TT Nội dung Nhận biết Thông hiểu V.dụng thấp V.dụng cao Tổng số câu
1 Bất phương trình mũ c1 c2 2
2 Bất phương trình Lôgarit c3,4 c5 3
3 Tính chất của nguyên hàm c6 c7 c8 3
4 Tính NH bằng PP dùng bảng
NH và bảng NH mở rộng c9 c10 c11 3
5 Tính NH bằng PP đổi biến số c12 c13 c14 3
6 Tính NH bằng PP NH từng
phần c15 c16 c17 3
7 Tính chất của Tích phân c18 c19 c20 3
8 Tính TP bằng PP dùng bảng NH
và bảng NH mở rộng c21 c22 c23 c24 4
9 Tính TP bằng PP đổi biến số c25 c26
2
10 Tính TP bằng PP NH từng phần c27 1
11
Vận dụng NH, TP trong bài toán quãng đường-vận tốc-thời gian
c28 c29 2
12 Ứng dụng tích phân tính diện
tích c30 c31
2
13 Ứng dụng tích phân tính thể tích c32 c33 2
14 Tọa độ của một điểm c34 1 15 Tọa độ của một véc tơ c35 1
16 Biểu thức tọa độ của các phép
toán véc tơ c36 1
17 Phương trình mặt cầu c37,38 c39,40 4
18 Phương trình tổng quát của mặt
phẳng c41,42 c43 c44 c45 5
19 Vị trí tương đối của hai mặt
phẳng c46 c47 2
20 Tính khoảng cách.
Mặt phẳng và mặt cầu. c48, 49 c50 3
Số câu 20 = 4,0đ 15= 3,0đ 1 0= 2,0đ 5=1,0đ 50 Tổng điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 % 40% 30% 20% 10%
MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA KỲ 2-LỚP 12-NĂM HỌC 2023-2024
Mã đề 001 Trang 1/5
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN Trường THPT Lương Ngọc Quyến
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: TOÁN, LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 001
(Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1. Mặt phẳng 2 1 0 x y z + + −= có véc tơ pháp tuyến là
A. ( ) 2;1; 1 − . B. ( ) 1;2;1 . C. ( ) 2;1;1 . D. ( ) 1; 2;1 − .
Câu 2. Nếu ( )
5
2 2 f x dx = ∫ thì ( )
5
2 3 f x dx ∫ bằng
A. 2 . B. 18. C. 6 . D. 3.
Câu 3. Tích phân
1
0 e d x I x x = ∫ bằng
A. 1. B. e 1 −. C. e . D. 2e 1 −.
Câu 4. Xét ( ) 5 3 4 4 3 I x x dx = − ∫ . Bằng cách đặt 4 4 3 u x = −, khẳng định nào sau đây đúng?
A. 5 1 4 I u du = ∫ . B. 5 1 12 I u du = ∫ . C. 5 I u du = ∫ . D. 5 1 16 I u du = ∫ .
Câu 5. Cho ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) 1 1 = − f x x trên khoảng ( ) 1;+∞ thỏa mãn ( )1 4 + = F e . Khẳng
định nào sau đây đúng ? A. ( ) ( ) ln 1 3 F x x = − + B. ( ) ( ) 4ln 1 F x x = −
C. ( ) ( ) 2ln 1 2 F x x = − + D. ( ) ( ) ln 1 3 F x x = − −
Câu 6. Cho hàm số ( ) ( ) 4 1 ln f x x x = + . Chọn khẳng định đúng ?
A. ( ) 2 2 2 ln 3 f x dx x x x C = − + ∫ . B. ( ) 2 2 2 ln f x dx x x x C = − + ∫ .
C. ( ) 2 2 2 ln 3 f x dx x x x C = + + ∫ . D. ( ) 2 2 2 ln f x dx x x x C = + + ∫ .
Câu 7. Mặt phẳng ( ) P có véc tơ pháp tuyến n(a;b;c) và đi qua điểm ( ) 1;2;3 M có phương trình là
A. ( 1) ( 2) ( 3) 0 a x b y c z − + − + − = . B. ( 1) ( 2) ( 3) 1 a x b y c z − + − + − = . C. 1( ) 2( ) 3( ) 1 x a y b z c − + − + − = . D. 1( ) 2( ) 3( ) 0 x a y b z c − + − + − = . Câu 8. Cho hàm số ( ) 1 cos2 f x x = + . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( )d 2sin 2 . f x x x x C = + + ∫ B. ( )d 2sin 2 . f x x x x C = − + ∫
C. ( ) 1 d sin 2 . 2 f x x x x C = − + ∫ D. ( ) 1 d sin 2 . 2 f x x x x C = + + ∫
Câu 9. Cho ( ) = + ∫ sin 3 3 x f x dx C . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( ) = −1 sin 3 . 3 f x x B. ( ) = − 3 . f x cos x C. ( ) = sin 3 . f x x D. ( ) = cos3 . f x x
Câu 10. Trong không gian Oxyz , phương trình nào sau đây không phải là phương trình mặt cầu?
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 1 6. − + − + − = x y z B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 1 6. − + − + − = x y z
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 2 1 2 1 6. − + − + + = x y z D. ( ) 2 2 2 3 6 . + = − + − x y xy z x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.