Đề thi thử giữa kì 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Đinh Tiên Hoàng - Hà Nội

Đề thi thử giữa kì 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Đinh Tiên Hoàng - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Z Zalo Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử giữa học kì 2 môn Toán 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Đinh Tiên Hoàng, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 121 – 122 – 123 – 124 – 125 – 126 – 127 – 128 – 129. Trích dẫn Đề thi thử giữa kì 2 Toán 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Đinh Tiên Hoàng – Hà Nội : + Một ô tô đang chạy với vận tốc 12 m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = −4t + 12( m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét? + Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α): x + y − 2z + 2 = 0 và hai điểm A(2; 0; 1), B(1; 1; 2) . Gọi d là đường thẳng nằm trong (α) và cắt đường thẳng AB, thỏa mãn góc giữa hai đường thẳng AB và d bằng góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (α). Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d bằng? + Trong không gian Oxyz, cho vật thể (H) giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x = a và x = b (a < b). Gọi S(x) là diện tích thiết diện của (H) bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ là x, với a ≤ x ≤ b. Giả sử hàm số y = S(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Khi đó, thể tích V của vật thể (H) được tính bởi công thức?

Xem trước nội dung

SỞGD & ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG (Đềthi có 6 trang)

ĐỀKIỂM TRA THỬGIỮA KÌ 2 – LẦN 1 MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài 90 phút Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 121

Câu 1. Họtất cảcác nguyên hàm của hàm sốf(x) = ex là.

A. ex+1

x + 1 + C. B. ex

x + C. C. ex+1 + C. D. ex + C.

Câu 2. Cho

7 Z

−3 f(x) dx = 12. Tích phân

5 Z

0 f(2x −3) dx bằng

A. 21. B. 12. C. 6. D. 24.

Câu 3. Tích phân

1 Z

−3 (2x −5) dx bằng

A. −28. B. −20. C. 4. D. 8.

Câu 4. Cho tích phân I =

2021 Z

0 (1 + x)12 dx. Đặt u = x + 1 ta được

A. I =

2022 Z

1 u12 du. B. I =

2022 Z

1 (u −1)12 du.

C. I =

2021 Z

0 (u −1)12 du. D. I =

2021 Z

0 u12 du.

Câu 5. Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽbên được tính theo công thức nào dưới đây?

A.

2 Z

−1 (−2x2 + 2x + 4) dx. B.

2 Z

−1 (2x2 −2x −4) dx.

C.

2 Z

−1 (2x −2) dx. D.

2 Z

−1 (−2x + 2) dx.

O x

y

y = −x2 + 3

y = x2 −2x −1

2 −1

Câu 6. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(4; 2; −1) trên trục Oy là điểm A. M4(0; 0; −1). B. M1(4; 0; −1). C. M2(0; 2; 0). D. M3(4; 0; 0).

Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2; 0; 0), B(0; 0; −1), C(0; 5; 0). Phương trình của mặt phẳng (ABC) là A. x

2 + y

5 + z

−1 = 1. B. 2x + 5y −z = 1. C. x

2 + y

5 + z

−1 = 0. D. x

2 + y

−1 + z

5 = 1.

Câu 8. Cho f(x) là một hàm sốliên tục trên đoạn [−1; 2]. GiảsửF(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [−1; 2]. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

2 Z

−1 f(x) dx = F(2) + F(−1). B.

2 Z

−1 f(x) dx = F(2) + F(1).

C.

2 Z

−1 f(x) dx = F(−1) −F(2). D.

2 Z

−1 f(x) dx = F(2) −F(−1).

Trang 1/6 −Mã đề121

Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0; −4; 1) và B(2; 2; 7). Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm A. N(2; 6; 6). B. Q(1; −1; 4). C. P(1; 3; 3). D. M(2; −2; 8).

Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x −y + 3z + 2004 = 0. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là A. −→n 1 = (−2; −1; 3). B. −→n 3 = (2; −1; 3). C. −→n 4 = (2; 1; 3). D. −→n 2 = (2; 1; −3).

Câu 11. Hàm sốF(x) là một nguyên hàm của hàm sốf(x) trên khoảng K nếu A. f ′(x) = F(x), ∀x ∈K. B. F ′(x) = f(x), ∀x ∈K. C. F ′(x) = f(x) + C, ∀x ∈K. D. f ′(x) = F(x) + C, ∀x ∈K.

Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho vật thể(H) giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x = a và x = b (a < b). Gọi S(x) là diện tích thiết diện của (H) bịcắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độlà x, với a ≤x ≤b. Giảsửhàm sốy = S(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Khi đó, thểtích V của vật thể(H) được tính bởi công thức

A. V =

b Z

a S2(x) dx. B. V = π

b Z

a S2(x) dx. C. V =

b Z

a S(x) dx. D. V = π

b Z

a S(x) dx.

Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x + 1)2 + (y −4)2 + (z −2)2 = 9. Tâm của (S) là điểm A. K(1; −4; −2). B. H(−1; −4; −2). C. I(−1; 4; 2). D. J(1; 4; 2).

Câu 14. Hình phẳng giới hạn bởi đồthịhàm sốy = f(x) liên tục trên đoạn [1; 2], trục Ox và hai đường thẳng x = 1, x = 2 có diện tích là

A. S =

1 Z

2 |f(x)| dx. B. S =

1 Z

2 f(x) dx. C. S =

2 Z

1 f(x) dx. D. S =

2 Z

1 |f(x)| dx.

Câu 15. Trong không gian Oxyz, đường thẳng Oy có phương trình tham sốlà

A.

  

 

x = 0 y = t z = 0 . B.

  

 

x = t y = t z = t . C.

  

 

x = 1 y = t z = 1 . D.

  

 

x = 0 y = 1 z = 0 .

Câu 16. Cho

3 Z

1 f(x) dx = 9;

4 Z

3 f(x) dx = 25. Tích phân

4 Z

1 f(x) dx bằng

A. 35. B. 34. C. −16. D. 32.

Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng ∆đi qua điểm M0(−1; 3; 5) và có một vectơ chỉphương là −→u = (2; −3; 4). Đường thẳng ∆có phương trình tham sốlà

A.

  

 

x = 1 + 2t y = 3 −3t z = 5 + 4t . B.

  

 

x = −1 + 2t y = 3 + 3t z = 5 + 4t . C.

  

 

x = −1 + 2t y = 3 −3t z = 5 + 4t . D.

  

 

x = 2 −t y = −3 + 3t z = 4 + 5t .

Câu 18. Tích phân

e Z

1

ln x

x2 dx bằng

A. 1 −2

e. B. 1 −ln 2. C. 1 + 2

e. D. 13

50.

Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho điểm M0(x0; y0; z0) và mặt phẳng (α): …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.