1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM TRƯỜNG THPT CHUYÊN BIÊN HÒA
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán. Lớp: 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ tên: ........................................................................Số báo danh: ............................. ......
Câu 1. Cho hàm số 3 2
2 4 khi 4
1 khi 4 4
x x f x
x x x x
. Tích phân
2
2
0
2sin 3 sin 2 d f x x x
bằng
A. 341
96 . B. 28
3 . C. 8. D. 341
48
Câu 2. Cho F x là một nguyên hàm của hàm số 2 1
1 f x
x
. Giá trị của ' 2 2 ' 0 F F là:
A. 2
3 B. 2 3 . C. 1
3 . D. 8 9
Câu 3. Chướng ngại vật “tường cong” trong một sân thi đấu X-Game là một khối bê tông có chiều cao từ mặt đất lên là 3 m. Giao của mặt tường cong và mặt đất là đoạn thẳng 2 AB m. Thiết diện của khối tường cong cắt bởi mặt phẳng vuông góc với AB tại A là một hình tam giác vuông cong ACE với 4 AC m, 3 CE m và cạnh cong AE nằm trên một đường Parabol có trục đối xứng vuông góc với mặt đất. Tại vị trí M là trung điểm của AC thì tường cong có độ cao 1 m
Thể tích khối tường cong đó là
A.
3 14 m . 3 B.
3 35 m . 3 C. 3 24 m . D.
3 28 m . 3
Câu 4. Cho khối nón có đỉnh S , chiều cao bằng 8 và thể tích bằng 800
3
. Gọi A và B là hai điểm thuộc đường
tròn đáy sao cho 12 AB , khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng SAB bằng
A. 4 2 . B. 24
5 . C. 5
24 . D. 8 2 .
Mã đề 101
2
Câu 5. Cho hàm số f x liên tục trên . Biết , F x G x lần lượt là các nguyên hàm của các hàm số f x và
1 f x thỏa mãn 2 2 4. G F Tính tích phân 2
0 . I G x F x xdx
A. 3
20. B. 20. C. 20
3 . D. 8.
Câu 6. Biết cos2 d sin 2 cos2 x x x ax x b x C với a , b là các số hữu tỉ. Tính tích ab.
A. 1 8 ab . B. 1 8 ab . C. 1 4 ab . D. 1 4 ab .
Câu 7. Cho hàm số
3
2
4 0 4 0 x khi x f x
x khi x
. Tích phân
4
3
f x dx
bằng
A. 46. B. 45. C. 47. D. 13
12 .
Câu 8. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số
2 2 , 1 x y x y x là ln2 a b với ,a b là các số hữu
tỷ. Giá trị a b là
A. 1. B. 11. 3 C. 7 . 3 D. 5.
Câu 9. Nguyên hàm của hàm số 2 ln 2 f x x x là:
A.
2 2 2 2 ln 2 2 2 x x x C . B.
2 2 2 2 ln 2 2 2 x x x C
C. 2 2 2 2 ln 2 x x x C . D.
2 2 2 2 ln 2 2 x x x C
Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu
2 2 2 : 2 4 6 1 0 S x y z x y z . Tâm của (S) có tọa độ là
A. 2;4;6 . B. 2; 4; 6 . C. 1; 2; 3 . D. 1;2;3 .
Câu 11. Tính sin 2 d x x x .
A. 2 cos 2
2
x x C . B.
2
cos2 2 x x C . C.
2 cos2 2 2 x x C . D.
2
sin 2 x x C .
Câu 12. Cho
2
0
d 5 f x x
. Tính
2
0
2cos d I f x x x
.
A. 3 I . B. 5 I . C. 7 I . D. 5 2 I .
Câu 13. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm 2; 2;1 M trên mặt phẳng Oxy có tọa độ là
A. 0; 2;1 . B. 0;0;1 . C. 2; 2;0 . D. 2;0;1 .
Câu 14. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng 0 x , x , đồ thị hàm số cos y x và trục Ox là
A.
0
cos d S x x
. B. 2
0
cos d S x x
. C.
0
cos d S x x
. D.
0
cos d S x x
.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.