Đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Phạm Thành Trung - Tiền Giang

Đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Phạm Thành Trung - Tiền Giang

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Z Zalo Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Phạm Thành Trung, tỉnh Tiền Giang; kỳ thi được diễn ra vào ngày 25 tháng 03 năm 2024. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Phạm Thành Trung – Tiền Giang : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M 012 mặt phẳng 4 0 x y z và mặt cầu S 3 1 2 16 x y z. Gọi P là mặt phẳng đi qua M, vuông góc với và đồng thời P cắt mặt cầu S theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Điểm nào dưới đây thuộc P? + Trong không gian Oxyz cho điểm A1 12 B211 và mặt phẳng P x y z. Mặt phẳng Q chứa A B và vuông góc với mặt phẳng P. Mặt phẳng Q có phương trình là? + Cho tích phân 2 2 1 ln ln 2 x b I dx a với a là số thực, b và c là các số dương, đồng thời b c là phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức P a b c 2 3.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 132

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TIỀN GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 TRƯỜNG THPT PHẠM THÀNH TRUNG NĂM HỌC: 2023-2024 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN 12 (Đề có 6 trang) Ngày kiểm tra: 25/03/2024 Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề: 132 Họ, tên HS:................................................................................. Số BD (lớp): .............................

(Đề có 50 câu hỏi trắc nghiệm. HS kiểm tra số câu hỏi và số trang trước khi làm bài)

Câu 1: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2x y  , 0 y , 0 x , 2 x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

2

0

2 d x S x  . B.

2

2

0

2 d x S x  . C.

2

0

2 d x S x   . D.

2

2

0

2 d x S x   .

Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số 

3 f x x  là

A. . B. . C. . D. .

Câu 3: Biết 

2

1

d 3 f x x   và 

2

1

d 2 g x x   . Khi đó  

2

1

d f x g x x       bằng?

A. 1 . B. 6 . C. 1. D. 5.

Câu 4: Biết  F x là một nguyên hàm của hàm số 

2x f x e  và  0 0 F . Giá trị của   ln3 F bằng A. 2. B. 6. C. 4. D. 8.

Câu 5: Biết 

1

0

f x 2x dx=2       . Khi đó 

1

0

f x dx  bằng :

A. 2 . B. 1. C. 4 . D. 0 .

Câu 6: Cho tích phân

2

2 1

ln ln2 x b I dx a x c     với a là số thực, b và c là các số dương, đồng

thời b

c là phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức 2 3 P a b c   .

A. 6 P  . B. 5 P . C. 6 P . D. 4 P  .

Câu 7: Cho hàm số  f x liên tục trên . Biết hàm số  F x là một nguyên hàm của  f x trên

và   2 6, 4 12.   F F Tích phân 

4

2f x dx bằng

A. 6 . B. 2 . C. 18. D. 6 .

Câu 8: Hàm số 

3 1 3 F x x  là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây trên   ; ?

A. 

4 1 4 f x x  . B. 

2 f x x  . C. 

2 3 f x x  . D. 

3 f x x  .

Câu 9: Cho hàm số  y f x  xác định và liên tục trên đoạn   ;a b . Diện tích hình phẳng giới hạn

bởi đồ thị hàm số  y f x  , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b   được tính theo công thức

2 3x C  4x C  4 4x C  4 1 4 x C 

Trang 2/6 - Mã đề 132

A. d

b

a S f x x  . B. d

b

a S f x x  .

C. d

b

a S f x x  . D. d

a

b S f x x  .

Câu 10: Trong không gian Oxyz , mặt cầu     2 2 2 : 1 2 9 S x y z      có đường kính bằng

A. 18. B. 3. C. 6 . D. 9.

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng :2 3 2 0 P x y z   . Véctơ nào dưới đây là

một véctơ pháp tuyến của  P ?

A.   2 2;3;1 n . B.   4 2;0;3 n . C.   1 2;3;0 n . D.   3 2;3;2 n .

Câu 12: Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   ;a b . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

hàm số  y f x  , trục hoành và hai đường thẳng   , x a x b a b    . Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức:

A.  2

b

a V f x dx    . B.  2 b

a V f x dx   .

C.  2 2

b

a V f x dx    . D.  2 2 b

a V f x dx    .

Câu 13: Cho hàm số ( ) cos   f x x x. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 2 ( )d sin    f x x x x C . B. 2 ( )d sin    f x x x x C .

C.

2 ( )d sin 2    

x f x x x C . D.

2 ( )d sin 2    

x f x x x C .

Câu 14: Cho hình thang cong   H giới hạn bởi các đường ex y  , 0 y , 0 x  , ln4 x  . Đường

thẳng x k    0 ln 4 k   chia   H thành hai phần có diện tích là 1S và 2 S như hình vẽ bên. Tìm

k để 1 2 2 S S  .

A. 4 ln 2 3 k  . B. 8 ln 3 k  . C. ln2 k  . D. ln3 k  .

Câu 15: Họ nguyên hàm của hàm số 3 (x)  x f e là hàm số nào sau đây?

A. 3 1 3  x e C . B. 3  xe C . C. 1

3  xe C . D. 3 3  x e C .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.