. 1 Mã đề 101
Họ, tên học sinh : ............................................................. Số báo danh : ...............................................
Câu 1: Với x là số thực dương tùy ý, 5 x x bằng
A.
2 3 x . B. 3x . C.
7 2 x . D.
3 5 x .
Câu 2: Trong không gian, cho đường thẳng 2 1 3 : 1 2 1 x y z d − − − = = − − . Vectơ nào dưới đây là một vectơ
chỉ phương của d
A. ( ) 1;2;1 du = . B. ( ) 1; 2; 1 du = − − . C. ( ) 2;1;3 du = . D. ( ) 1;2; 1 du = − − .
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ( ) 1;3; 2 A − và ( ): 2 2 3 0 P x y z + − − = . Khoảng
cách từ điểm A đến mặt phẳng ( ) P bằng:
A. 2 . B. 3. C. 1. D. 2 3 .
Câu 4: Cho hai số phức 1 2 3 z i = + , 2 3 2 z i = − . Tích 1 2 . z z bằng:
A. 5i . B. 6 6i − . C. 12 5i + . D. 5i − .
Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (0;6;0) A và (0;0;8) B . Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A. 100. B. 6 . C. 10. D. 48 .
Câu 6: Cho hàm số ( ) f x xác định trên K và ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x trên K . Khẳng định
nào dưới đây đúng? A. ( ) ( ) F x f x = , x K ∀∈ . B. ( ) ( ) f x F x ′ = , x K ∀∈ .
C. ( ) ( ) F x f x ′ = , x K ∀∈ . D. ( ) ( ) F x f x ′ ′ = , x K ∀∈ .
Câu 7: Cho cấp số nhân ( ) nu có 2 3 u = , 3 6 u = . Số hạng đầu 1u là
A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3 2 .
Câu 8: Cho số phức 1 2 z i = − . Tìm phần ảo của số phức z . A. 2i . B. 2i − . C. 2 −. D. 1.
Câu 9: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
CỤM CHUYÊN MÔN SỐ 8
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 07 trang)
THI THỬ TRƯỚC KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024
Bài thi: TOÁN. Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Mã đề thi 101
. 2 Mã đề 101
A. 4 2 2 2 y x x = − + . B. 3 2 3 2 y x x = − + + . C. 4 2 2 2 y x x = − + + . D. 3 2 3 2 y x x = − + .
Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 log 1 3 x − > là
A. ( ) 1; + ∞. B. ( ) 4; + ∞. C. ( ) 9; + ∞. D. ( ) 10; + ∞.
Câu 11: Trong không gian Oxyz , mặt cầu 2 2 2 ( ) :( 5) ( 1) ( 2) 9 S x y z − + − + + = có bán kính R là
A. 18 R = . B. 3 R = . C. 6 R = . D. 9 R = .
Câu 12: Cho a , b là hai số thực dương tùy ý và 1 b ≠. Tìm kết luận đúng.
A. ( ) ln ln ln a b a b − = − . B. ( ) ln ln ln a b a b + = ⋅ .
C. ( ) ln ln ln a b a b + = + . D. ln log ln b a a b = .
Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị trên một khoảng K như hình vẽ bên. Trên K , hàm số có bao
nhiêu cực trị?
A. 2 . B. 3. C. 1. D. 0 .
Câu 14: Nghiệm của phương trình 2 3 9 x+ = là A. 4 x = . B. 0 x = . C. 3 x = . D. 4 x = −.
Câu 15: Tập xác định của hàm số log y x = là
A. ( ) ;0 −∞ . B. { } \ 0 . C. ( ) 0;+∞. D. .
Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x = có ( ) 1 lim x f x + → = +∞ và ( ) 1 lim 2 x f x − → = . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang 2 y = .
C. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận. D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 1 x = .
Câu 17: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1; 3 − . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;1 − .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1; − + ∞. D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;1 −∞ .
Câu 18: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a . Thể tích khối chóp đã cho
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.