Đề thi thử TN THPT 2024 lần 1 môn Toán trường THPT Kẻ Sặt - Hải Dương

Đề thi thử TN THPT 2024 lần 1 môn Toán trường THPT Kẻ Sặt - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Z Zalo Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2023 – 2024 lần 1 môn Toán trường THPT Kẻ Sặt, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 201 – 202. Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2024 lần 1 môn Toán trường THPT Kẻ Sặt – Hải Dương : + Cho hình nón có chiều cao h = 20, bán kính đáy r = 25. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12. Tính diện tích S của thiết diện đó. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy ABCD, góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD bằng 0 60. Gọi M N lần lượt là trung điểm của SB SC. Tính thể tích khối chóp S.ADNM. + Khối chóp S.ABCD có A, B, C, D cố định và S chạy trên đường thẳng song song với AC. Khi đó thể tích khối chóp S.ABCD sẽ: A. Tăng gấp đôi. B. Giữ nguyên. C. Tăng gấp bốn. D. Giảm phân nửa.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 201

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT KẺ SẶT

Mã đề thi: 201

ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦNI

NĂM HỌC2023-2024

MÔN : TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD .............................

CÂU 1: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a ,  o 60 BAD = , SA a = và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách tứ B đến ( ) SCD bằng?

A. 21 3 a . B. 21 7 a . C. 15 3 a . D. 15 7 a .

CÂU 2: Tập xác định của hàm số ( )

3 2 1 y x = − là

A. ( ) ( ) ; 1 1; −∞− ∪ +∞. B. { } \ 1 ±  .

C. ( ) 1;1 − . D. .

CÂU 3: Khối chóp .S ABCD có A , B , C , D cố định và S chạy trên đường thẳng song song với AC . Khi đó thể tích khối chóp .S ABCD sẽ: A. Tăng gấp đôi.. B. Giữ nguyên.. C. Tăng gấp bốn. D. Giảm phân nửa..

CÂU 4: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ( ) ( ) 1 1 2 2 log 1 log 2 1 x x + < − .

A. 1 ;2 2 S   =    

. B. ( ) 1;2 S = − . C. ( ) 2; S = +∞. D. ( ) ;2 S = −∞ .

CÂU 5: Cho ( )

2

0 d 5 f x x

π

= ∫ . Tính ( )

2

0 2sin d 5 I f x x x

π

  = + =   ∫ .

A. 5 I π = + B. 3 I = C. 5 2 I π = + D. 7 I =

CÂU 6: Xét số thực a và b thỏa mãn ( ) 3 9 log 3 .9 log 3 a b = . Mệnh đề nào dưới đây đúng

A. 4 1 ab = . B. 2 2 a b + = . C. 2 4 1 a b + = . D. 4 2 1 a b + = .

CÂU 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ ( ) 2;1; 3 x = − 

và ( ) 1;0; 1 y = − 

. Tìm tọa độ

của vectơ 2 a x y = +   

.

A. ( ) 4;1; 5 a = − 

. B. ( ) 0;1; 1 a = − 

. C. ( ) 3;1; 4 a = − 

. D. ( ) 4;1; 1 a = − 

.

CÂU 8: Cho hàm số ( ) 4 2 y f x ax bx c = = + + có đồ thị như hình vẽ và thỏa mãn đẳng thức

sau: ( ) ( ) ( )( ) 1 2 2 1 1 f x f x x x x + − = + + . Cho hàm số ( ) 2 g x mx nx p = + + và ( ) ( ) 2 1 f x g x = − . Tìm

nghiệm của phương trình ( ) 0 g x ′ = .

Trang 2/6 - Mã đề thi 201

A. 1 4 − . B. 1 2 − . C. 4 −. D. 2 −.

CÂU 9: Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 3; 2; 4 A −  và mặt phẳng ( ):3 2 3 7 0 P x y z − − − = , đường

thẳng 2 4 1 : 3 2 2 x y z d − + − = = − . Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng ∆ đi qua A , song

song ( ) P và cắt đường thẳng d ?

A.

3 11

2 47

4 54

x t

y t

z t

= −   = −  = −+ 

. B.

3 47 2 54 4 11

x t y t z t

= +   = +  = −+ 

. C.

3 11

2 54

4 47

x t

y t

z t

= +   = −  = −+ 

. D.

3 54

2 11

4 47

x t

y t

z t

= +   = +  = −− 

.

CÂU 10: Điểm ( ) 1;3 M − là điểm biểu diễn của số phức

A. 2 z = . B. 1 3 z i = −+ . C. 2 z i = . D. 1 3 z i = − .

CÂU 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 2 y x x = + trên đoạn [ ] 2;3 bằng

A. 3. B. 15 2 . C. 5. D. 29 3 .

CÂU 12: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương ( ) ;x y với 2020 x ≤ thỏa mãn điều kiện

2 2 2 2 log 4 4 8 1 1 x x x y y y + + + = + + + .

A. 4040 . B. 2020 . C. 1010. D. vô số.

CÂU 13: Gọi S là tập các số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau được tạo từ tập { } 1;2;3;4;5 E = . Chọn

ngẫu nhiên một số từ tập S . Tính xác suất để số được chọn là số chẵn?

A. 3 4 . B. 2 5 . C. 3 5 . D. 1 2 .

CÂU 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , gọi điểm ( ) ; ; M a b c (với a , b , c là các phân số tối

giản) thuộc mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 4 4 7 0 S x y z x y z + + − − − − = sao cho biểu thức 2 3 6 T a b c = + + đạt giá trị

lớn nhất. Khi đó giá trị biểu thức 2 P a b c = − + bằng

A. 6 . B. 8 . C. 12 7 . D. 51 7 .

CÂU 15: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 1;1;0 , 1;0;1 , 3;1;0 A B C . Đường thẳng đi qua A và

song song với BC có phương trình là:

A. 1 1 2 1 1 x y z − − = = −. B. 1 1 4 1 1 z y z + + = = .

C. 1 1 4 1 1 x y z − − = = . D. 1 1 2 1 1 x y z + + = = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.