Trang 1/7 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 07 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA LẦN 2
NĂM HỌC 2023-2024 Môn: TOÁN. Ngày thi: … /…/2024. Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 001
Họ, tên thí sinh:....................................................................................... Số báo danh:............................................................................................
Câu 1. Cho hàm số
3 2 2 2 3 3 3 x y x x = − + + . Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là
A. 2 3; . 3
B. ( ) 1; . 2 − C. ( ) 1;2 . D. ( ). 1;2 −
Câu 2. Cho dãy số ( ) nu biết ( ) 1 .2 n n u n = − . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. 1 2 u = − B. 3 6 u = −. C. 2 4 u = . D. 4 8 u = −.
Câu 3. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tan y x = tại điểm có hoành độ 0 4 x π = là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 0. Câu 4. Cho 8 bạn học sinh , , , , , , , A B C D E F G H . Hỏi có bao nhiêu cách xếp 8 bạn đó ngồi xung quanh 1 bàn tròn có 8 ghế? A. 40320 cách. B. 5040cách. C. 40319 cách. D. 720 cách.
Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng biến thiên như sau
Hàm số ( ) y f x = nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 0;+∞. B. ( ) 0;2 . C. ( ) ; 2 −∞− . D. ( ) 2;0 − .
Câu 6. Tìm tập xác định của hàm số ( ) x y x 2 log 3 = + −
A. ) 0;3 . B. ( ) ;3 −∞ . C. ) 0; +∞ . D. ( ) 0;3 .
Câu 7. Thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy là S , khoảng cách giữa hai mặt phẳng đáy là h được tính bởi công thức nào sau đây?
A. . V S h = . B. 2 . V S h = . C. 1. . 3 V S h = . D. 2 1. . 3 V S h = .
Câu 8. Cho , 0 x y > và , α β ∈. Đẳng thức nào dưới đây sai?
A. ( ) x y x y α α α + = + . B. ( ) x x β α αβ = . C. . x x x α β α β + = . D. ( ) . xy x y α α α = .
Trang 2/7 - Mã đề 001
Câu 9. Giá trị của ( )
2
0 sin 1 I x dx
π
= + ∫ bằng
A. 1 π −. B. 1 2 π + . C. 1 2 π −. D. 1 π + .
Câu 10. Cho a là số thực dương tùy ý. Khi đó, ( ) 3 2 log a bằng
A. 2 3log a . B. 2 3 log 2 a . C. 2 1 log 3 a . D. 2 3 log a + .
Câu 11. Khối chóp có đáy là hình vuông cạnh 3cm và khoảng cách từ đỉnh tới đáy bằng 5cm có thể tích bằng
A. 3 5cm . B. 3 45cm . C. 3 10cm . D. 3 15cm .
Câu 12. Trong không gian, cho đoạn thẳng AB . Tập hợp các điểm M sao cho góc 90 AMB = ° cùng với , A B tạo thành một
A. hình nón. B. hình trụ. C. mặt cầu bán kính AB . D. mặt cầu đường kính AB .
Câu 13. Cho hàm số
4 2 y ax bx c = + + ( ) , , a b c∈có đồ thị như hình vẽ.
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 1. B. 3. C. 2 . D. 0 .
Câu 14. Cho ( ) ( )
2 3
1 2 2, 5 f x dx f x dx = = − ∫ ∫ . Giá trị của ( )
3
1 I f x dx = ∫ bằng
A. 7 . B. 7 −. C. 3 −. D. 10 − .
Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ ( ) ( ) 1;2;4 , 4;2; 2 u v −
. Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A. u
và v
có độ dài bằng nhau.
B. u
và v
cùng phương với nhau.
C. u
và v
không cùng phương, không vuông góc với nhau.
D. u
và v
vuông góc với nhau.
Câu 16. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình ( ) 2 0 f x − = là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.