SỞGD & ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG (Đềthi có 6 trang)
ĐỀKIỂM TRA THỬGIỮA KÌ 2 – LẦN 1 MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài 90 phút Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 121
Câu 1. Họtất cảcác nguyên hàm của hàm sốf(x) = ex là.
A. ex+1
x + 1 + C. B. ex
x + C. C. ex+1 + C. D. ex + C.
Câu 2. Cho
7 Z
−3 f(x) dx = 12. Tích phân
5 Z
0 f(2x −3) dx bằng
A. 21. B. 12. C. 6. D. 24.
Câu 3. Tích phân
1 Z
−3 (2x −5) dx bằng
A. −28. B. −20. C. 4. D. 8.
Câu 4. Cho tích phân I =
2021 Z
0 (1 + x)12 dx. Đặt u = x + 1 ta được
A. I =
2022 Z
1 u12 du. B. I =
2022 Z
1 (u −1)12 du.
C. I =
2021 Z
0 (u −1)12 du. D. I =
2021 Z
0 u12 du.
Câu 5. Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽbên được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
2 Z
−1 (−2x2 + 2x + 4) dx. B.
2 Z
−1 (2x2 −2x −4) dx.
C.
2 Z
−1 (2x −2) dx. D.
2 Z
−1 (−2x + 2) dx.
O x
y
y = −x2 + 3
y = x2 −2x −1
2 −1
Câu 6. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(4; 2; −1) trên trục Oy là điểm A. M4(0; 0; −1). B. M1(4; 0; −1). C. M2(0; 2; 0). D. M3(4; 0; 0).
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2; 0; 0), B(0; 0; −1), C(0; 5; 0). Phương trình của mặt phẳng (ABC) là A. x
2 + y
5 + z
−1 = 1. B. 2x + 5y −z = 1. C. x
2 + y
5 + z
−1 = 0. D. x
2 + y
−1 + z
5 = 1.
Câu 8. Cho f(x) là một hàm sốliên tục trên đoạn [−1; 2]. GiảsửF(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [−1; 2]. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
2 Z
−1 f(x) dx = F(2) + F(−1). B.
2 Z
−1 f(x) dx = F(2) + F(1).
C.
2 Z
−1 f(x) dx = F(−1) −F(2). D.
2 Z
−1 f(x) dx = F(2) −F(−1).
Trang 1/6 −Mã đề121
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0; −4; 1) và B(2; 2; 7). Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm A. N(2; 6; 6). B. Q(1; −1; 4). C. P(1; 3; 3). D. M(2; −2; 8).
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x −y + 3z + 2004 = 0. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là A. −→n 1 = (−2; −1; 3). B. −→n 3 = (2; −1; 3). C. −→n 4 = (2; 1; 3). D. −→n 2 = (2; 1; −3).
Câu 11. Hàm sốF(x) là một nguyên hàm của hàm sốf(x) trên khoảng K nếu A. f ′(x) = F(x), ∀x ∈K. B. F ′(x) = f(x), ∀x ∈K. C. F ′(x) = f(x) + C, ∀x ∈K. D. f ′(x) = F(x) + C, ∀x ∈K.
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho vật thể(H) giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x = a và x = b (a < b). Gọi S(x) là diện tích thiết diện của (H) bịcắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độlà x, với a ≤x ≤b. Giảsửhàm sốy = S(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Khi đó, thểtích V của vật thể(H) được tính bởi công thức
A. V =
b Z
a S2(x) dx. B. V = π
b Z
a S2(x) dx. C. V =
b Z
a S(x) dx. D. V = π
b Z
a S(x) dx.
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x + 1)2 + (y −4)2 + (z −2)2 = 9. Tâm của (S) là điểm A. K(1; −4; −2). B. H(−1; −4; −2). C. I(−1; 4; 2). D. J(1; 4; 2).
Câu 14. Hình phẳng giới hạn bởi đồthịhàm sốy = f(x) liên tục trên đoạn [1; 2], trục Ox và hai đường thẳng x = 1, x = 2 có diện tích là
A. S =
1 Z
2 |f(x)| dx. B. S =
1 Z
2 f(x) dx. C. S =
2 Z
1 f(x) dx. D. S =
2 Z
1 |f(x)| dx.
Câu 15. Trong không gian Oxyz, đường thẳng Oy có phương trình tham sốlà
A.
x = 0 y = t z = 0 . B.
x = t y = t z = t . C.
x = 1 y = t z = 1 . D.
x = 0 y = 1 z = 0 .
Câu 16. Cho
3 Z
1 f(x) dx = 9;
4 Z
3 f(x) dx = 25. Tích phân
4 Z
1 f(x) dx bằng
A. 35. B. 34. C. −16. D. 32.
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng ∆đi qua điểm M0(−1; 3; 5) và có một vectơ chỉphương là −→u = (2; −3; 4). Đường thẳng ∆có phương trình tham sốlà
A.
x = 1 + 2t y = 3 −3t z = 5 + 4t . B.
x = −1 + 2t y = 3 + 3t z = 5 + 4t . C.
x = −1 + 2t y = 3 −3t z = 5 + 4t . D.
x = 2 −t y = −3 + 3t z = 4 + 5t .
Câu 18. Tích phân
e Z
1
ln x
x2 dx bằng
A. 1 −2
e. B. 1 −ln 2. C. 1 + 2
e. D. 13
50.
Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho điểm M0(x0; y0; z0) và mặt phẳng (α): …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.