Đề giữa kì 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Lê Hồng Phong - Đắk Lắk

Đề giữa kì 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Lê Hồng Phong - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Z Zalo Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lê Hồng Phong, tỉnh Đắk Lắk; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101 735 297 551. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Lê Hồng Phong – Đắk Lắk : + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1;2;1), B(3;-1;1) và C(-1;-1;1). Gọi (S1) là mặt cầu có tâm A bán kính bằng 2; (S2) và (S3) là hai mặt cầu có tâm lần lượt là B, C và bán kính đều bằng 1. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với cả ba mặt cầu (S1), (S2), (S3). + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1;2;3), B(5;-4;-1) và mặt phẳng (P) qua trụcOx sao cho khoảng cách từ điểm B đến mp(P) bằng hai lần khoảng cách từ điểm A đến mp(P) mp (P) cắt AB tại điểm I abc nằm giữa AB. Tính abc. + Xét các số phức z thỏa mãn (z iz 2) là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng?

Xem trước nội dung

1/5 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

(Đề thi có 05 trang)

Kiểm Tra Giữa Kì II NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN Toán – Khối lớp 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng cho mặt phẳng ( ) P có phương trình

3 4 2 4 0 x y z + + + = và điểm ( ) 1; 2;3 A − . Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng ( ) P

A. 5 29 d = B. 5 3 d = C. 5 9 d = D. 5 29 d =

Câu 2. Tìm hai số thực x và y thỏa mãn ( ) ( ) 2 3 3 5 4 x yi i x i − + − = − với i là đơn vị ảo.

A. 1; 1 x y = = −. B. 1; 1 x y = = . C. 1; 1 x y = − = −. D. 1; 1 x y = − = .

Câu 3. Tìm nguyên hàm của hàm số

2 ( ) x f x xe− = .

A.

2 1 ( ) 2

x f x dx e c − = + ∫ . B.

2 1 ( ) 2

x f x dx e c − − = + ∫ .

C.

2 1 ( ) 2

x f x dx xe c − = + ∫ . D.

2 1 ( ) 2

x f x dx xe c − = + ∫ .

Câu 4. Cho hàm số 2 ( ) (2 1)e ( ) x f x x x = + ∈. Gọi ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x trên , biết ( ) F x được viết dưới dạng . ( ) ( . ).em x F x a x b C = + + , ( , , ) a b m∈. Tính T a b m = + + .

A. 7. B. 3. C. 4. D. 12. Câu 5. Số phức đối của 5 7 z i = + là?

A. 5 7 z i = + . B. 5 7 z i −= −+ . C. 5 7 z i −= −− . D. 5 7 z i −= − .

Câu 6. Gọi S là tổng các số thực m để phương trình 2 2 1 0 z z m − + − = có nghiệm phức thỏa mãn 2. z =

Tính . S A. 7. S = B. 6. S = C. =10. S D. 3. S = −

Câu 7. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường

4 , 0, 0 x y e y x = = = và 1 x = . Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng:

A.

1 8

0 d x e x π∫ . B.

1 8

0 d x e x ∫ . C.

1 4

0 d x e x π∫ . D.

1 4

0 d x e x ∫ .

Câu 8. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên [ ] 0;1 và ( ) ( ) 1 0 2 f f − = . Tính tích phân ( )

1

0 d I f x x ′ = ∫ .

A. 0 I = . B. 2 I = . C. 1 I = −. D. 1 I = .

Câu 9. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm ( ) 4;0;1 A và ( ) 2;2;3 . − B Mặt phẳng trung

trực của đoạn thẳng AB có phương trình là: A. 3 0. − − = x y z B. 6 2 2 1 0. − − −= x y z C. 2 6 0. + + − = x y z D. 3 6 0. + + − = x y z

Mã đề 101

2/5 - Mã đề 101

Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 2; 2;1 M − trên mặt

phẳng ( ) Oxy có tọa độ là:

A. ( ) 0; 2;1 − . B. ( ) 2;0;1 . C. ( ) 0;0;1 . D. ( ) 2; 2;0 − .

Câu 11. Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 là: A. 4 3i + B. 4 3i − C. 3 4i + D. 3 4i −

Câu 12. Cho số phức 2 z i = + . Tính z .

A. 3 z = B. 5 z = C. 5 z = D. 2 z =

Câu 13. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 1; 2; 1 A − − , ( ) 1;4;3 B . Độ dài đoạn thẳng AB là:

A. 6 B. 3 C. 2 3 D. 2 13

Câu 14. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) ( ) 1;2;1 ; 3;0;3 − A B . Tọa độ trung điểm

I của đoạn thẳng AB là :

A. ( ) 1;2;1 I . B. ( ) 1;1;2 I . C. ( ) 1; 1; 2 − − − I . D. ( ) 2;1;2 I .

Câu 15. Cho hàm số  f x thỏa mãn

3

1 ( ) 2023 f x dx = ∫ và

4

3 ( ) 2024 f x dx = ∫ Tính tích phân

4

1 ( ) f x dx ∫

A. 1 I = B. 4047 I = C. 1 I = − D. 4047 I = −

Câu 16. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt phẳng ( ): 2 3 4 1 0 P x y z − + −= có một vectơ pháp

tuyến là:

A. ( ) 2 2; 3;4 n = − 

. B. ( ) 3 3;4; 1 n = − − 

. C. ( ) 1 2;3;4 n = 

. D. ( ) 4 1;2; 3 n = − − 

.

Câu 17. Trên mặt phẳng tọa độ, biết ( ) 1;3 M − là điểm biểu diễn số phức z . Phần thực của z bằng :

A. 3. B. 1 −. C. 1. D. 3 −.

Câu 18. Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x liên tục trên [ ] ; a b . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các

hàm số ( ) y f x = , ( ) y g x = và các đường thẳng x a = , x b = bằng:

A. [ ] ( ) ( ) d

b

a f x g x x − ∫ . B. [ ] ( ) ( ) d

b

a f x g x x − ∫ . C. ( ) ( ) d

b

a f x g x x − ∫ . D. ( ) ( ) d

b

a f x g x x + ∫ .

Câu 19. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;1; 2 A − và ( ) 2;2;1 B . Vectơ AB 

có

tọa độ là:

A. ( ) 3;1;1 B. ( ) 1; 1; 3 −− − C. ( ) 1;1;3 D. ( ) 3;3; 1 −

Câu 20. Viết công thức tính …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.