Chuyên đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Dương Minh Hùng

Chuyên đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Dương Minh Hùng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 89 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Dương Minh Hùng, tóm tắt lý thuyết, phân dạng và tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm chuyên đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác, có đáp án và lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh trong quá trình học chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác. Bài 1 . Hàm số lượng giác. + Dạng toán 1. Tìm tập xác định của hàm số lượng giác. + Dạng toán 2. Tính tuần hoàn, chu kỳ của hàm số lượng giác. + Dạng toán 3. Tính chẵn, lẻ của hàm số lượng giác. + Dạng toán 4. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (GTLN – GTNN) của hàm số lượng giác. Bài 2 . Phương trình lượng giác cơ bản. + Dạng toán 1. Phương trình sinx = a. + Dạng toán 2. Phương trình cosx = a. + Dạng toán 3. Phương trình tanx = a. + Dạng toán 4. Phương trình cotx = a. Bài 3 . Một số dạng phương trình lượng giác thường gặp. + Dạng toán 1. Phương trình bậc nhất theo một hàm số lượng giác. + Dạng toán 2. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác. + Dạng toán 3. Phương trình a.sinx + b.cosx = c. + Dạng toán 4. Phương trình lượng giác có chứa tham số.

Xem trước nội dung

Tài liệu giảng dạy, học tập Lớp 11 năm 2021– FB Duong Hung

St-bs: FB: Duong Hung - Liện hệ Word xinh Zalo: 0774860155 1

§➊. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Chương 1:

Tóm tắt lý thuyết Ⓐ

. Hàm số sin:

➊. Định nghĩa: Qui tắc đặt tương ứng mỗi

số thực x với số thực sinx

sin: R  R

x sinx được gọi là hàm số sin,

Kí hiệu y = sinx

➋. Tính chất:

 Tập xác định .  Tập giá trị: ,có nghĩa là .

 Hàm số tuần hoàn với chu kì , có nghĩa với .

 Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng và nghịch biến trên mỗi

khoảng , .

 là hàm số lẻ, đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O là tâm đối xứng (Hình 1).

Hình 1.

. Một số giá trị đặc biệt:

①. Hàm số sin

Tài liệu giảng dạy, học tập Lớp 11 năm 2021– FB Duong Hung

St-bs: FB: Duong Hung - Liện hệ Word xinh Zalo: 0774860155 2

. Hàm số côsin:

➊. Định nghĩa: Qui tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực cosx

cos: R  R

x cosx được gọi là hàm số cos,

Kí hiệu y = cosx

➋. Tính chất:

Tập xác định . Tập giá trị: ,có nghĩa là .

Hàm số tuần hoàn với chu kì , có nghĩa với .

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng và nghịch biến trên mỗi khoảng

, .

 là hàm số chẵn, đồ thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng (Hình 2).

Hình 2.

Ta có nên đồ thị của hàm số được suy ra từ đồ thị hàm số

bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số theo vectơ

.Một số giá trị đặc biệt:

②. Hàm số cos

Tài liệu giảng dạy, học tập Lớp 11 năm 2021– FB Duong Hung

St-bs: FB: Duong Hung - Liện hệ Word xinh Zalo: 0774860155 3

. Hàm số tan:

➊. Định nghĩa:

Hàm số tan là hàm số được xác định bởi công thức:

y = (cosx  0)

Kí hiệu là y = tanx.

➋. Tính chất:

 Tập xác định:

 Tâp giá trị là R.  Hàm số tuần hoàn với chu kì , có nghĩa .

 Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng .

 là hàm số lẻ, đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng và nhận mỗi

đường thẳng làm đường tiệm cận. (Hình 3)

Hình 3.

. Một số giá trị đặc biệt :

 .

 .

③. Hàm số tan

Tài liệu giảng dạy, học tập Lớp 11 năm 2021– FB Duong Hung

St-bs: FB: Duong Hung - Liện hệ Word xinh Zalo: 0774860155 4

. Hàm số tan:

➊. Định nghĩa:

Hàm số cot là hàm số được xác định bởi công thức:

y = (sinx  0)

Kí hiệu là y = cotx.

➋. Tính chất:

 Tập xác định: .

 Tập giá trị: .  Hàm số tuần hoàn với chu kì , có nghĩa .

 Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng .

 là hàm số lẻ, đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng và nhận mỗi đường thẳng làm đường tiệm cận (Hình 4).

Hình 4

. Một số giá trị đặc biệt :

 .

 .

 .

④. Hàm số cot

Tài liệu giảng dạy, học tập Lớp 11 năm 2021– FB Duong Hung

St-bs: FB: Duong Hung - Liện hệ Word xinh Zalo: 0774860155 5

. Bài tập minh họa:

Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số tan( ) 6 y x   

Lời giải

 Điều kiện: 2 cos( ) 0 6 6 2 3 x x k x k               

 TXĐ: 2 \ , 3 D k k             .

Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số 2 2 cot ( 3 ) 3 y x   

Lời giải

 Điều kiện: 2 2 2 sin( 3 ) 0 3 3 3 9 3 x x k x k             

 TXĐ: 2 \ , 9 3 D k k             .

Câu 3: Tìm tập xác định của hàm số tan 2 cot(3 ) sin 1 6 x y x x

    

Lời giải

 Điều kiện:

sin 1 2 2 sin(3 ) 0 6 18 3

x x k

k x x

    

                 

 Vậy TXĐ: \ 2 , ; 2 18 3 k D k k                  

Câu 4: Tìm tập xác định của hàm số tan5 sin 4 cos3

x y x x  

Lời giải

Phân dạng bài tập Ⓑ

.Ghi nhớ

 xác định

 xác định .

 xác định xác định.

 xác định xác định và .

➊.Dạng 1 Tìm tập xác định

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.