Tài liệu tự học hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Diệp Tuân

Tài liệu tự học hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Diệp Tuân

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 216 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Diệp Tuân, hướng dẫn tự học chuyên đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác trong chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 1. Khái quát nội dung tài liệu tự học hàm số lượng giác và phương trình lượng giác – Diệp Tuân: BÀI 1 . HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN. + Dạng 1. Tập xác định và tập giá trị của hàm số lượng giác. + Dạng 2. Tính chất của hàm số lượng giác và đồ thị của hàm số lượng giác. + Dạng 3. Tính chẵn, lẻ của hàm số lượng giác. + Dạng 4. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác. + Dạng 5. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số lượng giác. BÀI 2 . PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN. + Dạng 1. Phương trình sin x = m. + Dạng 2. Phương trình cos x = m. + Dạng 3. Phương trình tan x = m. + Dạng 4. Phương trình cot x = m. + Dạng 5. Mối quan hệ giữa sin x và cos x; tan x và cot x. + Dạng 6. Phương trình lượng giác bậc chẵn. + Dạng 7. Tìm tham số m để phương trình lượng giác có nghiệm. + Dạng 8. Tìm nghiệm của phương trình lượng giác nằm trong đoạn [a;b], khoảng (a;b). + Dạng 9. Phương pháp loại nghiệm khi giải phương trình lượng giác có điều kiện. [ads] BÀI 3 . MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP. + Dạng 1. Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sin x, cos x, tan x, cot x. + Dạng 2. Phương trình bậc nhất đối với sin x, cos x. + Dạng 3. Phương trình đẳng cấp bậc hai đối với sin x, cos x. + Dạng 4. Phương trình đối xứng (phản đối xứng) đối với sin x, cos x. + Dạng 5. Phương trình biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng, hạ bậc (bậc chẵn). + Dạng 6. Phương trình lượng giác dạng tích. BÀI 4 . LƯỢNG GIÁC TRONG CÁC ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC.

Xem trước nội dung

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương I-Bài 1. Hàm Số Lượng Giác

1 Lớp Toán Thầy - Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC-PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 1

A. LÝ THUYẾT I. Ôn Tập. 1. Công thức lượng giác cơ bản.

 sin tan , . cos 2   k        tan .cot 1    với mọi 2 k 

 cos cot , . sin  k       2

2 1 1 tan cos     với mọi 2 k  

 2 2 sin cos 1     với mọi   2

2 1 1 cot sin     với mọi k  

2. Hệ thức các cung đặc biệt

Hai cung đối nhau:

 và 

Hai cung bù nhau:

 và   

Hai cung phụ nhau

và 2

  

Hai cung hơn kém :

 và   

cos( ) cos     sin( ) sin      cos( ) sin 2      tan( ) tan     

sin( ) sin     cos( ) cos      sin( ) cos 2      cot( ) cot     

tan( ) tan     tan( ) tan      tan( ) cot 2      sin( ) sin     

cot( ) cot     cot( ) cot      cot( ) tan 2      cos( ) cos     

3. Các công thức lượng giác

Công Thức cộng Công thức nhân đôi, ba Công Thức Hạ Bậc

cos( ) cos .cos sin .sin   a b a b a b sin2 2sin cos  a a a

2 1 cos2a sin 2   a

sin( ) sin .cos cos .sin    a b a b a b

2 2 cos2 cos sin   a a a 2 1 2sin  a 2 2cos 1   a

2 1 cos2a cos 2   a

tan tan tan( ) 1 tan .tan

   a b a b a b

3 sin3 3sin 4sin   a a a 3 cos3 4cos 3cos   a a a

2 1 cos2a tan 1 cos2a

  a

Công thức biến đổi tích thành tổng Công thức biến đổi tổng thành tích 1 cos .cos [cos( ) cos( )] 2     a b a b a b cos cos 2cos .cos 2 2     a b a b a b

1 sin .sin [cos( ) cos( )] 2     a b a b a b cos cos 2sin .sin 2 2     a b a b a b

1 sin .cos [sin( ) sin( )] 2     a b a b a b sin sin 2sin .cos 2 2     a b a b a b

sin -sin 2cos .sin 2 2    a b a b a b

sin( ) tan tan cos cos

   a b a b a b

sin( ) tan tan cos cos

   a b a b a b 4. Đổi đơn vị.

§BÀI 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương I-Bài 1. Hàm Số Lượng Giác

2 Lớp Toán Thầy - Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

Ví dụ 1. Đổi o 32  sang radian.

A. 8 . 45

 B. 7 . 45

 C. 10 . 45

 D. 11 . 45

Lời giải .................................................................................................. .................................................................................................

.................................................................................................. .................................................................................................

.................................................................................................. .................................................................................................

.................................................................................................. .................................................................................................

.................................................................................................. .................................................................................................

.................................................................................................. .................................................................................................

Ví dụ 2. Đổi 3 16

  sang độ, phút, giây.

A. 33 45'.  B. 30 45'30''.  C. 30 44'30''.  D. 30 40'.  Lời giải .................................................................................................. .................................................................................................

.................................................................................................. .................................................................................................

.................................................................................................. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.