Đề giữa HK2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Quang Trung - Hải Dương

Đề giữa HK2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Quang Trung - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Z Zalo Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Quang Trung, tỉnh Hải Dương; đề thi gồm 06 trang, hình thức trắc nghiệm với 50 câu, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề 000 101 102 103 104 105 106 107 108 109. Trích dẫn Đề giữa HK2 Toán 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Quang Trung – Hải Dương : + Trong chương trình nông thôn mới, tại một xã Y có xây một cây cầu bằng bê tông như hình vẽ. Tính thể tích khối bê tông để đổ đủ cây cầu. (Đường cong trong hình vẽ là các đường Parabol). + Hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia thành hai phần bởi đường cong (C) có phương trình 1 2 4 y x. Gọi 1 2 S S lần lượt là diện tích của phần không bị gạch và bị gạch như hình vẽ bên dưới. Tỉ số 1 2 S S bằng? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy 3 điểm ABC lần lượt là điểm biểu diễn của ba số phức 1 2 z iz i 3 7 9 5 và 3 z i 5 9. Khi đó, trọng tâm G là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG (Đề thi có 06 trang, 50 câu)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: Toán- Khối 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , số phức liên hợp của số phức ( )( ) 1 2 1 z i i = + − có điểm biểu diễn

là điểm nào sau đây? A. ( ) 1;3 P − . B. ( ) 3;1 N . C. ( ) 3;1 Q − . D. ( ) 3; 1 M − .

Câu 2. Trong kgOxyz , mặt cầu có tâm ( ) 1;1;1 I và diện tích bằng 4π có phương trình là

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 1 4 x y z − + − + − = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 1 1 x y z − + − + − = .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 1 4 x y z + + + + + = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 1 1 x y z + + + + + = .

Câu 3. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

2 2 3 y x x = − + , trục Ox và các đường thẳng

1 x = −, 2 x = bằng

A. 7 . B. 1 3 . C. 17 . D. 9.

Câu 4. Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị 2 2 y x x = − và trục hoành. Tính thể tích V của vật thể

tròn xoay sinh ra khi cho ( ) H quay xung quanh trục Ox .

A. 4 3 V π = . B. 4 3 V = . C. 16 15 V = . D. 16 15 V π = .

Câu 5. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 6 4 2 0 S x y z x y z + + − + − − =

, mặt phẳng ( ): 4 11 0 x y z α + + − = . Gọi ( ) P là mặt phẳng vuông góc với ( ) ( ) , P α song song với giá

của vecto ( ) 1;6;2 v = 

và ( ) P tiếp xúc với ( ) S . Lập phương trình mặt phẳng ( ) P .

A. 2 2 3 0 x y z − + + = và 2 2 21 0 x y z − + − = .B. 2 2 3 0 x y z − + + = và 2 21 0 x y z − + − = .

C. 2 2 5 0 x y z − + + = và 2 2 2 0 x y z − + − = .D. 2 2 2 0 x y z − + − = và 2 21 0 x y z − + − = .

Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 2 1 0. P x y z − + −= Vectơ nào dưới

đây là vectơ pháp tuyến của ( )? P

A. ( ) 2; 1; 1 . n = − 

B. ( ) 2; 1; 1 . n = − − 

C. ( ) 2; 1; 1 . n = −− 

D. ( ) 1; 1; 1 . n = − − 

Câu 7. Trong không gian Oxyz , cho vectơ a 

biểu diễn theo các vectơ đơn vị là 2 3 a i k j      

. Tọa

độ của vectơ a 

là

A. ( ) 2;1; 3 − . B. ( ) 2; 3;1 − . C. ( ) 1; 3;2 − . D. ( ) 1;2; 3 − .

Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai điểm ( ) ( ) 3; 1; 2 , 1; 5; 4 . A B Phương trình nào

dưới đây là phương trình của mặt phẳng trung trực của đoạn ? AB

A. 2 0. x y z + − − = B. 2 7 0. x y z − − + = C. 8 0. x y z + + − = D. 2 3 0. x y z + − − =

Câu 9. Cho hai hàm số ( ) 1 y f x = và ( ) 2 y f x = liên tục trên đoạn [ ] ;a b và có đồ thị như hình vẽ bên

dưới. Gọi S là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị trên và các đường thẳng x a = , x b = . Thể tích V của

vật thể tròn xoay tạo thành khi quay S quanh trục Ox được tính bởi công thức nào sau đây?

Mã đề 101 Trang 2/6

A. ( ) ( ) 2 2 1 2 π d

b

a V f x f x x   = −   ∫ . B. ( ) ( ) 1 2 π d

b

a V f x f x x = −     ∫ .

C. ( ) ( ) 2

1 2 π d

b

a V f x f x x = −     ∫ . D. ( ) ( ) 2 2 1 2 d

b

a V f x f x x   = −   ∫ .

Câu 10. Cho mặt cầu ( ) S tâm I bán kính R và có phương trình

2 2 2 2 1 0 x y z x y + + − + + = . Trong

các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

A. 1 ;1;0 2 I   −    

và 1 4 R = . B. 1 ;1;0 2 I   −    

và 1 2 R = .

C. 1 ; 1;0 2 I   −    

và 1

2 R = . D. 1 ; 1;0 2 I   −    

và 1 2 R = .

Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi

đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b = = được tính theo công thức

A. ( ) d

a

b S f x x = ∫ . B. ( )d

b

a S f x x = ∫ . C. ( ) d

b

a S f x x = ∫ . D. ( )d

b

a S f x x = −∫ .

Câu 12. Cho số thực x , y thỏa ( ) ( ) 2 2 2 3 2 1 x y y x i x y y x i + + − = − + + + + . Khi đó giá trị của

2 2 4 M x xy y = + − là A. 1 M = . B. 2 M = −. C. 1 M = −. D. 0 M = .

Câu 13. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) Q : 2 2 3 0 x y z + + − = , mặt phẳng

( ) P không qua O , song song với mặt phẳng ( ) Q và ( ) ( ) ( ) , 1 d P …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.