MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 12
NĂM HỌC 2023-2024
Chủ đề
NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG
Cộng Số câu Số điểm Số câu Số điểm Số câu Số điểm
1. Nguyên hàm 4 0.8 4 0,8 1 0,2 1,8
2. Tích phân 5 1 9 1,8 2
0.4 3,2
4. Vecto trong
KG 3 0.6 1 0.2 2 0.4 1.2
5. PT mặt cầu 2 0.4 2 0.4 2 0.4 1.2
6. PT mặt
phẳng 1 0.2 4 0.8 3 0.6 1.6
TS câu hỏi 15 25 10 50
Số điểm,
%
3 (30%) (50%)
2 ( 20%)
10 (100%)
Tổng số câu 15 25 10 50
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3 (30%)
5 (50%)
2 (20%) 10
Trang 1/5 - Mã đề 121
VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM TRƯỜNG TH, THCS & THPT THỰC NGHIỆM
KHOA HỌC GIÁO DỤC
KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: TOÁN, Lớp 12
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang)
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
121
Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm số ( )
4
2 2 x f x x + = .
A. ( )
3 2 d 3 x f x x C x = − + ∫ . B. ( )
3 1 d 3 x f x x C x = − + ∫ .
C. ( )
3 2 d 3 x f x x C x = + + ∫ . D. ( )
3 1 d 3 x f x x C x = + + ∫ .
Câu 2. Biết
5 2
3
1d ln 1 2 x x b x a x + + = + + ∫ với a , b là các số nguyên. Tính 2 S a b .
A. 10 S = . B. 2 S = . C. 2 S = −. D. 5 S = .
Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) α đi qua điểm ( ) 3;5;1 M và có véctơ pháp tuyến ( ) 2;2; 1 n = −
. Phương trình tổng quát của mặt phẳng ( ) α là
A. 2 2 15 0 x y z + + + = . B. 2 2 15 0 x y z + + − = . C. 2 2 15 0 x y z + −+ = . D. 2 2 15 0 x y z + −− = .
Câu 4. Nguyên hàm 4 5x dx ∫ bằng
A. 3 20x C + . B.
5 1 5 x C + . C. 5 5x C + . D.
5x C + .
Câu 5. Cho
( )
5
1 d 26 I f x x = = ∫ . Khi đó ( )
2 2
0 1 1 d J x f x x = + + ∫ bằng
A. 15. B. 52. C. 54. D. 13.
Câu 6. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) = cos3 f x x
A. = + ∫cos3 sin 3 xdx x C B. = − + ∫ sin 3 cos3 3 x xdx C
C. = + ∫cos3 3sin 3 xdx x C D. = + ∫ sin 3 cos3 3 x xdx C
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 1;3;5 , 2;0;1 , 0;9;0 . A B C Tìm trọng tâm G
của tam giác . ABC
A. ( ) 1;0;5 G . B. ( ) 1;4;2 G . C. ( ) 1;5;2 G . D. ( ) 3;12;6 G .
Câu 8. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 1 5 2 f x x = − .
A. d 1 ln 5 2 5 2 5 x x C x = − + − ∫ B. d ln 5 2 5 2 x x C x = − + − ∫
C. d 1 ln 5 2 5 2 2 x x C x = − − + − ∫ D. d 5ln 5 2 5 2 x x C x = − + − ∫
Câu 9. Một ô tô đang chạy với vận tốc 36 / km h thì tăng tốc chuyển động nhanh dần với gia tốc
( ) ( ) 2 1 1 / . 3 a t t m s = + Tính quãng đường mà ô tô đi được sau 6 giây kể từ khi ôtô bắt đầu tăng tốc.
A. 58 . m B. 246 . m C. 102 . m D. 90 . m
Trang 2/5 - Mã đề 121
Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm ( ) 0; 2; 1 − − A , ( ) 2;0; 5 B − , ( ) 1;3; 1 − C . Gọi
( ) ; ; M a b c là điểm thuộc mặt phẳng ( ) Oxz sao cho 2 + + MA MB MC đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó a b c + +
bằng: A. 1 −. B. 1. C. 2 . D. 2 −.
Câu 11. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm ( ) 1; 2;5 M −− và vuông góc với hai mặt phẳng
2 3 1 0 x y z + − + = và 2 3 1 0 x y z − + + = có phương trình là
A. 2 0 x y z + + − = . B. 2 1 0 x y z + + −= . C. 2 0 x y z + + + = . D. 6 0 x y z − + − = .
Câu 12. Gọi ( ) S là mặt cầu đi qua 4 điểm ( ) ( ) ( ) ( ) 2;0;0 , 1;3;0 , 1;0;3 , 1;2;3 A B C D − . Phương trình của mặt cầu
( ) S là:
A. 2 2 2 2 2 4 0 x y z y z + + − − − = . B. 2 2 2 2 2 4 0 x y z x y + + − − − = .
C. 2 2 2 2 4 0 x y z x y z + + + − − = . D. 2 2 2 2 4 8 0 x y z x y z + + + − + = .
Câu 13. Cho mặt phẳng ( ) đi qua (1; 3;4) M và song song với mặt phẳng ( ) : 6 x 5 y z 7 0 Phương
trình mặt phẳng ( ) là:
A. 6 5 25 0. x y z B. 6 5 17 0. x y z
C. 6 5 25 0. x y z D. 6 5 7 0. x y z
Câu 14. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Biết ( ) 3;2;1 A − , ( ) 4;2;0 C
, ( ) 2;1;1 B′ − , ( ) 3;5;4 D′ . Tìm tọa độ A′ của hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ .
A. ( ) 3;3;3 A′ − . B. ( ) 3; 3;3 A′ − − . C. ( ) 3;3;1 A′ − . D. ( ) 3; 3; 3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.