Đề giữa kì 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang

Đề giữa kì 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Z Zalo Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Ngô Sĩ Liên, tỉnh Bắc Giang; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108 và hướng dẫn giải chi tiết một số bài toán vận dụng cao. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang : + Trong không gian với hệ tọa độ cho các điểm A B 1 1 2 và mặt phẳng x y z. Biết rằng điểm M a b c thuộc mặt phẳng sao cho MA MB đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó abc bằng? + Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng P có phương trình P x y z và hai điểm A B. Gọi M a b c là điểm thuộc mặt phẳng P sao cho T MA MB 2 đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị của T a b c 6. + Trên tập số phức, cho phương trình: 4 2 z 12 0 có bốn nghiệm phân biệt 1 2 3 4 z. Gọi A B C D lần lượt là điểm biểu diễn của 1 2 3 4 z. Tính diện tích S của tứ giác ABCD.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 Câu 1. Cho số phức z thỏa mãn (1 ) 3 . i z i   Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các điểm , , , M N P Q ở hình bên ?

A. Điểm Q . B. Điểm N . C. Điểm P . D. Điểm M .

Câu 2. Kí hiệu 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 3 1 0 z z  . Tính 1 2 2 P z z   .

A. 3 3 P  . B. 2 3 P  . C. 2 3

3 P  . D. 14 3 P  .

Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 2 10 0 P x y z     và một điểm (2;1;3). I Phương trình mặt cầu ( ) S tâm I cắt mặt phẳng ( ) P theo một đường tròn ( ) C có bán kính bằng 4 là A. 2 2 2 4 2 6 11 0 x y z x y z        . B.       2 2 2 2 1 3 25 x y z       .

C. 2 2 2 4 2 6 11 0 x y z x y z        . D.       2 2 2 2 1 3 16 x y z       .

Câu 4. Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   ;a b . Gọi   H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

 y f x  , trục Ox và hai đường thẳng x a  và x b  (với a b  ). Thể tích V của khối tròn xoay tạo

thành khi quay   H quanh trục Ox bằng?

A. 2( )

b

a V f x dx   . B. 2 2( )

b

a V f x dx    . C. ( )

b

a V f x dx   . D. 2( )

b

a V f x dx  .

Câu 5. Tìm số phức liên hợp của số phức   3 1   z i i . A. 3  z i . B. 3  z i . C. 3  z i . D. 3  z i .

Câu 6. Biết  F x là một nguyên hàm của hàm số  1 2 1 f x x   và  0 3 F  thì giá trị của  5 F bằng

A. ln3. B. 1 3 ln11. 2  C. ln11. D. 1 2 ln11. 3 

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 

2 2 2 : 2 2 7 0. S x y z x y       Bán kính của mặt cầu đã cho bằng A. 9. B. 15 . C. 7 . D. 3.

Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : d

1 3

2 4

1

x t

y t

z

       

và đường thẳng : 

1 1 3 1 2 1 x y z      . Gọi  là góc giữa hai đường thẳng  d và  . Khẳng định nào sau đây đúng?

Mã đề 101 Trang 2/6

A. 6 cos . 2  B. 6 cos . 6  C. 6 cos . 6  D. 6 cos . 5 

Câu 9. Xét các số phức z thỏa mãn    3i 3 z z   là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

A. 9

2 B. 3 2 . C. 3 2

2 . D. 3.

Câu 10. Môđun của số phức 1 2i  bằng A. 3 . B. 3. C. 5 . D. 5. Câu 11. Cho hàm số 3 2 ( ) 36 ( 0, , , ) f x ax bx x c a a b c       có hai điểm cực trị là 6  và 2 . Gọi ( ) y g x  là đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số ( ) y f x  . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số ( ) y f x  và ( ) y g x  bằng A. 128. B. 64. C. 0. D. 672. Câu 12. Cho số phức   , z a bi a b    thỏa mãn 2 5 5 z i    và . 82 z z  . Tính giá trị của biểu thức P a b  . A. 10. B. 7 . C. 35  . D. 8 .

Câu 13. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

1 : 2 3 x t d y t z t

       

và điểm   2;3;1 A . Mặt phẳng ( ) P đi

qua điểm A vuông góc với đường thẳng d có phương trình là A. 2 3 6 0 x y z    . B. 3 6 0 x y z    . C. 3 5 0 x y z   . D. 3 6 0 x y z    .

Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 4 u i j k   và   2; 1;0 v   . Tính .u v .

A. 5 2 . B. 1. C. 1.  D. 3.

Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : d

2 3

3

1

x t

y t

z t

         

. Điểm nào sau đây thuộc đường

thẳng  d đã cho?

A.   5;4;0 N . B.   1;4;0 P  . C.   3;1;1 Q . D.   2;3; 1 M  .

Câu 16. Trên tập số phức, cho phương trình bậc hai: 2 6 12 0 z z    có 1z là nghiệm phức với phần ảo dương. Tìm số phức 1 2 6 w z  .

A. 2 3 6 w i   . B. 2 3 w i  . C. 2 3 6 w i  . D. 2 3 w i  . Câu 17. Cho hàm số bậc hai ( ) y f x  có đồ thị  P và đường thẳng d cắt  P tại hai điểm như hình vẽ.

Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi d và  P là 9 2 S  . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.