Trọng tâm kiến thức và phương pháp giải bài tập môn Toán 11 (Quyển 1)

Trọng tâm kiến thức và phương pháp giải bài tập môn Toán 11 (Quyển 1)

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 188 trang, tổng hợp trọng tâm kiến thức và phương pháp giải bài tập môn Toán 11 (Quyển 1): hàm số lượng giác và phương trình lượng giác; giúp học sinh lớp 11 tham khảo khi học chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 1. Mục lục tài liệu trọng tâm kiến thức và phương pháp giải bài tập môn Toán 11 (Quyển 1): PHẦN I . TỰ LUẬN (Trang 1). BÀI 1 . HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (Trang 1). VẤN ĐỀ 01. Tìm tập xác định của hàm số (Trang 4). VẤN ĐỀ 02. Xét tính chẵn, lẻ của hàm số (Trang 6). VẤN ĐỀ 03. Xét tính tuần hoàn và tìm chu kỳ của hàm số (Trang 7). VẤN ĐỀ 04. Tìm giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của hàm số (Trang 9). VẤN ĐỀ 05: Vẽ đồ thị của một hàm số suy ra từ một đồ thị của hàm số đã biết (Trang 16). BÀI 2 . PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC (Trang 21). VẤN ĐỀ 01. Phương trình lượng giác cơ bản (Trang 21). VẤN ĐỀ 02. Một số phương pháp giải phương trình lượng giác (Trang 35). VẤN ĐỀ 03. Bài tập tổng hợp (Trang 45). BÀI 3 . BÀI TẬP TRONG ĐỀ ĐH – CĐ CÁC NĂM TRƯỚC (Trang 68). Dạng 1. Công thức lượng giác (Trang 68). Dạng 2. Đưa về phương trình tích (Trang 69). Dạng 3. Biến đổi tổng thành tích – tích thành tổng (Trang 73). Dạng 4. Phương trình bậc 2 – bậc 3 (Trang 75). Dạng 5. Phương trình bậc nhất theo sinx, cosx (Trang 80). Dạng 6. Phương trình đẳng cấp (Trang 83). Dạng 7. Phương trình đối xứng (Trang 84). Dạng 8. Phương pháp hạ bậc (Trang 84). Dạng 9. Công thức nhân ba (Trang 89). Dạng 10. Phương trình có chứa giá trị tuyện đối. Phương trình có chứa căn thức (Trang 87). Dạng 11. Phương trình có chứa tham số (Trang 89). PHẦN II . TRẮC NGHIỆM (Trang 90). A – ĐỀ BÀI (Trang 90). B – BẢNG ÐÁP ÁN (Trang 124). C – HƯỚNG DẪN GIẢI (Trang 125). Trong mỗi dạng bài, tài liệu tóm tắt lý thuyết SGK, hướng dẫn phương pháp giải toán, kèm theo các ví dụ minh họa từ cơ bản đến nâng cao, có đáp án và lời giải chi tiết.

Xem trước nội dung

PHÂN DẠNG VÀ PP GIẢI TOÁN 11 CHỦ ĐỀ 1: HÀM SỐ, PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Tài liệu có tại VPP-PHOTOCOPY TÂM PHÚC Trang 1

Chuû ñeà

1

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

PHÖÔNG TRÌNH LÖÔÏNG GIAÙC

PHAÀN 1. TÖÏ LUAÄN

BÀI 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

TÓM TẮT LÝ THUYẾT

I. TÍNH CHẤT CỦA HÀM SỐ:

1. Hàm số chẵn, hàm số lẻ:

 Hàm số  y f x  với tập xác định D gọi là hàm số chẵn nếu: với mọi x D  thì x D  và

   f x f x   .

 Hàm số  y f x  với tập xác định D gọi là hàm số lẻ nếu: với mọi x D  thì x D  và

   f x f x   .

 Đồ thị hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.  Đồ thị hàm số lẻ nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.

2. Hàm số đơn điệu:

Cho hàm số  y f x  xác định trên tập   ;a b .

 Hàm số  y f x  gọi là đồng biến (hay hàm số tăng) trên   ;a b nếu   1 2 , ; x x a b   có

    1 2 1 2 x x f x f x    .

 Hàm số  y f x  gọi là nghịch biến (hay hàm số giảm) trên   ;a b nếu   1 2 , ; x x a b   có

    1 2 1 2 x x f x f x    .

3. Hàm số tuần hoàn:

Hàm số  y f x  xác định trên tập hợp D, được gọi là hàm số tuần hoàn nếu có số 0 T  sao

cho với mọi x D  ta có ( ) x T D   và ( ) x T D   và    f x T f x   .

Nếu có số dương T nhỏ nhất thỏa mãn các điều kiện trên thì T gọi là chu kì của hàm tuần hoàn f.

II. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC:

1. Hàm số sin: sin y x 

 Tập xác định .

 Tập giá trị:   1;1  ,có nghĩa là 1 sin 1, x x   .

 Hàm số tuần hoàn với chu kì 2, có nghĩa   sin 2 sin x k x    với k .

 Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2 2 2 k k             

và nghịch biến trên mỗi khoảng

PHÂN DẠNG VÀ PP GIẢI TOÁN 11 CHỦ ĐỀ 1: HÀM SỐ, PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Tài liệu có tại VPP-PHOTOCOPY TÂM PHÚC Trang 2

3 2 ; 2 2 2 k k            

, k .

 Đồ thị: sin y x  là hàm số lẻ, đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O là tâm đối xứng.

O x

y

-

3π

2

-

π

2

3π

2 π

2 -1

1

3π 2π π -3π -π -2π

f x ( ) = sin x ( )

 Một số giá trị đặc biệt:

 sin 0 ,( ) x x k k     

 sin 1 2 ,( ) 2 x x k k      

 sin 1 2 ,( ) 2 x x k k      

2. Hàm số côsin: cos y x  :

 Tính chất:  Tập xác định .  Tập giá trị:   1;1  , có nghĩa là 1 cos 1, x x   .

 Hàm số tuần hoàn với chu kì 2, có nghĩa   cos 2 cos x k x    với k .

 Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng   2 ; 2 k k      và nghịch biến trên mỗi khoảng

  2 ; 2 k k    , k .

 Đồ thị: cos y x  là hàm số chẵn, đồ thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng.

1

-1

O

y

x -

3π

2 -

π

2

3π

2

π

2

3π

2π

π -π -2π

-3π

f x ( ) = cos x ( )

 Một số giá trị đặc biệt:

 cos 0 ,( ) 2 x x k k       

 cos 1 2 ,( ) x x k k    .

 cos 1 2 ,( ) x x k k      .

3. Hàm số tang: sin tan cos

x y x x   :

 Tập xác định: \ 2 k k            

 Tâp giá trị là .

 Hàm số tuần hoàn với chu kì , có nghĩa   tan tan ,( ) x k x k    .

 Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng   ; , 2 2 k k k              

.

 Đồ thị: tan y x  là hàm số lẻ, đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng và nhận

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.