Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2024 lần 2 trường THPT Đặng Thúc Hứa - Nghệ An

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2024 lần 2 trường THPT Đặng Thúc Hứa - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Z Zalo Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2024 lần 2 trường THPT Đặng Thúc Hứa, tỉnh Nghệ An; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101 – 102. Trích dẫn Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2024 lần 2 trường THPT Đặng Thúc Hứa – Nghệ An : + Một vật trang trí có dạng khối tròn xoay tạo thành khi quay miền R được giới hạn bởi đường gấp khúc DABFE và cung tròn ED (phần gạch chéo trong hình bên) xung quanh trục AB. Biết ABCD là hình chữ nhật cạnh AB 3cm AD 2cm F là trung điểm của BC; điểm E cách AD một đoạn bằng 1cm. Tính thể tích của vật trang trí đó, làm tròn kết quả đến hàng phần mười. + Cho hình lăng trụ ABCA B C có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm G tam giác ABC. Biết khoảng cách từ điểm G đến đường thẳng AA bằng a 3 6. Thể tích của khối lăng trụ ABCA B C bằng? + Xét các số phức zw thỏa mãn z 1 z w 2 và số phức z w có phần ảo bằng 2. Giá trị lớn nhất của biểu thức z w 1 2i có dạng a b với a là số nguyên và b là số nguyên tố. Tích ab bằng?

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA

(Đề thi có 06 trang)

KÌ THI KSCL KẾT HỢP THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

LẦN 2 - NĂM 2024

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Họ và tên: .............................................................................

Số báo danh: ........................................................................

MÃ ĐỀ 101

Câu 1. Nghiệm của phương trình x 4 64  là A. x 16  . B. x 8  . C. x 4  . D. x 3  .

Câu 2. Tập xác định của hàm số   y log 3 x   là

A.  \ 3  . B.   3;. C.   ;3  . D. .

Câu 3. Cho hình chóp có chiều cao h 3 , diện tích đáy B 8  . Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 24 . B. 12 . C. 8 . D. 11.

Câu 4. Nếu 

3

1

f x dx 2

  và 

3

1

g x dx 3

  thì  

3

1

f (x) 2g(x) dx

  bằng

A. 8 . B. 11. C. 16  . D. 4 . Câu 5. Điểm M biểu diễn số phức z 1 2i  trong mặt phẳng Oxy có hoành độ bằng A. 2 . B. 2 . C. 1 . D. 1.

Câu 6. Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   2;2  . B.   ; 2  . C.   1;3  . D.   2;. Câu 7. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào được cho

dưới đây?

A. 3 y x 3x 5    . B. x 3 y x 1   .

C. 2 y x 4x 1   . D. 4 2 y x 3x 2    .

2/6 - Mã đề 101

Câu 8. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ sau

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng A. y 1 . B. x 1 . C. y 2  . D. x 2  .

Câu 9. Trong không gian Oxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P : 4x 2y 3z 1 0    có tọa độ là

A.   2; 3;4   . B.   1; 2; 3   . C.   4;2;3 . D.   4; 2; 3   .

Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   A 1;0;3  và   B 3;2; 1 .   Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là

A.   2;2; 4   . B.   1;1; 2   . C.   2;1;1  . D.   4;2;2  .

Câu 11. Cho hàm số bậc ba y f(x)  có đồ thị như hình vẽ bên. Số giao điểm của

đồ thị hàm số với trục hoành là

A. 2 . B. 0. C. 1. D. 3.

Câu 12. Cho hàm số 

x f x e sinx.   Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 

x f x dx e cosx C.     B. 

x f x dx e cosx C.    

C. 

x f x dx e sinx C.     D. 

x f x dx e sinx C.    

Câu 13. Số phức có phần thực a 1  và phần ảo b 3  là A. 1 3i  . B. 1−3i. C. 1 3i  . D. −1−3i.

Câu 14. Cho hàm số  y f x  có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Giá trị

cực tiểu của hàm số đã cho bằng

A. 2 . B. 3 . C. 1 . D. 1.

Câu 15. Số cách chọn 3 học sinh từ 15 học sinh là:

A. 3 15 A B. 3 15 C. 45 D. 3 15 C

Câu 16. Trong không gian Oxyz, tâm của mặt cầu       2 2 2 S : x 1 y 2 z 1 9       có tọa độ là

A.   1; 2; 1   . B.   2;4;2  . C.   1;2;1  D.   2; 4; 2   .

3/6 - Mã đề 101

Câu 17. Với a 0  , biểu thức   2 log a 8 bằng

A. 2 3 log a 2 B. 2 3 log a  . C. 2 3 log a 2  . D. 2 3log a .

Câu 18. Cho hàm số    4 2 f x ax bx c a,b,c     có đồ thị như hình vẽ bên.

Số nghiệm phương trình  2f x 1 0  là

A. 2 . B. 0 . C. 3 . D. 1.

Câu 19. Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 y x 2x   và các đường thẳng y 0,  x 0,  x 1 khi quay quanh trục Ox bằng

A. 17

10 . B. 8

15 . C. 8

15 . D. 17

10 .

Câu 20. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a và độ dài đường sinh bằng 4a. Thể tích của khối trụ đã cho bằng

A. 2 4 a  . B.

3 4 a

3  . C. 3 16 a  . D. 3 4 a  .

Câu 21. Cho hàm số  f x có đạo hàm     2 3 f x x 1 x 3     . Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng

A. 5 . B. 1. C. 2 . D. 4 .

Câu 22. Cho số phức z thoả mãn 1 5i z . 2 3i   Mô-đun của số phức z bằng

A. 2 . B. 1 . C. 1. D. 2 . Câu 23. Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A B C D  có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,

AA 2a.  Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A.

3 4a

3 . B. 3 4a .

C. 3 2a . D. 3 2 a 3 .

Câu 24. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua   A 1;2; 3  và song song với mặt phẳng  P : x 2y z 4 0     có phương trình là A. x 2y z 6 0     . B. x 2y 3z 6 0 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.