Tài liệu chuyên đề tích phân và một số phương pháp tính tích phân

Tài liệu chuyên đề tích phân và một số phương pháp tính tích phân

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 159 trang, tổng hợp lý thuyết, các dạng toán và bài tập tự luận + trắc nghiệm chuyên đề tích phân và một số phương pháp tính tích phân, từ cơ bản đến nâng cao, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 12 tham khảo khi học chương trình môn Toán 12. BÀI 2 . TÍCH PHÂN. I. LÝ THUYẾT. II. HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Sử dụng định nghĩa tích phân. + Dạng 2. Sử dụng tính chất tích phân. + Dạng 3. Sử dụng tính chất chèn cận để tính tích phân. + Dạng 4. Sử dụng định nghĩa tích phân vào các bài toán khác. + Dạng 5. Phương pháp đổi biến số loại 1 để tính tích phân. + Dạng 6. Phương pháp đổi biến số loại 2 để tính tích phân. + Dạng 7. Phương pháp từng phần để tính tích phân. + Dạng 8. Kỹ thuật tích phân từng phần hàm ẩn. + Dạng 9. Tính tích phân dựa vào tính chất. + Dạng 10. Kỹ thuật phương trình hàm. + Dạng 11. Kỹ thuật biến đổi. + Dạng 12. Kỹ thuật đạo hàm đúng. + Dạng 13. Kỹ thuật đưa về bình phương loại 1. + Dạng 14. Kỹ thuật đưa về bình phương loại 2 – kỹ thuật Holder. III. HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. 1. Bài tập trắc nghiệm trích từ đề tham khảo và đề chính thức của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ năm 2017 đến nay. 2. Hệ thống bài tập trắc nghiệm. + Tích phân hàm số hữu tỷ. + Tích phân đổi biến. + Tích phân từng phần. 3. Hệ thống bài tập trắc nghiệm mức độ vận dụng – vận dụng cao (VD – VDC). + Dạng 1. Tích phân hàm ẩn. + Dạng 2. Tích phân một số hàm đặc biệt.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ III – GIẢI TÍCH 12 – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

Page 43

BÀI 2. TÍCH PHÂN

Định nghĩa: Cho hàm số f liên tục trên khoảng K và ,a b là hai số bất kì thuộc K . Nếu F

là một nguyên hàm của f trên K thì hiệu số ( ) ( ) F b F a − được gọi là tích phân của hàm số

f từ a đến b và kí hiệu là ( )d

b

a f x x ∫ .

Ta gọi: a là cận dưới, b là cận trên, f là hàm số dưới dấu tích phân, ( )d f x x là biểu thức

dưới dấu tích phân, xbiến số lấy tích phân. Nhận xét :

a) Nếu a b < thì ta gọi ( )d

b

a f x x ∫ là tích phân của f trên đoạn [ ] ; . a b

b) Hiệu số ( ) ( ) F b F a − còn được kí hiệu là ( )

b a F x . Khi đó :

( ) ( ) ( ) ( ) d .

b b a a f x x F x F b F a = = − ∫

c) Tích phân không phụ thuộc biến số (điều này sẽ mang lại lợi ích cho ta để tính một số tích

phân đặc biệt), tức là ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) d d d ... .

b b b

a a a f x x f t t f u u F b F a = = = = − ∫ ∫ ∫

Tính chất: Cho k là hằng số

[ ]

) ( ) 0 ) ( ) ( )

c) . ( ) ( ) ) ( ) ( ) ( ) ( )

a b a

a a b

b b b b b

a a a a a

a f x dx b f x dx f x dx

k f x dx k f x dx d f x g x dx f x dx g x dx

= = −

= + = +

∫ ∫ ∫

∫ ∫ ∫ ∫ ∫

e) Tính chất chèn cận: ( ) ( ) ( )

b c b

a a c f x dx f x dx f x dx = + ∫ ∫ ∫ (chèn cận c )

CHƯƠNG

III

NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN

ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

LÝ THUYẾT. I

CHUYÊN ĐỀ III – GIẢI TÍCH 12 – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

Page 44

DẠNG 1: SỬ DỤNG ĐỊNH NGHĨA TÍCH PHÂN Câu 1: Tính các tích phân sau:

1 4 ln2 4 2

0 1 0 0

1 ) 3 d ) d ) 2 d ) sin d x a I x x b I x c I x d I x x x

π

= = = = ∫ ∫ ∫ ∫

Câu 2: Gọi ( ) F x là nguyên hàm của hàm số ( ) x f x e = . Tính ( ) ( ) 2 2 2 . F ln F ln −

Câu 3: Gọi ( ) F x là nguyên hàm của hàm số ( ) 1 f x x = thỏa điều kiện ( )1 2 F = . Tính ( ) F e .

Câu 4: Chứng minh ( ) ( ) 2 ln 1 F x x x = + + là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1

1 f x x = +

. Từ đó

tính tích phân

1

2 0

1 d . 1 I x x = + ∫

Câu 5: Chứng minh ( ) 1 ln ax b F x ad bc cx d + = − + là một nguyên hàm của hàm số

( ) ( )( ) 1 f x ax b cx d = + + . Từ đó tính tích phân ( )( )

1

0

1 d . 2 1 1 I x x x = + + ∫

DẠNG 2: SỬ DỤNG TÍNH CHẤT TÍCH PHÂN Câu 6: Tính các tích phân sau:

( ) ( )

1 2 3

0 1 0

1 ) 4 d ) 3 d ) sin 2cos d x x a I x e x b I x c I x x x x   = − = − = +     ∫ ∫ ∫

π

Câu 7: Tính ( )

2 2

1 1 ln d 1 ln d . x t I e x x e t t = + − ∫ ∫

Câu 8: Tính

2

2

sin ln d sin sin d . 2 2 2 t u u I t t lnu u   = + −     ∫ ∫

π π

π π

DẠNG 3: SỬ DỤNG TÍNH CHẤT CHÈN CẬN ĐỂ TÍNH TÍCH PHÂN

Tích phân của hàm chứa dấu trị tuyệt đối

a) Yêu cầu: Tính tích phân ( )

b

a I f x dx = ∫

b) Phương pháp: + Bước 1: Xét dấu của ( ) f x trên khoảng ( ) ;a b

- Giải phương trình ( ) ( ) 0 ; i f x x x a b = ⇔ = ∈

- Lập bảng xét dấu của ( ) f x trên khoảng ( ) ;a b

+ Bước 2: Chèn cận ix và đồng thời bỏ dấu (căn cứ vào BXD) ta được các tích phân cơ bản

( ) ( ) ( ) d d d

i

i

x b b

a a x I f x x f x x f x x = = + ∫ ∫ ∫

Chú ý: Nếu ( ) f x không đổi dấu trên đoạn [ ] ;a b thì ( ) ( ) d d

b b

a a I f x x f x x = = ∫ ∫

Câu 9: Tính các tích phân:

HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. II

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.