Trang 1/5 - Mã đề thi 134
. SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HÙNG VƯƠNG (Đề gồm: 05 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
LỚP: 12; MÔN: TOÁN Ngày 21 tháng 03 năm 2024
Thời gian làm bài: 90 phút.
(50 câu TNKQ) Mã đề 134
Họ và tên thí sinh………………………………………………SBD………………………………………………….
Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số 1 ( ) 1 f x x = + trên ( ) 1; −+∞ là
A. 1 ln . 1 C x + +
B. ( ) ln 1 . x C + + C. ( ) ln 1 . x C − + + D. 1 . x C + +
Câu 2: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên . Biết hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x trên và
( ) ( ) 2 6, 4 12. F F = = Tích phân ( )
4
2 d f x x ∫ bằng
A. 2. B. 6. − C. 6. D. 18.
Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC biết ( ) ( ) 5; 2;0 , 2;3;0 A B − − , ( ) 0;2;3 C . Trọng tâm
G của tam giác ABC có tọa độ là
A. ( ) 1;1; 2 . − B. ( ) 1;2;1 . C. ( ) 2;0; 1 . − D. ( ) 1;1;1 .
Câu 4: Trên khoảng ( ) 0;+∞, họ nguyên hàm của hàm số ( )
3 2 f x x = là
A.
1 2 3 . 2 x C + B.
5 2 2 . 5 x C + C.
2 5 5 . 2 x C + D.
1 2 2 . 3 x C +
Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 3 4 1 0. P x y z − + −= Trong các vectơ sau, vectơ nào
là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P ?
A. ( ) 1;2; 3 . − − B. ( ) 3;4; 1 . − − C. ( ) 2; 3;4 . − D. ( ) 2;3;4 .
Câu 6: Trong không gian , Oxyz phương trình mặt phẳng qua các điểm ( ) 3;0;0 A , ( ) 0;2;0 B và
( ) 0;0; 2 C − là
A. 1. 3 2 2 x y z + + = − B. 0. 2 3 2 x y z + + = − C. 3 2 2 1. x y z + − = D. 0. 3 2 2 x y z + + = −
Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1; 2; 1 M − − và ( ) 1;4;3 N . Độ dài đoạn thẳng MN là
A. 3. B. 6. C. 2 3. D. 2 13.
Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ; . a b Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng ( ) ; x a x b a b = = < là
A. ( ) d .
a
b S f x x = ∫ B. ( )d .
b
a S f x x = ∫ C. ( ) d .
b
a S f x x = ∫ D. ( )d .
a
b S f x x = ∫
Câu 9: Cho ( )
1
0 d 3 f x x = ∫ và ( )
1
0 d 2. g x x = − ∫ Giá trị của ( ) ( )
1
0 d f x g x x + ∫ bằng
A. 3. B. 6. − C. 5. D. 1.
Trang 2/5 - Mã đề thi 134
Câu 10: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) cos2 f x x = là
A. 2sin 2 . x C + B. 1 sin 2 . 2 x C − + C. 1 sin 2 . 2 x C + D. 2sin 2 . x C − +
Câu 11: Đường gấp khúc ABC trong hình vẽ bên là đồ thị
của hàm số ( ) y f x = trên đoạn [ ] 2;3 . − Tích phân ( )
3
2 d f x x
−∫
bằng
A. 9 . 2 B. 7 . 2 C. 3. D. 4.
Câu 12: Cho ( ) 2 d 3 2 3 . f x x x x C = + −+ ∫ Hỏi ( ) f x là hàm số nào dưới đây?
A. ( ) 6 2. f x x = + B. ( ) 3 2 3 . f x x x x = + − C. ( ) 3 2 3 . f x x x x C = + − + D. ( ) 6 2 . f x x C = + +
Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 1;2; 3 . A − Hình chiếu vuông góc của A lên trục Oy có tọa độ là A. ( ) 0;2;0 . B. ( ) 1;2;0 . C. ( ) 1;0; 3 . − D. ( ) 0;0; 3 . −
Câu 14: Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường , 0, 0 x y e y x = = = và 1. x = Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng
A.
1 2
0 d . x e x π∫ B.
1
0 d . xe x π∫ C.
1 2
0 d . x e x ∫ D.
1
0 d . xe x ∫
Câu 15: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 6 0. x y z α + + − = Điểm nào sau đây không thuộc ( ) α ?
A. ( ) 3;3;0 . Q B. ( ) 2;2;2 . N C. ( ) 1;2;3 . P D. ( ) 1; 1;1 . M −
Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 2 1 9. S x y z + + + + = Đường kính của ( ) S bằng
A. 18. B. 6. C. 9. D. 3. Câu 17: Gọi S là diện tích miền hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ dưới đây, với ( ) y f x = là hàm số liên tục trên . Giá trị của S bằng
A. ( )
2
1 d . f x x
−∫ B. ( )
2
1 d . f x x
− −∫
C. ( ) ( )
1 2
1 1 d d . f x x f x x
− + ∫ ∫ D. ( ) ( )
1 2
1 1 d d . S f x x f x x
− = − ∫ ∫
Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 2 1 1 S x y z + − + + = . Điểm nào sau đây thuộc
mặt cầu ( ) S ?
A. ( ) 1;2;1 . B. ( ) 1;2; 1 . − C. ( ) 1;2;0 . D. ( ) 0;2;1 .
Câu 19: Cho hàm số ( ) cos . f x x x = − Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. 2 ( )d sin . f x x x x C = − + ∫ B.
2 ( )d sin . 2 x f x x x C = − − + ∫
C.
2 ( )d sin . 2 x f x x x C = − + ∫ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.