Trang 1/3 - Mã đề 101
ĐỀ CHÍNH THỨC
TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN
Tổ: Toán-Tin
(Đề gồm có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ 2- NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán – Lớp 12 Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 101
Câu 1: Cho ( ) f x là một hàm số liên tục trên và ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x thoả
mãn ( )
2
1 d 4 f x x = ∫ ; ( ) 2 11 F = . Khi đó ( )1 F bằng:
A. 7 . B. 6 . C. 4 . D. 16.
Câu 2: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và ( )
2
1 d 6 f x x = ∫ , ( )
5
1 d 18 f x x = ∫ . Tích phân ( )
5
2 d f x x ∫ bằng
A. 24. B. 12. C. 3. D. 12 − .
Câu 3: Biết tích phân
2
2 0
4 ln2 ln3 3x 2 x I dx a b x + = = + + + ∫ . Khi đó a+b bằng
A. -1. B. 5. C. 1. D. 3. Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 1;3;5 , 2;0;1 , 0;9;0 . M N P Tọa độ trọng tâm G
của tam giác MNP là A. ( ) 1;4;2 G . B. ( ) 1;5;2 G − . C. ( ) 2;0;5 G . D. ( ) 3;12;6 G . Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm ( ) 1; 2;0 M − và ( ) 3;0;4 N − . Tọa độ của véctơ MN là A. ( ) 4;2;4 − . B. ( ) 1; 1;2 −− . C. ( ) 2; 2;4 − − . D. ( ) 4; 2; 4 − − . Câu 6: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 f x x = là
A. ( ) 3 . F x x C = + B. ( ) 2 . F x x C = + C. ( ) 2 . F x x C = + D. ( )
3 . 3 x F x C = +
Câu 7: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số sin x y = , trục hoành và hai đường
thẳng 5 0, 2 x x π = = bằng
A. 5 2 π B. 5 S π = . C. 5. D. 1.
Câu 8: Nếu
1
0 ( ) 4 f x dx = ∫ thì
1
0 2 ( ) f x dx ∫ bằng
A. 8. B. 16. C. 4 . D. 2. Câu 9: Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường x y xe = , 0 y = , 0 x = , 1 x = xung quanh trục Ox là
A.
1 2
0 d x V xe x π = ∫ . B.
1 2
0 d x V x e x π = ∫ . C.
1 2 2
0 d x V x e x = ∫ . D.
1 2 2
0 d x V x e x π = ∫ .
Câu 10: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng qua 3 điểm ( ) ( ) ( ) − 1;0;0 , 0; 2;0 , 0;0;3 M N P có phương
trình
A. + + = − − 1. 1 2 3 y x z B. + + = − 0. 1 2 3 y x z C. + + = − 1. 1 2 3 y x z D. + + = − 6. 1 2 3 y x z
Câu 11: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( ) P : 2x 3y 4z 16 − + = . Véctơ nào sau đây là một véctơ
Trang 2/3 - Mã đề 101
pháp tuyến của mặt phẳng (P) ? A. ( ) n 2; 3;4 = − −
. B. ( ) n 2;3;4 = −
. C. ( ) n 2; 3;4 = −
. D. ( ) n 2;3; 4 = −
.
Câu 12: Nguyên hàm x 3 dx ∫ bằng
A. x3 ln3 C + . B. x 1 3 C + + . C.
x 1 3 C x 1
+ + + . D.
x3 C ln3 + .
Câu 13: Khẳng định nào sau đây đúng? A. = − + ∫cos sin . xdx x C B. = − + ∫cos cos . xdx x C
C. = + ∫cos cos . xdx x C D. = + ∫cos sin . xdx x C
Câu 14: Trong không gian Oxyz, Phương trình mặt cầu 0 8 10 8 2 2 2 = − + − + + y x z y x có tâm I và bán kính R lần lượt là A. I(4 ; 5 ; 0), R = 7. B. I(4 ; -5 ;0), R = 33 . C. I(- 4 ; 5 ; 0), R = 7 . D. I(4 ; -5 ; 0), R = 7. Câu 15: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm (1;1;2) A và (3; 3;6) B − . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là A. 2 2 12 0. x y z − + − = B. 2 12 0. x y z + + − = C. 2 4 12 0. x y z − + − = D. 2 4 0. x y z + − + = Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho 2 véc tơ 2;1 ( ) ; 1 a = − ; ; ; (1 ) 3 m b = . Tìm m để ( ) ; 90 a b = ° .
A. 2 m = − B. 5 m = −. C. 1 m = . D. 5 m = . Câu 17: Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ ( ) ( ) ( ) 1; 1;2 , 3;0; 1 , 2;5;1 a b c = − = − = −
.Tọa độ của
vectơ m a b c = + −
là A. ( ) 6;6;0 − . B. ( ) 0;6; 6 − . C. ( ) 6;0; 6 − . D. ( ) 6; 6;0 − .
Câu 18: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
4
2 3 3 ( ) x f x x + = là
A. 3 3 x C x + + . B. 3 3 x C x − + . C. 2 2 3 3x C x + + . D. 3 1 x C x − + .
Câu 19: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong 2 2 y x x = − và trục hoành. Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành.
A. 16 15 V π = . B. 4 3 V π = . C. 11 15 V π = . D. 12 15 V π = .
Câu 20: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 1 2 3 f x x = + là
A. ( ) 1 ln 2 3 2 x C + + . B. 2ln 2 3 x C + + . C. 1 ln 2 3 2 x C + + . D. ln 2 3 x C + + .
Câu 21: Biết
3 4 4 1 ln( 1) 1 x dx x C x a = + + + ∫ . Giá trị của a là
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 22: Diện tích hình phẳng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.