Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2024 lần 2 cụm các trường THPT - Hải Dương

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2024 lần 2 cụm các trường THPT - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Z Zalo Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2024 lần 2 cụm các trường THPT trực thuộc sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101 – 102. Trích dẫn Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2024 lần 2 cụm các trường THPT – Hải Dương : + Gọi (D) là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đường cong 2 y f x ax bx c và 2 y g x x mx n. Biết 9 D S và đồ thị hàm số y gx có đỉnh I (0;2). Khi cho miền được giới hạn bởi hai đường cong trên và hai đường thẳng x 1 2 quay quanh trục Ox, ta nhận được vật thể tròn xoay có thể tích V. Giá trị của V bằng? + Cho hình vuông có độ dài cạnh bằng 8cm và một hình tròn có bán kính 5cm được xếp chồng lên nhau sao cho tâm của hình tròn trùng với tâm của hình vuông như hình vẽ bên. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay mô hình trên quanh trục XY. + Một khúc gỗ có dạng khối nón có bán kính đáy r = 30cm chiều cao h = 120cm. Anh thợ mộc chế tác khúc gỗ đó thành một khúc gỗ có dạng khối trụ như hình vẽ sau: Gọi V là thể tích lớn nhất của khúc gỗ dạng khối trụ có thể chế tác được. Tính V.

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG CỤM CÁC TRƯỜNG THPT

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2 NĂM 2024

MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Cho hình chóp có diện tích đáy bằng 2 10a và chiều cao bằng 6a . Tính thể tích V của khối chóp đã cho.

A. 3 30 V a = . B. 3 20 V a = . C. 3 60 V a = . D.

3 16 3 V a = .

Câu 2. Đồ thị hàm số nào sau đây có dạng như hình vẽ.

A. 3 3 y x x = − . B. 3 3 y x x = − . C. 3 2 3 1 y x x = − + . D. 4 2 2 y x x = − .

Câu 3. Phương trình ( ) 3 log 5 1 2 x − = có nghiệm là

A. 9 5 x = . B. 2 x = . C. 7 5 x = . D. 11 5 x = .

Câu 4. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 5. B. 1 −. C. 0 . D. 4 .

Câu 5. Hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Phương trình ( ) 2 0 f x m + = có bốn nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi

A. m ∀ . B. 1 m ≥−. C. 1 m > −. D. 1 2 m > − .

Câu 6. Biết rằng phương trình ( ) 2 3 3 log 2 log 3 1 0 x m x m − + + −= có hai nghiệm 1x , 2x thỏa mãn 1 2 27 x x = .

Khi đó tổng 2 2 1 2 x x + bằng

Mã đề 101

2/6 - Mã đề 101

A. 5. B. 81. C. 36. D. 90.

Câu 7. Cho tích phân ( )

13

7 d 11 f x x = ∫ . Tính tích phân ( )

13

7 9 3 d f x x +     ∫ .

A. 81. B. 131. C. 117 . D. 102.

Câu 8. Tập xác định của hàm số

3 1 1 y x   = −    

là

A. ( ) 0;1 . B. { } \ 0  . C. ( ) 1;+∞. D. ( ) ;1 −∞ .

Câu 9. Hàm số nào sau đây không phải là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 4 5 x x f x = + −

A.

3 2 4 5 3 2 x x x + − . B.

3 2 4 1 5 3 2 2024 x x x + − − .

C.

3 2 4 4 1 3 2 x x x + − + . D.

3 2 4 5 2 3 2 x x x + − − .

Câu 10. Cho hai số phức 1 3 5 z i = + và 2 5 10 z i = − . Số phức 1 2 . z z bằng A. 55 35i − . B. 25 30i − . C. 10 7i − . D. 13 2i + .

Câu 11. Hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có đạo hàm ( ) ( )( ) 2 1 1 f x x x x ′ = − − . Hàm số ( ) y f x = nghịch

biến trên khoảng

A. ( ) 0;1 . B. ( ) 1;2 . C. ( ) 2; 1 − − . D. ( ) 1;0 − .

Câu 12. Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 2 2024 y x x = − + + trên [ ] 0;3 là

A. 1958. B. 2025 . C. 2024 . D. 2023.

Câu 13. Cho ( ) ( )

12 12

8 8 d 4, d 5 f x x g x x = = ∫ ∫ . Tính ( ) ( )

12

8 4 7 d f x g x x −     ∫ .

A. 19 − . B. 51. C. 36. D. 24 .

Câu 14. Cho tích phân ( )

0

4 d 8 f x x

− = − ∫ . Tính tích phân ( )

4

0 8 d f x x − ∫ .

A. 64 . B. 16. C. 64 − . D. 0 .

Câu 15. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ( ) 0;+∞?

A. 2 log y x = . B. log y x = . C. ln x . D. 1 2 log y x = .

Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình

2 2 2 16 x + > là

A. ( ) ; 2 2;   −∞− ∪ +∞   . B. ( ] [ ) ; 2 2; −∞− ∪ +∞.

C. ( ) ( ) ; 2 2; −∞− ∪ +∞. D. ( ) ( ) ; 2 2; −∞− ∪ +∞.

Câu 17. Số phức 2 5 z i = + có phần ảo bằng A. 2 . B. 5 −. C. 5. D. 2 −.

Câu 18. Tìm

2 10 6 d x e x − ∫ .

A.

2 10 5 3

x e C − − + . B.

2 10 3 5

x e C

− − + . C. 2 10 60 x e C − − + . D. 2 10 6 x e C − + .

Câu 19. Cho biết hai số thực dương a và b thỏa mãn ( ) 2 log 4 a ab = ; với 1 0 b a > > > . Hỏi giá trị của biểu

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.