Mã đề 221 – Trang 1/4
SỞ GD - ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 04 trang)
KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
-------------------------------------------
Họ, tên học sinh: ................................................................ Lớp: ........... Mã đề 221
Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;2;3 A , ( ) 1;0;1 B − . Trọng tâm G của tam giác OAB
có tọa độ là
A. 2 4 0; ; 3 3
. B. ( ) 0;2;4 . C. ( ) 2; 2; 2 − − − . D. ( ) 0;1;1 .
Câu 2: Cho hai số phức 1 5 7 z i = − và 2 2 3 z i = −− . Tìm số phức 1 2 z z z . = + A. 7 10 z i. = − B. 3 4 z i. = − C. 7 4 z i. = − D. 3 10 z i. = − Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục và có đạo hàm trên thỏa mãn 2 5 ( ) 7 (1 ) 3( 2 ), f x f x x x − − = −
. x ∀∈Biết rằng tích phân
1
0 '( ) a I xf x dx b = = − ∫
(với a b là phân số tối giản). Giá trị 2 2 P a b = + bằng
A. 53. B. 73. C. 17. D. 25. Câu 4: Tìm các số thực x và y thỏa 2 1 1 2 x yi i. −+ = −+ A. 0 2 x ,y . = = B. 2 2 x ,y . = − = C. 2 2 x ,y . = = − D. 2 2 x ,y . = =
Câu 5: Cho
8
3
3 d ln 2 1 3 x b x a = − ∫ . Tính S a b = + .
A. 5. S =
B.
1. S =
C.
4. S =
D.
6. S =
Câu 6:
Cho số phức 5 3 z i = − . Số phức z là A. 4 5 3 z i. = − B. 1 3 5 z i. = + C. 3 3 5 z i. = − D. 2 5 3 z i. = + Câu 7: Nếu
3
0 ( ) 12 f x dx = ∫ thì
1
0 (3 ) I f x dx = ∫ bằng
A. 6. B. 3. C. 4. D. 36.
Câu 8: Biết ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x thỏa mãn
4
1 ( )d 4, ( 1) 5
− = − = − ∫f x x F . Tính (4) F .
A. 9. B. 1 −. C. 20 − . D. 9 −.
Câu 9: Cho
2 2
0 sin co d s I x x x
π
= ∫ và sin u x = . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
1
0 2 du. I u = ∫ B.
1 2
0 du. I u = ∫ C.
2 2
0 du. I u
π
= ∫ D.
1 2
0 du. u I = −∫
Câu 10: Cho hình thang cong ( ) H giới hạn bởi các đường , x y e = 0, y = 0, x = ln 4. x = Đường thẳng x k = (với 0 ln 4 k < < ) chia ( ) H thành hai phần có diện tích là 1S và 2 S như hình vẽ bên. Tìm k để
1 2 2 . S S =
A. 4 ln 2. 3 k =
B.
ln 2. k = C. ln3. k = D.
8 ln . 3 k =
Câu 11: Trong không gian Oxyz , phương trình tổng quát của mặt phẳng ( ) P qua hai điểm ( ) 2; 4;1 , M −
( ) 3; 2; 4 N − − và vuông góc với mặt phẳng (Q):3 4 2 5 0 x y z + − − = là
A. 16 13 2 22 0. x y z + − + = B. 16 13 2 80 0. x y z − − − = C. 16 13 2 82 0. x y z − − − = D. 16 13 2 82 0. x y z − − + =
S1
S2
Mã đề 221 – Trang 2/4
Câu 12: Họ nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) 1 f x x = + là
A. 2 ( ) . F x x C = + B.
2 ( ) . 2 x F x x C = + +
C.
2 ( ) . F x x x C = + + D. ( ) 2 . F x x C = +
Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 3 0 P x y z + + − = . Điểm nào dưới đây thuộc ( ) P ?
A. ( ) 0;0; 3 . Q − B. ( ) 3;0;0 . P − C. ( ) 1; 1; 1 . M −−− D. ( ) 1;1;1 . N
Câu 14: Cho hàm số ( ) = y f x xác định và liên tục trên [ ] 3;3 − , có đồ
thị như hình vẽ bên. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) = y f x và trục hoành (phần gạch chéo trong hình vẽ). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
0 3
3 0 ( )d ( )d
− = + ∫ ∫ S f x x f x x. B.
3
3 ( )d
− = ∫ S f x x .
C.
0 3
3 0 ( )d ( )d
− = − + ∫ ∫ S f x x f x x . D.
0 3
3 0 ( )d ( )d
− = − ∫ ∫ S f x x f x x .
Câu 15: Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M như hình bên? A. 4 3 z i. = + B. 3 3 z i. = − C. 1 1 3 z i. = − D. 2 1 3 z i. = + Câu 16: Một vật chuyển động chậm dần với vận tốc ( ) 160 10 ( / ). v t t m s = − Tính quãng đường S mà vật di chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm 0( ) t s = đến thời điểm vật dừng lại? A. 1280 . S m = B. 2560 . S m = C. 1840 . S m = D. 2180 . S m = Câu 17: Cho hai số phức 1 4 3 z i = − và 2 7 3 z i = + . Tìm số phức 1 2 z z z . = − A. 11 z . = B. 1 10 z i. = −− C. 3 6 z i. = + D. 3 6 z i. = −− Câu 18: Trong không gian , Oxyz cho ( ) 1;– 2;1 M và ( ). 0;1; 3 N Phương trình đường thẳng qua hai điểm M và N là
A. 1 3. 1 3 2 x y z − − = = −
B.
1 3. 1 2 1 x y z − − = = − C. 1 3 2. 1 2 1 x y z + − − = = −
D.
1 2 1. 1 3 2 x y …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.