TỔTOÁN - THPT BẮC THĂNG LONG DeOnTapHK2-2023-2024
ĐỀCƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ2 - NĂM HỌC 2023-2024
ĐỀSỐ1
Câu 1. Xác định tọa độđiểm biểu diễn cho sốphức z = 2 −3i?
A. (−2; 3). B. (2; 3). C. (2; −3). D. (−2; −3).
Câu 2. Hàm sốnào trong các hàm sốsau đây nghịch biến trên R?
A. y = log5 x. B. y = 5x. C. y = (0,5)x. D. y = log0,5 x.
Câu 3. Cho a là sốthực dương. Viết biểu thức P = 3√
a5 · 1
5√
a3 dưới dạng lũy thừa cơ sốa ta được kết quả
A. P = a 1 6 . B. P = a 16 15 . C. P = a 7 6 . D. P = a 19
6 .
Câu 4. Bất phương trình 22x −18 · 2x + 32 ≥0 có tập nghiệm là
A. (−∞; 1] ∪[4; +∞). B. (−∞; 1] ∪[16; +∞). C. (−∞; 2] ∪[16; +∞). D. (−∞; 2] ∪[4; +∞).
Câu 5. Cho cấp sốcộng (un) biết u1 = 3, u8 = 24 thì u11 bằng
A. 33. B. 30. C. 28. D. 32.
Câu 6. Trong không gian Oxyz, tìm phương trình mặt phẳng cắt tia Ox, Oy, Oz tại A, B, C và nhận G(673; 674; 675)
làm trọng tâm của tam giác ABC.
A. x 673 + y 674 + z 675 = 0. B. x 673 + y 674 + z 675 = 1.
C. x 2019 + y 2022 + z 2025 = 0. D. x 2019 + y 2022 + z 2025 = 1.
Câu 7. Cho hàm sốy = f(x) có đồthịhàm sốnhư hình bên dưới. Tìm tất cảcác giá trịcủa tham sốm đểphương
trình f(x) = 2m có hai nghiệm thực phân biệt.
x
y
O
−1
−4
1
−3
A. m > −3
2. B.
m = −4
m > −3 . C.
m > −3
2
m = −2 . D. −2 < m < −3
2.
Câu 8. Tính tích phân: I =
π Z
0 x cos x dx.
A. I = 0. B. I = 2. C. I = −2. D. I = −1.
Câu 9.
Hàm sốnào có bảng biến thiên như hình vẽ?
A. y = 2x −1
x + 1 . B. y = 2x + 4
x + 1 .
C. y = −x −1
x −2 . D. y = x + 1
x −2.
x
y′
y
−∞ −1 +∞
+ +
2
+∞
−∞
2
1
TỔTOÁN - THPT BẮC THĂNG LONG DeOnTapHK2-2023-2024
Câu 10. Tìm phương trình mặt cầu có tâm là điểm I(1; 2; 3) và tiếp xúc với trục Oz.
A. (x −1)2 + (y −2)2 + (z −3)2 = 5. B. (x −1)2 + (y −2)2 + (z −3)2 = 13.
C. (x −1)2 + (y −2)2 + (z −3)2 = 14. D. (x −1)2 + (y −2)2 + (z −3)2 = 10.
Câu 11. Trong hệtọa độOxyz cho phương trình mặt phẳng (α): 3x −2y + 7z −10 = 0. Mặt phẳng (α) song song
với mặt phẳng nào có phương trình sau đây?
A. −3x + 2y −7z + 3 = 0. B. 3z −2y −7z −5 = 0.
C. −3x −2y −7z = 0. D. 3x + 2y + 7z −3 = 0.
Câu 12. Tìm sốphức z biết rằng 1
z = 1 1 −2i − 1 (1 + 2i)2 .
A. z = 10
13 + 35
26i. B. z = 10
13 −14
25i. C. z = 8
25 + 14
25i. D. z = 8
25 + 14
25i.
Câu 13. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = a. Thểtích
khối chóp đã cho bằng
A. 1
6a3. B. a3. C. 2a3. D. 1
3a3.
Câu 14.
Cho lăng trụđứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác vuông cân tại B và AC = 2a
(tham khảo hình vẽ). Biết rằng mặt phẳng (A′BC) hợp với mặt phẳng đáy (ABC)
một góc 45◦. Thểtích V của khối lăng trụABC.A′B′C′ là
A. V = a3√
3 3 . B. V = a3√
3. C. V a3√
2 2 . D. V = a3√
2.
B′
B
A′
A
C′
C
Câu 15. Một khối cầu có thểtích là 36π m3. Diện tích của mặt cầu bằng
A. 36π m2. B. 36 3√
9π m2. C. 144π m2. D. 72π m2.
Câu 16. Trong mặt phẳng phức, cho sốphức z = 1+2i. Điểm biểu diễn cho sốphức z(1+i) là điểm nào sau đây?
A. N(3; −1). B. M(−1; −2). C. P(−1; 3). D. Q(1; 2).
Câu 17. Cho hình nón có bán kính đáy r = √
3 và độdài đường sinh ℓ= 4. Tính diện tích xung quanh của hình nón
đã cho.
A. Sxq = 12π. B. Sxq = 4 √
3π. C. Sxq = √
39π. D. Sxq = 8 √
3π.
Câu 18. Trong không gian Oxyz, đường thẳng Ox có phương trình nào dưới đây?
A.
x = 1
y = t
z = t
. B.
x = 1
y = 0
z = 0
. C.
x = t
y = 0
z = 0
. D.
x = t
y = 1
z = 1
.
Câu 19. Cho hàm sốf(x) có đạo hàm f ′(x) = (x2 + x)(x −2)2(x2 −4), ∀x ∈R. Sốđiểm cực trịcủa f(x) là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 20. Phương trình đường tiệm cận ngang của dồthịhàm sốy = 3 −2x
x + 1 là
A. x = −1. B. y = 3. C. y = −2. D. x = −2.
Câu 21. Bất phương trình log 1
2 (x + 1) < log 1
2 (2x −1) có tập nghiệm là
A. S = (2; +∞). B. S = (−1; 2). C. S = (−∞; 2). D. S = 1
2; 2 .
Câu 22. Có bao nhiêu sốtựnhiên có hai chữsố?
A. C2 10. B. 81. C. 100. D. 90.
2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.