ĐẠI SỐ10 Chương VI. LƯỢNG GIÁC
GV: PHÙNG V. HOÀNG EM
ÔN GIỮA KỲ
ĐỀCƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG VI
Môn: Toán – ĐẠI SỐ10
****************
A. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ
1. Công thức cơ bản.
Ì sin2 x+cos2 x = 1, suy ra: sin2 x = 1−cos2 x và cos2 x = 1−sin2 x ;
Ì 1+tan2 x = 1 cos2 x, suy ra: cos2 x = 1
1+tan2 x
Ì 1+cot2 x = 1
sin2 x, suy ra: sin2 x = 1
1+cot2 x
Ì tanx = sinx
cosx ; cotx = cosx
sinx ; tanx.cotx = 1.
2. Công thức cộng. (Dùng đểtách góc, hoặc ghép góc)
Ì sin(a+ b) = sinacosb +sinbcosa.
Ì sin(a−b) = sinacosb −sinbcosa.
Ì cos(a+ b) = cosacosb −sinasinb.
Ì cos(a−b) = cosacosb +sinasinb.
Ì tan(a+ b) = tana+tanb
1−tanatanb.
Ì tan(a−b) = tana−tanb
1+tanatanb.
3. Công thức góc nhân đôi. (Dùng đểgiảm góc)
Ì sin2α = 2sinαcosα.
Ì cos2α = cos2 α−sin2 α.
Ì cos2α = 2cos2 α−1 = 1−2sin2 α
Ì tan2α = 2tanα
1−tan2 α.
4. Công thức hạbậc. (Dùng đểlàm mất bình phương)
Ì sin2 α = 1−cos2α
2 .
Ì cos2 α = 1+cos2α
2 .
Ì tan2 α = 1−cos2α
1+cos2α, α ̸= π
2 + kπ, k ∈Z.
5. Dấu của các tỉsốlương giác tương ứng trên các góc phần tư.
Đểxác định dấu của các giá trịlượng giác của một góc α ta
xác định vịtrí điểm cuối của cung ↷ AM = α trên đường tròn
lượng giác. Điểm M thuộc góc phần tư nào thì ta áp dụng
bảng xác định dấu của các giá trịlượng giác.
Góc phần tư
Giá trịlượng giác I II III IV
sinα + + − −
cosα + − − +
tanα + − + −
cotα + − + −
x
y
I II
III IV
A A′
B
B′
M
α
GV: Phùng Hoàng Em – St 1
ĐẠI SỐ10 Chương VI. LƯỢNG GIÁC
B. CÁC DẠNG TOÁN TỰLUẬN
d Dạng 1. Cho trước 1 tỉsốlượng giác, tính các tỉsốlượng giác còn lại
1. Ta thực hiện theo các bước:
Ì Sửdụng công thức thích hợp đểtính tỉsốtiếp theo (chú ý nhóm công thức cơ
bản);
Ì Ứng với miền của α đềcho, xem Mục 5. đểchọn kết quảđúng.
Ì Tính toán các tỉsốcòn lại.
2. Nếu đềcho trước 1 tỉsốlượng giác, yêu cầu tính giá trịbiểu thức. Ta thường biến đổi
biểu thức đó vềgiá trịđã cho. Sau đó, thay kết quả.
VÍ DỤMINH HỌA
Ví dụ1
Biết sinα = 1
3 và α ∈ ³π
2 ;π ´ . Tính giá trịcủa cosα; tanα và cotα.
Lời giải.
Từsin2 α+cos2 α = 1 nên cos2 α = 1−sin2 α = 1−1
9 = 8
9 ⇒cosα = ±2 p
2 3 .
Ì Do α ∈ ³π
2 ;π ´ nên cosα < 0. Suy ra cosα = −2 p
2 3 .
Ì tanα = sinα
cosα = − 1
2 p
2 ; cotα = 1 tanα = −2 p
2.
□ Ví dụ2
Cho cosα = 3
5, với α ∈ µ3π
2 ;2π ¶ . Tính giá trịcủa sin2α và tan2α.
Lời giải.
Ta có sin2 α+cos2 α = 1 ⇒sin2 α = 1−cos2 α = 16
25 ⇒sinα = ±4
5
Ì Do α ∈ µ3π
2 ;2π ¶ nên sinα < 0 ⇒sinα = −4
5
Ì sin2α = 2sinαcosα = 2· 3
5 · −4
5 = −24
25
Ì tanα = sinα
cosα = −3
4 ⇒tan2α = 2tanα
1−tan2 α = −24
7
□ Ví dụ3
Cho tanα = −3
4, với π
2 < α < π. Tính giá trịcủa sinα, sin2α và cos2α.
Lời giải.
Ta có 1 cos2 α = 1+tan2 α = 1+ 9
16 = 25
16 ⇒cos2 α = 16
25.
GV: Phùng Hoàng Em – St 2
ĐẠI SỐ10 Chương VI. LƯỢNG GIÁC
Ì sin2 α = 1−cos2 α = 9
25 ⇒sinα = ±3
5.
Ì Do π
2 < α < π nên sinα > 0, do đó sinα = 3
5.
Ì Do π
2 < α < π nên cosα < 0, do đó cosα = −4
5.
• sin2α = 2sinαcosα = −24
25
• cos2α = 2cos2 α−1 = 7
25
□ Ví dụ4
Cho sinα = 3
5 với π
2 < α < π. Tính giá trịcủa biểu thức
P = cos µ9π
2 −α ¶ +2tan µ α+ 3π
2
¶ .
Lời giải.
Áp dụng công thức cộng, ta có P = cos 9π
2 .cosα+sin 9π
2 .sinα = sinα−2cotα.
Ì cos2 α = 1−sin2 α = 16
25 ⇒cosα = ±4
5
Ì Do π
2 < α < π ⇒cosα = −4
5 và cotα = cosα
sinα = −4
3
Ì Suy ra, P = sinα−2cotα = 49
15.
□ Ví dụ5
Cho tanα = 3. Tính giá trịbiểu thức B = sinα−cosα
sin3α+3cos3α+2sinα.
Lời giải.
Ta biến đổi biểu thức B vềtanα như sau:
B =
sinα cos3α −cosα
cos3α sin3α cos3α + 3cos3α
cos3α + 2sinα
cos3α
= tanα ¡ tan2α+1 ¢ − ¡ tan2α+1 ¢
tan3α+3+2tanα ¡ tan2α+1 ¢ = 3(9+1)−(9+1)
27+3+2.3(9+1) = 2
9. □
LUYỆN TẬP 1
Bài 1. Cho cosα = −12
13 và π
2 < α < π. Tính sinα và tanα.
Bài 2. Tính các giá trịlượng giác còn lại của góc α, biết
sinα = 1
3 và 900 < α < 1800; a) cosα = −2
3 và π < α < 3π
2 . b)
Bài 3. Tính các giá trịlượng giác còn lại của góc α, biết
tanα = 2 và π < α < 2π; a) cosα = 0,8 và tanα+cotα > 0. b)
GV: Phùng Hoàng Em – St 3
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.