Đề thi giữa HK1 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường Lương Thế Vinh - Hà Nội

Đề thi giữa HK1 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường Lương Thế Vinh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Z Zalo Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Hai ngày 26 tháng 10 năm 2020, trường THPT Lương Thế Vinh, thành phố Hà Nội tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 giai đoạn giữa học kỳ 1 năm học 2020 – 2021. Đề thi giữa HK1 Toán 11 năm 2020 – 2021 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội mã đề 357 gồm 04 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi giữa HK1 Toán 11 năm 2020 – 2021 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với các cạnh đáy là AB và CD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC và G là trọng tâm của tam giác SAB. Tìm điều kiện của AB và CD để thiết diện của (IJG) khi cắt hình chóp là một hình bình hành. + Khẳng định nào dưới đây là sai? A. Hàm số y = sin2020x là hàm số lẻ. B. Hàm số y = cot2020x là hàm số lẻ. C. Hàm số y = cos2020x là hàm số lẻ. D. Hàm số y = tan2020x là hàm số lẻ. + Cho tứ diện ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD; G là trọng tâm tam giác BCD. Giao điểm của đường thẳng MG và mặt phẳng (ACD) là: A. giao điểm của đường thẳng MG và BD. B. giao điểm của đường thẳng MG và AC. C. giao điểm của đường thẳng MG và AN. D. giao điểm của đường thẳng MG và CD.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN 11

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

357

Câu 1. Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N và P lần lượt là trung điểm của , AC BC và BD . Giao tuyến

của hai mặt phẳng ( ) ABD và ( ) MNP là đường thẳng:

A. MP . B. PD . C. Qua M và song song với BD . D. qua P và song song với AB . Câu 2. Trong một trường THPT, khối 10 có 140 học sinh nữ và 125 học sinh nam. Nhà trường cần chọn một học sinh khối 10 đi dự trại hè toàn quốc. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn? A. 140 B. 17500 C. 125 D. 265 . Câu 3. Có 10 cặp vợ chồng đi dự tiệc. Ban tổ chức muốn chọn một người nam và một người nữ lên sân khấu hát giao lưu sao cho hai người đó không là vợ chồng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn như thế? A. 91 B. 10 C. 100 D. 90

Câu 4. Nghiệm của phương trình 2 2sin 3sin 2 3 x x + = là:

A. ; 3 x k k π π = − + ∈. B. 5 2 ; 3 x k k π π = + ∈.

C. ; 3 x k k π π = + ∈. D. 2 ; 3 x k k π π = + ∈.

Câu 5. Cho hai đường thẳng và song song với nhau. Trên đường thẳng có điểm phân biệt, trên đường thẳng có 9 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tam giác được tạo thành từ các điểm đã cho. A. 270 . B. 360. C. 280 D. 180

Câu 6. Một giá sách có 10 quyển sách Văn khác nhau, 9 quyển sách Sử khác nhau, 8 quyển sách Địa khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 2 quyển sách khác môn từ giá sách? A. 270 B. 242 C. 720 D. 360.

Câu 7. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thang với / / AB CD . Gọi 1 2 , G G lần lượt là trọng

tâm các tam giác SAD và SBC . Thiết diện tạo bởi mặt phẳng   1 2 SG G và hình chóp . S ABCD

là: A. Tam giác có một đỉnh là 1 G . B. Tam giác có cạnh là 1 2 G G . C. Tam giác có một đỉnh là S . D. Tứ giác.

Câu 8. Phương trình 2 sin 2cos 2 0 x x − + = tương đương với phương trình:

A. 3 cos 2 x = . B. 1 cos 2 x = . C. cos 3 x = . D. cos 1 x = .

Câu 9. Có bao nhiêu cách sắp xếp 24 học sinh vào một phòng thi có 24 bàn sao cho mỗi học sinh ngồi một bàn? A. 24 . B. 24!. C. 48 . D. 12!.

Câu 10. Số nghiệm thuộc khoảng ( ) 0;π của phương trình sin cos 0 x x + = là:

A. 1. B. 3. C. 2 . D. 0 .

Câu 11. Phương trình 3sin 2 cos2 1 x x + = có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn[ ] 0;2π :

a b a 5 b

A. 2 . B. 5. C. 3. D. 4 . Câu 12. Từ các số 1;2;3;4;5;6;7 có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau?

A. 210 . B. 420 , C. 840. D. 630 . Câu 13. Nghiệm của phương trình tan3 tan x x = là :

A. , x k k π = ∈. B. , . 2 k x k π = ∈ C. , . 6 k x k π = ∈ D. 2 , . x k k π = ∈

Câu 14. Số hoán vị của 6 phần tử là

A. 120. B. 720 . C. 21. D. 15.

Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm ( ) 1; 3 A − . Tọa độ điểm A′ là ảnh của A qua phép tịnh

tiến theo vec tơ ( ) 1;3 v = − 

là:

A. ( ) 2;6 A′ − . B. ( ) 0;0 A′ . C. ( ) 2; 6 A′ − . D. ( ) 1;3 A′ .

Câu 16. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. 1 1 1 1 Ck k k n n n C C + + + + + = . B. 1 1 1 Ck k k n n n C C + + + + = . C. 1 1 1 Ck k k n n n C C + + + + = . D. 1 1 1 Ck k k n n n C C + + −+ = .

Câu 17. Cho tập { } 0;1;2;3;4 A = . Có bao nhiêu tập hợp con gồm 2 phần tử của tập hợp A ?

A. 10. B. 6 . C. 8. D. 5.

Câu 18. Khai triển ( ) 2020 1 x + có bao nhiêu số hạng:

A. 2019 . B. 2022 . C. 2020 . D. 2021.

Câu 19. Phương trình 2 2sin sin 3 0 x x + − = tương đương với phương trình nào sau đây?

A. sin 3 x = . B. 3 sin 2 x = . C. sin 1 x = −. D. sin 1 x = .

Câu 20. Phương trình cos 1 0 x −= có nghiệm là:

A. x kπ = . B. 2 x k π = . C. 2 2 x k π π = + . D. 2 x k π π = + .

Câu 21. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. 5!=5.4.3.2.1. B. 3 5 5! A 3! = . C. 3 6 6! A 3! = . D. 3 5 5! C 3!.2! = .

Câu 22. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , xét phép vị tự tâm O , tỉ số k biến điểm M thành điểm M ′ . Khẳng định nào sau đây là đúng: A. OM kOM ′ =  

. B. OM kOM ′ = . C. OM kOM ′ = . D. OM kOM′ =  

. Câu 23. Hệ số của 3x trong khai triển ( ) 2020 1 x − là:

A. 3 2020 C . B. 3 2020 C − . C. 2017 2020 C . D. ( ) 2020 3 2020. 1 C − .

Câu 24. Cho …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.