Mã đề 201 Trang 1/6
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN
-------------------- (Đề thi có __06_ trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 201 Câu 1. Cho số phức z thoả mãn 3(𝑧̅ −𝑖) −(2 + 3𝑖)𝑧= 7 −16𝑖. Môđun của z bằng A. 5. B. 3. C. 5. D. 3.
Câu 2. Cho ∫ 𝑓(𝑥)d𝑥 2 −1 = 2 và ∫ 𝑔(𝑥)d𝑥 2 −1 = −1. Tính 𝐼= ∫[𝑥+ 2𝑓(𝑥) −3𝑔(𝑥)]d𝑥
2 −1 .
A. 11
2 I = B. 7 2 I = C. 5 2 I = D. 17
2 I =
Câu 3. Hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia thành hai phần bởi đường cong ( ) C có phương
trình
2 1 4 y x = . Gọi 1 2 , S S lần lượt là diện tích của phần không bị gạch và bị gạch như hình vẽ bên dưới.
Tỉ số 1
2
S S
bằng
A. 2 . B. 3
2 . C. 3 . D. 1
2 .
Câu 4. Cho hai số phức 𝑧= 4 + 2𝑖 và𝑤= 1 + 𝑖. Môđun của số phức 𝑧. 𝑤̅ bằng A. 40. B. 8. C. 2 2. D. 2 10.
Câu 5. Trong không gian Oxyz có đường thẳng có phương trình tham số là
1 2
( ): 2
3
x t
d y t z t
= + = − = −+
. Khi đó phương
trình chính tắc của đường thẳng d là
A. 1 2 3 2 1 1 x y z − − + = = B. 1 2 3 2 1 1 x y z − − − = = −
C. 1 2 3 2 1 1 x y z − − + = = − D. 1 2 3 2 1 1 x y z + + − = = −
Câu 6. Trong không gian , Oxyz cho điểm ( ) 1;3;2 M − và mặt phẳng ( ): 2 4z 1 0. P x y − + + = Đường thẳng
đi qua M và vuông góc với ( ) P có phương trình là
A. 1 3 2 1 2 4 x y z − + + = = − . B. 1 3 2 1 2 4 x y z + − − = = − .
C. 1 3 2 1 2 1 x y z − + + = = − . D. 1 3 2 1 2 1 x y z + − − = = − .
Mã đề 201 Trang 2/6
Câu 7. Cho hàm số ( ) f x liên tục, có đạo hàm trên ( ) ( ) 1;2 ,f 1 8;f 2 1 − − = = −. Tích phân ( )
2
1
f ' x dx
−
bằng A. 9. − B. 9. C. 1. D. 7. Câu 8. Số phức liên hợp của số phức 3 5 z i = −+ là: A. 3 5 z i = −+ . B. 3 5 z i = − . C. 3 5 z i = −− . D. 3 5 z i = + . Câu 9. Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức 1 2 z i = −+ ?
A. N B. M C. Q D. P
Câu 10. Cho số phức ( , ) z a bi a b = + thoả mãn (1 ) 2 3 2 i z z i + + = + . Tính P a b = +
A. 1 2 P = . B. 1 P = − C. 1 P = . D. 1 2 P = − .
Câu 11. Gọi là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình . Trên mặt phẳng tọa
độ, điểm biểu diễn số phức là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Cho f là hàm số liên tục trên đoạn 1;2 . Biết F là nguyên hàm của f trên đoạn 1;2 thỏa
mãn ( )1 2 F = − và ( ) 2 3 F = . Khi đó ( )
2
1
d f x x bằng
A. 5. B. 1 −. C. 5 −. D. 1.
Câu 13. Gọi 1z và 2z là hai nghiệm phức của phương trình
2 2 5 0 z z − + = . Khi đó 2 2 1 2 z z + bằng A. 6 −. B. 8i − . C. 8i . D. 6 . Câu 14. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 3;1; 1 M − trên trục Oy có tọa độ là
A. ( ) 3;0;0 . B. ( ) 0;0; 1 − . C. ( ) 3;0; 1 − . D. ( ) 0;1;0 .
Câu 15. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho bốn điểm ( ) ( ) ( ) 1;6;2 , 0;0;6 , 0;3;0 S A B − ,
( ) 2;0;0 C − . Gọi H là chân đường cao vẽ từ S của tứ diện SABC . Phương trình mặt phẳng đi qua ba
điểm , , S B H là A. 3 0 x y z + − − = . B. 3 0 x y z + −− = . C. 5 7 15 0 x y z + − − = . D. 7 5 4 15 0 x y z + − − = . Câu 16. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường 3e x y = , 0 y = , 0 x = và 1 x = . Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng:
A.
1
6
0
e d x x . B.
1
3
0
e d x x . C.
1
3
0
e d x x . D.
1
6
0
e d x x .
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm ( ) 1;0;2 A và đường thẳng d có phương trình:
1 1 1 1 2 − + = = x y z . Viết phương trình đường thẳng đi qua A , vuông góc và cắt d .
A. 1 2 2 2 1 − − = = x y z B. 1 2 1 1 1 − − = = − x y z C. 1 2 1 3 1 − − = = − x y z D. 1 2 1 1 1 − − = = x y z
0z 2 6 13 0 z z − + =
0 1 z − ( ) 2; 2 P − − ( ) 2;2 M − ( ) 4; 2 Q − ( ) 4;2 N
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.