Đề thi giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường THPT Nguyễn Du - TP HCM

Đề thi giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường THPT Nguyễn Du - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Z Zalo Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi giữa kỳ 2 Toán 11 năm học 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Du, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi gồm 03 trang với 25 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 40 phút, đề thi có đáp án mã đề 201. Đề thi giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Du – TP HCM : + Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và tam giác ABC vuông tại B. Vẽ SH ⊥ (ABC), H ∈ (ABC). Khẳng định nào sau đây đúng? A H trùng với trực tâm tam giác ABC. B H trùng với trọng tâm tam giác ABC. C H trùng với trung điểm AC. D H trùng với trung điểm BC. + Xác định x dương để ba số hạng liên tiếp sau: 2x − 3; x; 2x + 3 lập thành một cấp số nhân. A x = 3. B x = p/3. C không có giá trị nào của x. D x = ±p3. + Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (α). Mệnh đề nào dưới đây là đúng? A Nếu a // (α) và b ⊥ a thì b ⊥ (α). B Nếu a // (α) và b // (α) thì b // a. C Nếu a // (α) và b ⊥ (α) thì a ⊥ b. D Nếu a ⊥ (α) và b ⊥ a thì b // (α).

Xem trước nội dung

SỞGD&ĐT TP. HỒCHÍ MINH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU

ĐỀCHÍNH THỨC

(Đềthi có 3 trang)

ĐỀKIỂM TRA GIỮA HỌC KỲII

NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN: TOÁN 11

Thời gian làm bài: 40 phút

Họvà tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . .

Mã đềthi 201

Câu 1. Cho cấp sốnhân (un) , biết u1 = 1 ; u4 = 64 . Tính công bội q của cấp sốnhân.

A q = 4. B q = ±4. C q = 21. D q = 2 p

2.

Câu 2. Dãy sốnào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

A un = n3 −3n

n+1 . B un = µ−2

3

ản . C un = µ6

5

ản . D un = n2 −4n.

Câu 3. Tính I = lim h n ³p

n2 +2− p

n2 −1 ´i .

A I = +∞. B I = 0. C I = 1,499. D I = 3

2.

Câu 4. Cho một cấp sốcộng (un) có u1 = 1

3 , u8 = 26. Tìm công sai d

A d = 3

11. B d = 10

3 . C d = 3

10. D d = 11

3 .

Câu 5. Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và tam giác ABC vuông tại B . VẽSH ⊥(ABC)

, H ∈(ABC) . Khẳng định nào sau đây đúng?

A H trùng với trực tâm tam giác ABC. B H trùng với trọng tâm tam giác ABC.

C H trùng với trung điểm AC. D H trùng với trung điểm BC.

Câu 6. Xác định x dương đểba sốhạng liên tiếp sau : 2x −3 ; x ; 2x +3 lập thành một cấp số

nhân.

A x = 3. B x = p

3.

C không có giá trịnào của x. D x = ± p

3.

Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SD = a và SD vuông góc

với mặt phẳng đáy. Tính góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (SBD) .

A 45◦. B 30◦. C arcsin 1

4. D 60◦.

Câu 8. Tính lim x→5 x2 −12x+35

25−5x .

A +∞. B −∞. C 2

5. D −2

5.

Trang 1/3 Mã đề201

Câu 9. Cho dãy số(un) là một cấp sốcộng có u1 = 3 và công sai d = 4 . Biết tổng n sốhạng đầu

của dãy số(un) là Sn = 253 . Tìm n .

A 9. B 12. C 11. D 10.

Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc đáy. Mệnh đề

nào sau đây sai?

A BD ⊥(SAC). B AC ⊥(SBD). C CD ⊥(SAD). D BC ⊥(SAB).

Câu 11. Tính giới hạn lim n3 −2n 3n2 + n−2.

A 0. B +∞. C 1

3 . D −∞.

Câu 12. Cho hai đường thẳng phân biệt a , b và mặt phẳng (α) . Mệnh đềnào dưới đây là

đúng?

A Nếu a//(α) và b ⊥a thì b ⊥(α). B Nếu a//(α) và b//(α) thì b//a.

C Nếu a//(α) và b ⊥(α) thì a ⊥b. D Nếu a ⊥(α) và b ⊥a thì b//(α).

Câu 13. Cho tứdiện ABCD có AB = AC = 5, DB = DC = 4 . Khẳng định nào sau đây đúng?

A AC ⊥BD. B AB ⊥(BCD). C DC ⊥(ABC). D BC ⊥AD.

Câu 14. Trong không gian, cho các mệnh đềsau, mệnh đềnào là mệnh đềđúng?

A Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứba thì vuông góc với nhau.

B Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứba thì song song với nhau.

C Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với

đường thẳng còn lại.

D Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì vuông góc với

đường thẳng còn lại.

Câu 15. Cho cấp sốnhân (un);u1 = 1, q = 2 . Hỏi số1024 là sốhạng thứmấy?

A 8. B 9. C 11. D 10.

Câu 16. Cho cấp sốcộng (un) có sốhạng tổng quát là un = 3n −2 . Tìm công sai d của cấp số

cộng.

A d = 2. B d = −2. C d = 3. D d = −3.

Câu 17. Tính giới hạn A = lim x→1 x3 −1

x−1 .

A A = +∞. B A = −∞. C A = 3. D A = 0 .

Câu 18. Dãy sốnào sau đây không phải là cấp sốnhân?

A 1; −2; 4; −8; 16. B 1; 2; 4; 8; 16. C 1; −1; 1; −1; 1. D 1; 2; 3; 4; 5.

Câu 19. Tìm I = lim 3n3 −2n+1

4n4 +2n+1.

A I = +∞. B I = 3

4. C I = 0. D I = 7

2.

Trang 2/3 Mã đề201

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.