Trang 1/5 - Mã đề thi 132
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC
ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ LẦN 2 NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút;(Không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Tập xác định của hàm số 8 2 = − − y x x là
A. ( ] ;4 −∞ . B. [ ) 4;+∞. C. [ ] 0;4 . D. [ ) 0;+∞.
Câu 2: Cho tam thức ( ) 2 8x 16 f x x = − + . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. ( ) 0 f x < khi 4 x < . B. ( ) 0 f x > với mọi x∈.
C. phương trình ( ) 0 f x = vô nghiệm. D. ( ) 0 f x ≥ với mọi x∈.
Câu 3: Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng 5 2 29 0 x y − − = và 3 4 7 0 x y + − = .
A. ( ) 5; 2 − . B. ( ) 2; 6 − . C. ( ) 5;2 − . D. ( ) 5;2 .
Câu 4: Cho đoạn thẳng AB . Gọi M là một điểm trên đoạn AB sao cho 1 4 AM AB = . Khẳng định
nào sau đây sai?
A. 1 3 MA MB =
. B. 1 4 AM AB =
. C. 3 4 BM BA =
. D. 3 MB MA = −
.
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) 2;3 a = − . Tọa độ vectơ 3a −
là
A. ( ) 2;3 − . B. ( ) 4; 6 − . C. ( ) 6; 9 − . D. ( ) 6;9 − .
Câu 6: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
1 5 : 2 3 3
x t
y t
?
A. 1 5; 3 u B. 2 1 ;3 2 u
C. 3 1 ;3 2 u
D. 4 1; 6 u
Câu 7: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. 2 2 2 4 8 1 0 x y x y + − − + = . B. 2 2 4 10 6 2 0 x y x y + − − − = .
C. 2 2 2 8 20 0 x y x y + − − + = . D. 2 2 4 6 12 0 x y x y + − + − = .
Câu 8: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 3 5 1 x y − + > . B. 7 3 2 x y z − − > . C. 2 2 3 1 0 x x + + > . D. 2 2 1 x y − > .
Câu 9: Một mẫu số liệu có tứ phân vị thứ nhất là 35 và tứ phân vị thứ ba là 78. Khoảng tứ phân vị cho mẫu số liệu là
A. 113. B. 43. C. 34. D. 140.
Câu 10: Nếu hàm số
2 y ax bx c = + + có 0, 0 a b > > và 0 c < thì đồ thị hàm số của nó có dạng
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Số nghiệm của phương trình 2 2 3 6 1 3 x x x là A. 1. B. 0. C. 3. D. 2 .
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
Câu 12: Cho hệ bất phương trình 0
2 5 0
x y
x y
+ > + <
có tập nghiệm là S . Khẳng định nào sau đây là khẳng
định đúng?
A. 1 1; 2 S − ∈
. B. ( ) 1;1 S ∈ . C. 1 2 ; 2 5 S − ∈
. D. ( ) 1; 1 S −− ∈ .
Câu 13: Cho dãy số liệu thống kê: 32, 48, 36, 33, 38, 32, 48, 42, 33, 39. Khi đó số trung vị là
A. 36. B. 37 . C. 32. D. 38.
Câu 14: Đồ thị hàm số 2 y ax bx c = + + có tọa độ đỉnh là ?
A. 0; . 2 b a −
B. ; . 4 2 b a a ∆ − −
C. ; . 2 4 b a a ∆ − −
D. ( ) 0;0 .
Câu 15: Tập xác định của hàm số 3 2 2 x y x − = − là
A. { } \ 2 . B. { } \ 1 . C. { } \ 3 . D. ( ) 1;+∞.
Câu 16: Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng về tích vô hướng giữa hai vectơ?
A. . . .cos( , ) a b a b a b = −
. B. . . .sin( , ) a b a b a b =
.
C. . 2 . .cos( , ) a b a b a b =
. D. . . .cos( , ) a b a b a b =
.
Câu 17: Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x ?
A. 2 2 10 x x − + + . B. 2 2 10 x x − − . C. 2 2 10 x x − + . D. 2 10 2 x x − + .
Câu 18: Cho hàm số 2 4 3. y x x = − + + Chọn khẳng định đúng. A. Hàm số đồng biến trên . B. Hàm số nghịch biến trên ( ) 2;+∞.
C. Hàm số đồng biến trên ( ) 2;+∞. D. Hàm số nghịch biến trên .
Câu 19: Cho parabol ( ) 2 : 3 2 1 P y x x = − + . Điểm nào sau đây là đỉnh của ( ) P ?
A. 1 2 ; 3 3 I −
. B. ( ) 0;1 I . C. 1 2 ; 3 3 I
. D. 1 2 ; 3 3 I −
.
Câu 20: Cho tam thức bậc hai 2 ( ) ( 0) f x ax bx c a = + + ≠ . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Nếu 0 ∆< thì ( ) f x luôn cùng dấu với hệ số b , với mọi x∈.
B. Nếu 0 ∆> thì ( ) f x luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi x∈.
C. Nếu 0 ∆< thì ( ) f x luôn trái dấu với hệ số a , với mọi x∈.
D. Nếu 0 ∆= thì ( ) f x luôn …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.