CHUYÊN ĐỀ III – GIẢI TÍCH 12 – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
Page 43
BÀI 2. TÍCH PHÂN
Định nghĩa: Cho hàm số f liên tục trên khoảng K và ,a b là hai số bất kì thuộc K . Nếu F
là một nguyên hàm của f trên K thì hiệu số ( ) ( ) F b F a − được gọi là tích phân của hàm số
f từ a đến b và kí hiệu là ( )d
b
a f x x ∫ .
Ta gọi: a là cận dưới, b là cận trên, f là hàm số dưới dấu tích phân, ( )d f x x là biểu thức
dưới dấu tích phân, xbiến số lấy tích phân. Nhận xét :
a) Nếu a b < thì ta gọi ( )d
b
a f x x ∫ là tích phân của f trên đoạn [ ] ; . a b
b) Hiệu số ( ) ( ) F b F a − còn được kí hiệu là ( )
b a F x . Khi đó :
( ) ( ) ( ) ( ) d .
b b a a f x x F x F b F a = = − ∫
c) Tích phân không phụ thuộc biến số (điều này sẽ mang lại lợi ích cho ta để tính một số tích
phân đặc biệt), tức là ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) d d d ... .
b b b
a a a f x x f t t f u u F b F a = = = = − ∫ ∫ ∫
Tính chất: Cho k là hằng số
[ ]
) ( ) 0 ) ( ) ( )
c) . ( ) ( ) ) ( ) ( ) ( ) ( )
a b a
a a b
b b b b b
a a a a a
a f x dx b f x dx f x dx
k f x dx k f x dx d f x g x dx f x dx g x dx
= = −
= + = +
∫ ∫ ∫
∫ ∫ ∫ ∫ ∫
e) Tính chất chèn cận: ( ) ( ) ( )
b c b
a a c f x dx f x dx f x dx = + ∫ ∫ ∫ (chèn cận c )
CHƯƠNG
III
NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
LÝ THUYẾT. I
CHUYÊN ĐỀ III – GIẢI TÍCH 12 – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
Page 44
DẠNG 1: SỬ DỤNG ĐỊNH NGHĨA TÍCH PHÂN Câu 1: Tính các tích phân sau:
1 4 ln2 4 2
0 1 0 0
1 ) 3 d ) d ) 2 d ) sin d x a I x x b I x c I x d I x x x
π
= = = = ∫ ∫ ∫ ∫
Câu 2: Gọi ( ) F x là nguyên hàm của hàm số ( ) x f x e = . Tính ( ) ( ) 2 2 2 . F ln F ln −
Câu 3: Gọi ( ) F x là nguyên hàm của hàm số ( ) 1 f x x = thỏa điều kiện ( )1 2 F = . Tính ( ) F e .
Câu 4: Chứng minh ( ) ( ) 2 ln 1 F x x x = + + là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1
1 f x x = +
. Từ đó
tính tích phân
1
2 0
1 d . 1 I x x = + ∫
Câu 5: Chứng minh ( ) 1 ln ax b F x ad bc cx d + = − + là một nguyên hàm của hàm số
( ) ( )( ) 1 f x ax b cx d = + + . Từ đó tính tích phân ( )( )
1
0
1 d . 2 1 1 I x x x = + + ∫
DẠNG 2: SỬ DỤNG TÍNH CHẤT TÍCH PHÂN Câu 6: Tính các tích phân sau:
( ) ( )
1 2 3
0 1 0
1 ) 4 d ) 3 d ) sin 2cos d x x a I x e x b I x c I x x x x = − = − = + ∫ ∫ ∫
π
Câu 7: Tính ( )
2 2
1 1 ln d 1 ln d . x t I e x x e t t = + − ∫ ∫
Câu 8: Tính
2
2
sin ln d sin sin d . 2 2 2 t u u I t t lnu u = + − ∫ ∫
π π
π π
DẠNG 3: SỬ DỤNG TÍNH CHẤT CHÈN CẬN ĐỂ TÍNH TÍCH PHÂN
Tích phân của hàm chứa dấu trị tuyệt đối
a) Yêu cầu: Tính tích phân ( )
b
a I f x dx = ∫
b) Phương pháp: + Bước 1: Xét dấu của ( ) f x trên khoảng ( ) ;a b
- Giải phương trình ( ) ( ) 0 ; i f x x x a b = ⇔ = ∈
- Lập bảng xét dấu của ( ) f x trên khoảng ( ) ;a b
+ Bước 2: Chèn cận ix và đồng thời bỏ dấu (căn cứ vào BXD) ta được các tích phân cơ bản
( ) ( ) ( ) d d d
i
i
x b b
a a x I f x x f x x f x x = = + ∫ ∫ ∫
Chú ý: Nếu ( ) f x không đổi dấu trên đoạn [ ] ;a b thì ( ) ( ) d d
b b
a a I f x x f x x = = ∫ ∫
Câu 9: Tính các tích phân:
HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. II
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.