
(௫)
ೣdݔ 7 5 A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Lời giải Chọn C Ta biến đổi: (ݔ−1)݂′(ݔ) + ݂(ݔ) = ݔ݁௫ା1 (bên vế trái gợi ý ta đưa về đạo hàm (ݑ. ݒ)′).
⇒(ݔ−1). ݂′(ݔ) + (ݔ−1)′. ݂(ݔ) = ݔ. ݁௫ା1 ⇒[(ݔ−1). ݂(ݔ)]′ = ݔ. ݁௫ା1, ta lấy nguyên hàm hai vế được:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.