05 đề ôn tập HK2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Bắc Thăng Long - Hà Nội

05 đề ôn tập HK2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Bắc Thăng Long - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Z Zalo Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 tuyển tập 05 đề ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Bắc Thăng Long, thành phố Hà Nội. Trích dẫn 05 đề ôn tập HK2 Toán 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Bắc Thăng Long – Hà Nội: + Cho hai hàm số y = f(x) = ax3 + bx2 + cx + d và y = g(x) = mx2 + nx + k cắt nhau tại 3 điểm có hoanh độ là −1; 1/2 ; 2 và có đồ thị như hình vẽ. Biết diện tích phần kẻ sọc hình (S1) bằng 81 32. Diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x) và hai đường thẳng x = 1/2, x = 2 (phần bôi đen trong hình vẽ) bằng? + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) tâm I (1; 4; 2), bán kính bằng 2. Gọi M, N là hai điểm lần lượt thuộc hai trục Ox, Oy sao cho đường thẳng MN tiếp xúc với (S), đồng thời mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OIMN có bán kính bằng 7 2. Gọi A là tiếp điểm của MN và (S), giá trị AM · AN bằng? + Một hình trụ có bán kính đáy bằng 40 cm và có chiều cao là 40 cm. Một đoạn thẳng AB có chiều dài là 80 cm và có hai đầu mút nằm trên hai đường tròn đáy. Tính khoảng cách d từ đoạn thẳng đó đến trục hình trụ.

Xem trước nội dung

TỔTOÁN - THPT BẮC THĂNG LONG DeOnTapHK2-2023-2024

ĐỀCƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ2 - NĂM HỌC 2023-2024

ĐỀSỐ1

Câu 1. Xác định tọa độđiểm biểu diễn cho sốphức z = 2 −3i?

A. (−2; 3). B. (2; 3). C. (2; −3). D. (−2; −3).

Câu 2. Hàm sốnào trong các hàm sốsau đây nghịch biến trên R?

A. y = log5 x. B. y = 5x. C. y = (0,5)x. D. y = log0,5 x.

Câu 3. Cho a là sốthực dương. Viết biểu thức P = 3√

a5 · 1

5√

a3 dưới dạng lũy thừa cơ sốa ta được kết quả

A. P = a 1 6 . B. P = a 16 15 . C. P = a 7 6 . D. P = a 19

6 .

Câu 4. Bất phương trình 22x −18 · 2x + 32 ≥0 có tập nghiệm là

A. (−∞; 1] ∪[4; +∞). B. (−∞; 1] ∪[16; +∞). C. (−∞; 2] ∪[16; +∞). D. (−∞; 2] ∪[4; +∞).

Câu 5. Cho cấp sốcộng (un) biết u1 = 3, u8 = 24 thì u11 bằng

A. 33. B. 30. C. 28. D. 32.

Câu 6. Trong không gian Oxyz, tìm phương trình mặt phẳng cắt tia Ox, Oy, Oz tại A, B, C và nhận G(673; 674; 675)

làm trọng tâm của tam giác ABC.

A. x 673 + y 674 + z 675 = 0. B. x 673 + y 674 + z 675 = 1.

C. x 2019 + y 2022 + z 2025 = 0. D. x 2019 + y 2022 + z 2025 = 1.

Câu 7. Cho hàm sốy = f(x) có đồthịhàm sốnhư hình bên dưới. Tìm tất cảcác giá trịcủa tham sốm đểphương

trình f(x) = 2m có hai nghiệm thực phân biệt.

x

y

O

−1

−4

1

−3

A. m > −3

2. B.

m = −4

m > −3 . C.

 m > −3

2

m = −2 . D. −2 < m < −3

2.

Câu 8. Tính tích phân: I =

π Z

0 x cos x dx.

A. I = 0. B. I = 2. C. I = −2. D. I = −1.

Câu 9.

Hàm sốnào có bảng biến thiên như hình vẽ?

