Đề thi thử TN THPT 2024 lần 1 môn Toán cụm chuyên môn số 3 - Đắk Lắk

Đề thi thử TN THPT 2024 lần 1 môn Toán cụm chuyên môn số 3 - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Z Zalo Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2023 – 2024 lần 1 môn Toán cụm chuyên môn số 3 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 001 – 002 và lời giải chi tiết các câu vận dụng cao. Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2024 lần 1 môn Toán cụm chuyên môn số 3 – Đắk Lắk : + Cho hình trụ có 2 đáy là hình tròn tâm O và O thể tích 3 V a. Mặt phẳng (P) đi qua tâm O và tạo với OO một góc 30, cắt hai đường tròn tâm O và O tại bốn điểm là bốn đỉnh của một hình thang có đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ và diện tích bằng 2 3a. Khoảng cách từ tâm O đến (P) là? + Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức 2t s trong đó 0 s là số lượng vi khuẩn A lúc ban đầu, s t là số lượng vi khuẩn A có sau t phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0;-2;0) và B(3;4;5). Gọi (P) là mặt phẳng chứa giao tuyến của hai mặt cầu: S x y z. Xét hai điểm M N là hai điểm bất kì thuộc (P) sao cho MN = 1. Giá trị nhỏ nhất của AM BN bằng?

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK CỤM CHUYÊN MÔN SỐ 3

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN THỨ 1

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( ) Q đi qua điểm ( 7;2;6) C − và nhận vectơ ( 1; 7; 8) n = − − − làm véctơ pháp tuyến.

A. 7 8 55 0 x y z −− − − = . B. 7 2 6 55 0 x y z − + + + = .

C. 7 8 1 0 x y z −− − + = . D. 7 8 55 0 x y z −− − + = .

Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức 2 3 z i = − có tọa độ là

A. ( ) 3;2 . B. ( ) 2;3 . C. ( ) 3; 2 − . D. ( ) 2; 3 − .

Câu 3. Trong không gian , Oxyz cho hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q lần lượt có hai vectơ pháp tuyến là P n và

Q n . Biết góc giữa hai vectơ P n và Q n bằng 30 . Góc giữa hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q bằng.

A. 45 B. 30 C. 90 D. 60 Câu 4. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

A. 2 2 1 y x x = − + . B. 4 2 1 2 2 4 y x x = − − + .

C. 1 x y x

− = −. D. 3 3 2 y x x = − +

Câu 5. Cho hàm số 4 2 y ax bx c = + + có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

A. (0;1) . B. ( 1;1) − . C. (1;1) . D. (0;0) .

Câu 6. Cho số phức 7 6 z i = + , phần ảo của số phức 2 z bằng A. 48 . B. 13. C. 84. D. 6 .

O x

y

1 − 1

1

Mã đề 001

2/6 - Mã đề 001

Câu 7. Cho hàm số ax b y cx d + = + có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm

số đã cho và trục hoành là

A. ( ) 0;2 . B. ( ) 0; 2 − . C. ( ) 2;0 . D. ( ) 1;0 .

Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 27 x+  là

A. ( ) ;7 − . B. ( ) ; 1 −− . C. (  ;1 − . D. ( ) ;1 − .

Câu 9. Tìm nguyên hàm ( ) ( ) sin d F x x x x = +  biết ( ) 0 19 F = .

A. ( ) 2 1 cos 20 2 F x x x = − + . B. ( ) 2 1 cos 20 2 F x x x = + + .

C. ( ) 2 cos 20 F x x x = − + . D. ( ) 2 cos 20 F x x x = + + .

Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 2 7 0 S x y z x z + + + − − = . Bán kính của mặt cầu đã

cho bằng

A. 15 . B. 9. C. 7 . D. 3.

Câu 11. Trong không gian Oxyz , một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 6 12 4 5 0 x y z + − + = là

A. ( ) 3;6; 2 n = − . B. ( ) 6;12;4 n = . C. ( ) 2; 1;3 n = − − D. ( ) 3;6;2 n =

Câu 12. Cho khối lập phương có cạnh bằng 3. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng A. 81. B. 6 . C. 27 . D. 9.

Câu 13. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 4 1 x y x

+ = − là đường thẳng có phương trình

A. 1 x = −. B. 1 x = . C. 2 x = . D. 2 x = −.

Câu 14. Tích phân

2

1

1 2 d I x x   = +      bằng

A. ln 2 3 I = + . B. ln 2 2 I = + . C. ln 2 1 I = + . D. ln 2 1 I = −.

Câu 15. Cho các số thực 0 a  , 0 b  và  . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ln ln a a   = B. ( ) ln ln ln a b a b + = + C. ( ) ln . ln .ln a b a b = D. ln ln ln a b a b  = −    

Câu 16. Một tổ có 12 học sinh. Số cách chọn hai học sinh của tổ đó để trực nhật là A. 66 . B. 12. C. 132. D. 2 .

Câu 17. Cho số phức ( )( ) 1 2 3 4 z i i = + − . Phần thực của số phức iz tương ứng là

A. 11 − . B. 11. C. 2 −. D. 2 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.