Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2024 lần 2 trường chuyên Trần Phú - Hải Phòng

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2024 lần 2 trường chuyên Trần Phú - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Z Zalo Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử môn Toán tốt nghiệp THPT Quốc gia năm học 2023 – 2024 lần 2 trường THPT chuyên Trần Phú, thành phố Hải Phòng; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 001 002 003 004 005 006 007 008 và lời giải chi tiết các bài toán vận dụng cao. Trích dẫn Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2024 lần 2 trường chuyên Trần Phú – Hải Phòng : + Cho hai đường tròn (O1;5) và (O2;3) cắt nhau tại hai điểm A B sao cho AB là một đường kính của đường tròn (O2;3). Gọi (D) là phần hình phẳng giới hạn bởi hai đường tròn (ở ngoài đường tròn lớn, phần tô dấu chấm như hình vẽ). Quay (D) quanh trục O O1 2 ta được một khối tròn xoay. Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành. + Từ một mảnh bìa hình chữ nhật ABCD có đường chéo AC = 1, ta lấy M là trung điểm của BC, N là điểm trên cạnh AD sao cho AD AN 4. Sau đó người ta cuốn mảnh bìa lại sao cho cạnh AB trùng với cạnh CD tạo thành một hình trụ. Tìm độ dài cạnh BC của tấm bìa sao cho thể tích của tứ diện ABMN đạt giá trị lớn nhất (với các đỉnh ABM N nằm trên hình trụ vừa tạo thành). + Cho hàm số đa thức bậc bốn y fx biết hàm số có ba điểm cực trị x5. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho hàm số 3 x gx fe m có đúng 7 điểm cực trị?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề 001

SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 07 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA LẦN 2

NĂM HỌC 2023-2024 Môn: TOÁN. Ngày thi: … /…/2024. Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 001

Họ, tên thí sinh:....................................................................................... Số báo danh:............................................................................................

Câu 1. Cho hàm số

3 2 2 2 3 3 3 x y x x = − + + . Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là

A. 2 3; . 3      

B. ( ) 1; . 2 − C. ( ) 1;2 . D. ( ). 1;2 −

Câu 2. Cho dãy số ( ) nu biết ( ) 1 .2 n n u n = − . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. 1 2 u = − B. 3 6 u = −. C. 2 4 u = . D. 4 8 u = −.

Câu 3. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tan y x = tại điểm có hoành độ 0 4 x π = là

A. 2. B. 3. C. 1. D. 0. Câu 4. Cho 8 bạn học sinh , , , , , , , A B C D E F G H . Hỏi có bao nhiêu cách xếp 8 bạn đó ngồi xung quanh 1 bàn tròn có 8 ghế? A. 40320 cách. B. 5040cách. C. 40319 cách. D. 720 cách.

Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau

Hàm số ( ) y f x = nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 0;+∞. B. ( ) 0;2 . C. ( ) ; 2 −∞− . D. ( ) 2;0 − .

Câu 6. Tìm tập xác định của hàm số ( ) x y x 2 log 3 = + −

A. ) 0;3  . B. ( ) ;3 −∞ . C. ) 0;  +∞  . D. ( ) 0;3 .

Câu 7. Thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy là S , khoảng cách giữa hai mặt phẳng đáy là h được tính bởi công thức nào sau đây?

A. . V S h = . B. 2 . V S h = . C. 1. . 3 V S h = . D. 2 1. . 3 V S h = .

Câu 8. Cho , 0 x y > và , α β ∈. Đẳng thức nào dưới đây sai?

A. ( ) x y x y α α α + = + . B. ( ) x x β α αβ = . C. . x x x α β α β + = . D. ( ) . xy x y α α α = .

Trang 2/7 - Mã đề 001

Câu 9. Giá trị của ( )

2

0 sin 1 I x dx

π

= + ∫ bằng

A. 1 π −. B. 1 2 π + . C. 1 2 π −. D. 1 π + .

Câu 10. Cho a là số thực dương tùy ý. Khi đó, ( ) 3 2 log a bằng

A. 2 3log a . B. 2 3 log 2 a . C. 2 1 log 3 a . D. 2 3 log a + .

Câu 11. Khối chóp có đáy là hình vuông cạnh 3cm và khoảng cách từ đỉnh tới đáy bằng 5cm có thể tích bằng

A. 3 5cm . B. 3 45cm . C. 3 10cm . D. 3 15cm .

Câu 12. Trong không gian, cho đoạn thẳng AB . Tập hợp các điểm M sao cho góc  90 AMB = ° cùng với , A B tạo thành một

A. hình nón. B. hình trụ. C. mặt cầu bán kính AB . D. mặt cầu đường kính AB .

Câu 13. Cho hàm số

4 2 y ax bx c = + + ( ) , , a b c∈có đồ thị như hình vẽ.

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 1. B. 3. C. 2 . D. 0 .

Câu 14. Cho ( ) ( )

2 3

1 2 2, 5 f x dx f x dx = = − ∫ ∫ . Giá trị của ( )

3

1 I f x dx = ∫ bằng

A. 7 . B. 7 −. C. 3 −. D. 10 − .

Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ ( ) ( ) 1;2;4 , 4;2; 2 u v −  

. Khẳng định nào sau đây là

đúng?

A. u 

và v 

có độ dài bằng nhau.

B. u 

và v 

cùng phương với nhau.

C. u 

và v 

không cùng phương, không vuông góc với nhau.

D. u 

và v 

vuông góc với nhau.

Câu 16. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm của phương trình ( ) 2 0 f x − = là

A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.