A. y = 2x −1

x + 1 . B. y = 2x + 4

x + 1 .

C. y = −x −1

x −2 . D. y = x + 1

x −2.

x

y′

y

−∞ −1 +∞

+ +

2

+∞

−∞

2

1

TỔTOÁN - THPT BẮC THĂNG LONG DeOnTapHK2-2023-2024

Câu 10. Tìm phương trình mặt cầu có tâm là điểm I(1; 2; 3) và tiếp xúc với trục Oz.

A. (x −1)2 + (y −2)2 + (z −3)2 = 5. B. (x −1)2 + (y −2)2 + (z −3)2 = 13.

C. (x −1)2 + (y −2)2 + (z −3)2 = 14. D. (x −1)2 + (y −2)2 + (z −3)2 = 10.

Câu 11. Trong hệtọa độOxyz cho phương trình mặt phẳng (α): 3x −2y + 7z −10 = 0. Mặt phẳng (α) song song

với mặt phẳng nào có phương trình sau đây?

A. −3x + 2y −7z + 3 = 0. B. 3z −2y −7z −5 = 0.

C. −3x −2y −7z = 0. D. 3x + 2y + 7z −3 = 0.

Câu 12. Tìm sốphức z biết rằng 1

z = 1 1 −2i − 1 (1 + 2i)2 .

A. z = 10

13 + 35

26i. B. z = 10

13 −14

25i. C. z = 8

25 + 14

25i. D. z = 8

25 + 14

25i.

Câu 13. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = a. Thểtích

khối chóp đã cho bằng

A. 1

6a3. B. a3. C. 2a3. D. 1

3a3.

Câu 14.

Cho lăng trụđứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác vuông cân tại B và AC = 2a

(tham khảo hình vẽ). Biết rằng mặt phẳng (A′BC) hợp với mặt phẳng đáy (ABC)

một góc 45◦. Thểtích V của khối lăng trụABC.A′B′C′ là

A. V = a3√

3 3 . B. V = a3√

3. C. V a3√

2 2 . D. V = a3√

2.

B′

B

A′

A

C′

C

Câu 15. Một khối cầu có thểtích là 36π m3. Diện tích của mặt cầu bằng

A. 36π m2. B. 36 3√

9π m2. C. 144π m2. D. 72π m2.

Câu 16. Trong mặt phẳng phức, cho sốphức z = 1+2i. Điểm biểu diễn cho sốphức z(1+i) là điểm nào sau đây?

A. N(3; −1). B. M(−1; −2). C. P(−1; 3). D. Q(1; 2).

Câu 17. Cho hình nón có bán kính đáy r = √

3 và độdài đường sinh ℓ= 4. Tính diện tích xung quanh của hình nón

đã cho.

A. Sxq = 12π. B. Sxq = 4 √

3π. C. Sxq = √

39π. D. Sxq = 8 √

3π.

Câu 18. Trong không gian Oxyz, đường thẳng Ox có phương trình nào dưới đây?

A.

    

   

x = 1

y = t

z = t

. B.

    

   

x = 1

y = 0

z = 0

. C.

    

   

x = t

y = 0

z = 0

. D.

    

   

x = t

y = 1

z = 1

.

Câu 19. Cho hàm sốf(x) có đạo hàm f ′(x) = (x2 + x)(x −2)2(x2 −4), ∀x ∈R. Sốđiểm cực trịcủa f(x) là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 20. Phương trình đường tiệm cận ngang của dồthịhàm sốy = 3 −2x

x + 1 là

A. x = −1. B. y = 3. C. y = −2. D. x = −2.

Câu 21. Bất phương trình log 1

2 (x + 1) < log 1

2 (2x −1) có tập nghiệm là

A. S = (2; +∞). B. S = (−1; 2). C. S = (−∞; 2). D. S = 1

2; 2 .

Câu 22. Có bao nhiêu sốtựnhiên có hai chữsố?

A. C2 10. B. 81. C. 100. D. 90.

2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.