Toán 10 –Mã đề 001-Trang 1
Họ và tên học sinh:.……………………………..Lớp……..Số báo danh:.……………….Mã đề 001
Câu 1: Tập xác định của hàm số 1 9 2 5 y x x
là
A. 5 ;9 2 D
. B. 5 ;9 2 D
. C. 5 ;9 2 D
. D. 5 ;9 2 D
.
Câu 2: Tìm m để đồ thị hàm số 4 1 y x m đi qua điểm 1;2 A .
A. 6 m . B. 1 m . C. 4 m . D. 1 m .
Câu 3: Cho Parabol
2 : P y x mx n ( , m n tham số). Xác định , m n để P nhận đỉnh 2; 1 I .
A. 4, 3 m n . B. 4, 3 m n . C. 4, 3 m n . D. 4, 3 m n
Câu 4: Cho parabol 2 y ax bx c có đồ thị như hình sau
Phương trình của parabol này là
A. 2 1 y x x . B. 2 2 4 1 y x x . C. 2 2 1 y x x . D. 2 2 4 1 y x x
Câu 5: Tập xác định D của hàm số 3 1 y x là
A. 0; D . B. 0; D . C. 1; 3 D
. D. 1; 3 D
Câu 6: Trục đối xứng của parabol
2 5 3 y x x là đường thẳng có phương trình
A. 5 4 x . B. 5 2 x . C. 5 4 x . D. 5 2 x .
Câu 7: Cho đồ thị hàm số ( ) y f x có bảng biên thiên như sau. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ;0 . B.Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0 . D. Hàm số đồng biến trên khoảng 0;1 .
SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC (Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG - NĂM HỌC 2022-2023 Môn: TOÁN, Lớp 10 - Ngày 3/3/2023 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Toán 10 –Mã đề 001-Trang 2
Câu 8: Cho hàm số bậc hai 2 y ax bx c 0 a có đồ thị P , đỉnh của P được xác định bởi
công thức nào?
A. ; 2 4
b I a a . B. ; 4
b I a a . C. ; 4
b I a a . D. ; 2 2
b I a a .
Câu 9: Một vectơ chỉ phương của đường thẳng 2 3
3
x t
y t
là:
A. 1 2;–3 . u B. 2 3;–1 . u C. 3 3; 1 . u D. 4 3;–3 u
Câu 10: Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2 3 6 0 x y là :
A. 4 2; 3 n . B. 2 2;3 n . C. 3 3;2 n . D. 1 3;2 n .
Câu 11: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm 3;2 A và
? 1;4 B
A. 1 1;2 . u B. 2 2 . ;1 u C. 3 2;6 . u D. 4 1;1 . u
Câu 12: Tập xác định của hàm số 3 2 2 x y x
là
A. \ 1 B. \ 3 . C. \ 2 . D. 1;.
Câu 13: Cho
2 3 : 5 4
x t d y t . Điểm nào sau đây không thuộc ? d
A. 5;3 . A B. 2;5 . B C. 1;9 . C D. 8; 3 . D
Câu 14: Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?
A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô số.
Câu 15: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 3;4 A và có vectơ chỉ phương 3; 2 u
A. 3 3 2 4 x t y t
. B. 3 6 2 4 x t y t
. C. 3 2 4 3 x t y t
. D. 3 3 4 2 x t y t
.
Câu 16: Phương trình tham số của đường thẳng qua 1; 1 M , 4;3 N là
A. 3
4 x t y t
. B. 1 3
1 4 x t y t
. C. 3 3
4 3
x t
y t
. D. 1 3
1 4 x t y t
.
Câu 17: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 1; 2 A và nhận 1; 2 n làm véc-tơ pháp
tuyến có phương trình là A. 2 0 x y . B. 2 4 0 x y . C. 2 5 0 x y . D. 2 4 0 x y
Câu 18: Cho hàm số 2 2 2023 2022 2 21 2 x f x x x m với m là tham số. Số các giá trị nguyên dương của
tham số m để hàm số f x có tập xác định là D = ?
A. 10. B. 3. C. 9. D. 4.
Câu 19: Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 5 y x x bằng:
A. 2 2 2 . B. 2. C. 2 2 D. 2 2 2 .
Câu 20: Bất phương trình 2 2 3 0 x x có tập nghiệm là
A. ; 1 3; . B. 1;3 . C. 1;3 . D. 3;1 .
Câu 21: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường tròn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.