Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Đặng Huy Trứ - TT Huế

Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Đặng Huy Trứ - TT Huế

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Z Zalo Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Đặng Huy Trứ, tỉnh Thừa Thiên Huế; đề thi gồm 04 trang, hình thức 100% trắc nghiệm với 50 câu, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề 221 222 223 224. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Đặng Huy Trứ – TT Huế : + Trong không gian Oxyz cho điểm N(8;7;3) và mặt phẳng 6 4 3 0 α xyz. Khoảng cách từ điểm N đến mặt phẳng α bằng? + Cho hàm số y fx liên tục và có đạo hàm trên R thỏa mãn 2 5 fx f x. Biết rằng tích phân 1 0 a I xf x dx b (với a b là phân số tối giản). Giá trị 2 2 Pa b bằng? + Cho số phức z i 2. Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn cho số phức w iz trong mặt phẳng tọa độ?

Xem trước nội dung

Mã đề 221 – Trang 1/4

SỞ GD - ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 04 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

-------------------------------------------

Họ, tên học sinh: ................................................................ Lớp: ........... Mã đề 221

Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;2;3 A , ( ) 1;0;1 B − . Trọng tâm G của tam giác OAB

có tọa độ là

A. 2 4 0; ; 3 3      

. B. ( ) 0;2;4 . C. ( ) 2; 2; 2 − − − . D. ( ) 0;1;1 .

Câu 2: Cho hai số phức 1 5 7 z i = − và 2 2 3 z i = −− . Tìm số phức 1 2 z z z . = + A. 7 10 z i. = − B. 3 4 z i. = − C. 7 4 z i. = − D. 3 10 z i. = − Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục và có đạo hàm trên  thỏa mãn 2 5 ( ) 7 (1 ) 3( 2 ), f x f x x x − − = −

. x ∀∈Biết rằng tích phân

1

0 '( ) a I xf x dx b = = − ∫

(với a b là phân số tối giản). Giá trị 2 2 P a b = + bằng

A. 53. B. 73. C. 17. D. 25. Câu 4: Tìm các số thực x và y thỏa 2 1 1 2 x yi i. −+ = −+ A. 0 2 x ,y . = = B. 2 2 x ,y . = − = C. 2 2 x ,y . = = − D. 2 2 x ,y . = =

Câu 5: Cho

8

3

3 d ln 2 1 3 x b x a = − ∫ . Tính S a b = + .

A. 5. S =

B.

1. S =

C.

4. S =

D.

6. S =

Câu 6:

Cho số phức 5 3 z i = − . Số phức z là A. 4 5 3 z i. = − B. 1 3 5 z i. = + C. 3 3 5 z i. = − D. 2 5 3 z i. = + Câu 7: Nếu

3

0 ( ) 12 f x dx = ∫ thì

1

0 (3 ) I f x dx = ∫ bằng

A. 6. B. 3. C. 4. D. 36.

Câu 8: Biết ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x thỏa mãn

4

1 ( )d 4, ( 1) 5

− = − = − ∫f x x F . Tính (4) F .

A. 9. B. 1 −. C. 20 − . D. 9 −.

Câu 9: Cho

2 2

0 sin co d s I x x x

π

= ∫ và sin u x = . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

1

0 2 du. I u = ∫ B.

1 2

0 du. I u = ∫ C.

2 2

0 du. I u

π

= ∫ D.

1 2

0 du. u I = −∫

Câu 10: Cho hình thang cong ( ) H giới hạn bởi các đường , x y e = 0, y = 0, x = ln 4. x = Đường thẳng x k = (với 0 ln 4 k < < ) chia ( ) H thành hai phần có diện tích là 1S và 2 S như hình vẽ bên. Tìm k để

1 2 2 . S S =

A. 4 ln 2. 3 k =

B.

ln 2. k = C. ln3. k = D.

8 ln . 3 k =

Câu 11: Trong không gian Oxyz , phương trình tổng quát của mặt phẳng ( ) P qua hai điểm ( ) 2; 4;1 , M −

( ) 3; 2; 4 N − − và vuông góc với mặt phẳng (Q):3 4 2 5 0 x y z + − − = là

A. 16 13 2 22 0. x y z + − + = B. 16 13 2 80 0. x y z − − − = C. 16 13 2 82 0. x y z − − − = D. 16 13 2 82 0. x y z − − + =

S1

S2

Mã đề 221 – Trang 2/4

Câu 12: Họ nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) 1 f x x = + là

A. 2 ( ) . F x x C = + B.

2 ( ) . 2 x F x x C = + +

C.

2 ( ) . F x x x C = + + D. ( ) 2 . F x x C = +

Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 3 0 P x y z + + − = . Điểm nào dưới đây thuộc ( ) P ?

A. ( ) 0;0; 3 . Q − B. ( ) 3;0;0 . P − C. ( ) 1; 1; 1 . M −−− D. ( ) 1;1;1 . N

Câu 14: Cho hàm số ( ) = y f x xác định và liên tục trên [ ] 3;3 − , có đồ

thị như hình vẽ bên. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) = y f x và trục hoành (phần gạch chéo trong hình vẽ). Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

0 3

3 0 ( )d ( )d

− = + ∫ ∫ S f x x f x x. B.

3

3 ( )d

− = ∫ S f x x .

C.

0 3

3 0 ( )d ( )d

− = − + ∫ ∫ S f x x f x x . D.

0 3

3 0 ( )d ( )d

− = − ∫ ∫ S f x x f x x .

Câu 15: Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M như hình bên? A. 4 3 z i. = + B. 3 3 z i. = − C. 1 1 3 z i. = − D. 2 1 3 z i. = + Câu 16: Một vật chuyển động chậm dần với vận tốc ( ) 160 10 ( / ). v t t m s = − Tính quãng đường S mà vật di chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm 0( ) t s = đến thời điểm vật dừng lại? A. 1280 . S m = B. 2560 . S m = C. 1840 . S m = D. 2180 . S m = Câu 17: Cho hai số phức 1 4 3 z i = − và 2 7 3 z i = + . Tìm số phức 1 2 z z z . = − A. 11 z . = B. 1 10 z i. = −− C. 3 6 z i. = + D. 3 6 z i. = −− Câu 18: Trong không gian , Oxyz cho ( ) 1;– 2;1 M và ( ). 0;1; 3 N Phương trình đường thẳng qua hai điểm M và N là

A. 1 3. 1 3 2 x y z − − = = −

B.

1 3. 1 2 1 x y z − − = = − C. 1 3 2. 1 2 1 x y z + − − = = −

D.

1 2 1. 1 3 2 x y …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.