Trang 1/6 - Mã đề 132
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TIỀN GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 TRƯỜNG THPT PHẠM THÀNH TRUNG NĂM HỌC: 2023-2024 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN 12 (Đề có 6 trang) Ngày kiểm tra: 25/03/2024 Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề: 132 Họ, tên HS:................................................................................. Số BD (lớp): .............................
(Đề có 50 câu hỏi trắc nghiệm. HS kiểm tra số câu hỏi và số trang trước khi làm bài)
Câu 1: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2x y , 0 y , 0 x , 2 x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
2
0
2 d x S x . B.
2
2
0
2 d x S x . C.
2
0
2 d x S x . D.
2
2
0
2 d x S x .
Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số
3 f x x là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Biết
2
1
d 3 f x x và
2
1
d 2 g x x . Khi đó
2
1
d f x g x x bằng?
A. 1 . B. 6 . C. 1. D. 5.
Câu 4: Biết F x là một nguyên hàm của hàm số
2x f x e và 0 0 F . Giá trị của ln3 F bằng A. 2. B. 6. C. 4. D. 8.
Câu 5: Biết
1
0
f x 2x dx=2 . Khi đó
1
0
f x dx bằng :
A. 2 . B. 1. C. 4 . D. 0 .
Câu 6: Cho tích phân
2
2 1
ln ln2 x b I dx a x c với a là số thực, b và c là các số dương, đồng
thời b
c là phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức 2 3 P a b c .
A. 6 P . B. 5 P . C. 6 P . D. 4 P .
Câu 7: Cho hàm số f x liên tục trên . Biết hàm số F x là một nguyên hàm của f x trên
và 2 6, 4 12. F F Tích phân
4
2f x dx bằng
A. 6 . B. 2 . C. 18. D. 6 .
Câu 8: Hàm số
3 1 3 F x x là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây trên ; ?
A.
4 1 4 f x x . B.
2 f x x . C.
2 3 f x x . D.
3 f x x .
Câu 9: Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên đoạn ;a b . Diện tích hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị hàm số y f x , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b được tính theo công thức
2 3x C 4x C 4 4x C 4 1 4 x C
Trang 2/6 - Mã đề 132
A. d
b
a S f x x . B. d
b
a S f x x .
C. d
b
a S f x x . D. d
a
b S f x x .
Câu 10: Trong không gian Oxyz , mặt cầu 2 2 2 : 1 2 9 S x y z có đường kính bằng
A. 18. B. 3. C. 6 . D. 9.
Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng :2 3 2 0 P x y z . Véctơ nào dưới đây là
một véctơ pháp tuyến của P ?
A. 2 2;3;1 n . B. 4 2;0;3 n . C. 1 2;3;0 n . D. 3 2;3;2 n .
Câu 12: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn ;a b . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số y f x , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b a b . Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức:
A. 2
b
a V f x dx . B. 2 b
a V f x dx .
C. 2 2
b
a V f x dx . D. 2 2 b
a V f x dx .
Câu 13: Cho hàm số ( ) cos f x x x. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. 2 ( )d sin f x x x x C . B. 2 ( )d sin f x x x x C .
C.
2 ( )d sin 2
x f x x x C . D.
2 ( )d sin 2
x f x x x C .
Câu 14: Cho hình thang cong H giới hạn bởi các đường ex y , 0 y , 0 x , ln4 x . Đường
thẳng x k 0 ln 4 k chia H thành hai phần có diện tích là 1S và 2 S như hình vẽ bên. Tìm
k để 1 2 2 S S .
A. 4 ln 2 3 k . B. 8 ln 3 k . C. ln2 k . D. ln3 k .
Câu 15: Họ nguyên hàm của hàm số 3 (x) x f e là hàm số nào sau đây?
A. 3 1 3 x e C . B. 3 xe C . C. 1
3 xe C . D. 3 3 x e C .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.