Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm quan hệ song song trong không gian

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm quan hệ song song trong không gian

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sau một khoảng thời gian nghỉ học kéo dài do ảnh hưởng của tình hình dịch bệnh, thì hiện tại, nhiều trường THPT trên toàn quốc đã bắt đầu cho học sinh đi học trở lại. Đây là thời điểm các em học sinh lớp 12 cần ôn tập lại kiến thức để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia và kỳ thi tuyển sinh vào các trường Cao đẳng – Đại học năm học 2019 – 2020. giới thiệu đến các em tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm quan hệ song song trong không gian, một chủ đề rất quan trọng trong chương trình Hình học 11 chương 2: Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian, quan hệ song song. Bên cạnh tài liệu quan hệ song song trong không gian dạng PDF dành cho học sinh, còn chia sẻ tài liệu WORD (.doc / .docx) nhằm hỗ trợ quý thầy, cô giáo trong công tác giảng dạy. [ads] Khái quát nội dung tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm quan hệ song song trong không gian: A. KIẾN THỨC CƠ BẢN + Khái niệm mặt phẳng và cách xác định mặt phẳng. Khái niệm hình chóp, tứ diện, hình lăng trụ, các loại lăng trụ. + Vị trí tương đối của đường với đường, đường với mặt, mặt với mặt. + Quan hệ song song giữa các yếu tố: hai đường thẳng song song, đường thẳng song song mặt phẳng, hai mặt phẳng song song. + Nắm cách biểu diễn một hình không gian qua phép chiếu song song. B. KỸ NĂNG CƠ BẢN + Xác định giao điểm của đường với mặt, giao tuyến của hai mặt. + Chứng minh hai đường thẳng song song, đường thẳng song song với mặt phẳng, mặt phẳng song song với mặt phẳng. + Biết cách xác định thiết diện tạo bởi một mặt phẳng và một hình không gian. C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Xem trước nội dung

Trang 1/22

CHỦ ĐỀ 1. QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN A. KIẾN THỨC CƠ BẢN

- Khái niệm mặt phẳng và cách xác định mặt phẳng. Khái niệm hình chóp, tứ diện, hình lăng trụ, các loại lăng trụ. - Vị trí tương đối của đường với đường, đường với mặt, mặt với mặt. - Quan hệ song song giữa các yếu tố: hai đường thẳng song song, đường thẳng song song mặt phẳng, hai mặt phẳng song song. - Nắm cách biểu diễn một hình không gian qua phép chiếu song song. B. KỸ NĂNG CƠ BẢN

- Xác định giao điểm của đường với mặt, giao tuyến của hai mặt. - Chứng minh hai đường thẳng song song, đường thẳng song song với mặt phẳng, mặt phẳng song song với mặt phẳng. - Biết cách xác định thiết diện tạo bởi một mặt phẳng và một hình không gian. C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

I - BÀI TẬP CƠ BẢN Câu 1. Mệnh đề nào sau đây đúng A. Nếu một mặt phẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì mặt phẳng đó sẽ cắt đường thẳng còn lại. B. Hai mặt phẳng lần lượt đi qua hai đường thẳng song song thì cắt nhau theo một giao tuyến song song với một trong hai đường thẳng đó. C. Nếu một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì đường thẳng đó sẽ cắt đường thẳng còn lại. D. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì cắt nhau theo một giao tuyến đi qua điểm chung đó. Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng: A. Tồn tại duy nhất một mặt phẳng đi qua 1 điểm và 1 đường thẳng cho trước. B. Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất. C. Tồn tại duy nhất một mặt phẳng đi qua 3 điểm phân biệt. D. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa. Câu 3. Ba điểm phân biệt cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì A. Cùng thuộc đường thẳng. B. Cùng thuộc đường Elip. C. Cùng thuộc một đường tròn. D. Cùng thuộc mặt cầu. Câu 4. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng ? A. Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì cắt nhau. B. Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau. C. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt lần lượt thuộc hai mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau.

Câu 5. Cho

( ) ( ) ( ) ( )

// a

a

d

α

β

α β

 ⊂   = ∩ 

thì khi đó:

A. a song song với d . B. a cắt d . C. a trùng d . D. a và d chéo nhau. Câu 6. Cho ( ) ( ) ; a P b Q ⊂ ⊂ . Mệnh đề nào sau đây đúng:

A. a và b chéo nhau. B. ( ) ( ) / / / / a b P Q ⇒ .

C. ( ) ( ) / / / / P Q a b ⇒ . D. ( ) ( ) ( ) ( ) / / / / , / / P Q a Q b P ⇒ .

Câu 7. Trong các sau mệnh đề nào đúng? A. Hình chiếu song song của hai đường thẳng cắt nhau có thể song song với nhau. B. Hình chiếu song song của hai đường thẳng chéo nhau có thể song song với nhau. C. Hình chiếu song song của hai đường thẳng chéo nhau thì song song với nhau. D. Các mệnh đề trên đều sai. Câu 8. Trong không gian hai đường thẳng không chéo nhau thì

Trang 2/22

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau : A. Trùng nhau. B. Song song với nhau. C. Đồng phẳng. D. Cắt nhau. Câu 9. Cho đường thẳng a và mặt phẳng ( ) P song song với nhau. Khi đó số đường thẳng phân biệt

nằm trong ( ) P song song với a là:

A. 2 B.Vô số C. 0 D. 3 Câu 10. Cho mặt phẳng( ) R cắt hai mặt phẳng song song( ) P và( ) Q theo hai giao tuyến a và b . Chọn

mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. a và b song song. B. a và b cắt nhau. C. a và b trùng nhau. D. a và b song song hoặc trùng nhau. Câu 11. Cho hai mặt phẳng ( ) P và( ) Q song song với nhau. Mệnh đề nào sau đây sai :

A. Nếu đường thẳng ∆ cắt ( ) P thì ∆ cũng cắt ( ) Q . B. Nếu đường thẳng ( ) a Q ⊂ thì // ( ) a P C. Mọi đường thẳng đi qua điểm ( ) A P ∈ và song song với ( ) Q đều nằm trong ( ) P . D. ( ) d P ⊂ và ( ) d Q ′ ⊂ thì // ' d d . Câu 12. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song. B. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì chéo nhau. C. Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt lần lượt thuộc hai …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.