Đề khảo sát Toán 10 lần 2 năm 2022 - 2023 trường THPT Kẻ Sặt - Hải Dương

Đề khảo sát Toán 10 lần 2 năm 2022 - 2023 trường THPT Kẻ Sặt - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi khảo sát chất lượng môn Toán 10 lần 2 năm học 2022 – 2023 trường THPT Kẻ Sặt, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 140 141 142 143 144. Trích dẫn Đề khảo sát Toán 10 lần 2 năm 2022 – 2023 trường THPT Kẻ Sặt – Hải Dương : + Tìm khẳng định đúng trong các mệnh đề sau? A. fx x 2 4 là tam thức bậc hai. B. 3 fx x x 3 2 1 là tam thức bậc hai. C. 4 2 fx x x 1 là tam thức bậc hai. D. 2 fx x 3 5 là tam thức bậc hai. + Xác định parabol 2 y ax bx c biết rằng parabol đó có đỉnh I (2;-1) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng −3. Cho 5 chữ số 0; 1; 2; 3; 4. Từ 5 chữ số đó có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có năm chữ số khác nhau? Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A(5;1) và cách điểm B(2;-3) một khoảng bằng 5. + Có 10 cái bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau. Một bạn học sinh cần chọn 1 cái bút và 1 quyển sách. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?

Xem trước nội dung

1/3 - Mã đề 140

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT KẺ SẶT

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN II

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 10

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 6,0 điểm Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 2; 3 , 1;2 A B − . Khi đó:

A. ( ) 1; 5 AB = − 

B. ( ) 3; 1 AB = − 

C. ( ) 1;5 AB = − 

D. ( ) 1; 5 AB = −− 

Câu 2. Cho hàm số bậc hai

2 = + + y ax bx c ( ) 0 ≠ a có đồ thị ( ) P , đỉnh của ( ) P được xác định bởi công thức

nào?

A. ; 4 ∆      

b I a a . B. ; 2 4 ∆   − −    

b I a a . C. ; 4 ∆   − −    

b I a a . D. ; 2 2 ∆   − −    

b I a a .

Câu 3. Cho ABC ∆ với các cạnh , , AB c AC b BC a = = = .Tìm công thức sai:

A. sin sin . c A C a = B. 2 . sin a R A = C. sin . 2 a A R = D. sin 2 . b B R =

Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 2 3 9 C x y − + + = . Đường tròn có tâm và bán kính là

A. ( ) 3;2 , 3 I R − = . B. ( ) 2; 3 , 3 I R − = . C. ( ) 2;3 , 3 I R − = . D. ( ) 2;3 , 9 I R = .

Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , một vectơ chỉ phương của đường thẳng d : 1 4 2 3 x t y t = −   = −+ 

là:

A. ( ) 3;4 u = 

. B. ( ) 4;3 u = 

. C. ( ) 1; 2 u = − 

. D. ( ) 4;3 u = − 

.

Câu 6. Cho hình vuông ABCD , câu nào sau đây là đúng? A. AB BC =  

B. AD CB =  

C. AB CD =  

D. AC BD =  

Câu 7. Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) 2 ; 1 . −∉−∞− B. ( ) 5 ; 1 . −∈−∞− C. ( ] 1 1;3 ∈ D. ( ) 3 3; ∈ +∞

Câu 8. Cho parabol ( ) 2 : 8 P y x = có tiêu điểm là

A. ( ) 2;0 F . B. ( ) 0;4 F . C. ( ) 0;2 F . D. ( ) 4;0 F .

Câu 9. Cho hàm số 2 1 y x = −. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số đã cho

A. ( ) 0;2 Q . B. ( ) 1;2 M . C. ( ) 3; 1 P − . D. ( ) 2;2 N .

Câu 10. Có bao nhiêu cách xếp 6 bạn thành một hàng dọc? A. 5! B. 6! C. 6 D. 6 6 Câu 11. Cho ( ) 2 f x ax bx c = + + , ( ) 0 a ≠ và 2 4 b ac ∆= − . Cho biết dấu của ∆ khi ( ) f x luôn cùng dấu

với hệ số a với mọi x∈. A. 0 ∆< B. 0 ∆≥ . C. 0 ∆= . D. 0 ∆> . Câu 12. Đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây là trục đối xứng của parabol 2 2 5 3? = − + + y x x

A. 5 2 = x . B. 5 4 = − x . C. 5 4 = x . D. 5 2 = − x .

Câu 13. Xét tam giác ABC tùy ý có , , BC a AC b AB c = = = . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 2 2 2 2 cos . a b c bc A = + − B. 2 2 2 2 cos . a b c bc A = + + C. 2 2 2 cos . a b c bc A = + + D. 2 2 2 cos . a b c bc A = + −

Mã đề 140

2/3 - Mã đề 140

Câu 14. Tìm khẳng định đúng trong các mệnh đề sau? A. ( ) 2 4 = − f x x là tam thức bậc hai. B. 3 ( ) 3 2 1 = + − f x x x là tam thức bậc hai. C. 4 2 ( ) 1 = − + f x x x là tam thức bậc hai. D. 2 ( ) 3 5 = − f x x là tam thức bậc hai.

Câu 15. Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp { } 4 9 A x x = ∈ ≤ ≤  :

A. [ ) 4;9 . = A B. ( ] 4;9 . = A C. ( ) 4;9 . = A D. [ ] 4;9 . = A

Câu 16. Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 0 x y − + + ≤ không chứa điểm nào sau đây?

A. ( ) 1;2 M . B. 1 1; 2 Q     

. C. ( ) 2;1 N . D. ( ) 3;1 P .

Câu 17. Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như trong hình dưới đây?

A. 2. y x = −+ B. 2 2 . y x x = − + C. 2 2 . y x x = − D. 2. y x = −

Câu 18. Tập xác định của hàm số 2 3 4 ( 2) x y x + = −

là:

A. \{2} =  D . B. [ ) 2; D = +∞. C. ( ) 2; D = +∞. D. D = .

Câu 19. Xét tam giác ABC tùy ý. Diện tích tam giác ABC bằng:

A. 2 . .sin AB AC A B. 1 . . 2 AB AC cosA C. 1 . .sin 2 AB AC A D. . .sin AB AC A

Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 3 0 d x y − + = . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là A. ( ) 2;3 n = − 

B. ( ) 2;1 n = 

C. ( ) 1; 2 n = − 

D. ( ) 1;3 n = 

Câu 21. Tìm tập xác định D của hàm số

2 3

4 3

− = − −

x y x x

.

A. [ ] 4; 1 D = − − . B. ( ) ( ) ; 4 1; D = −∞− ∪ +∞.

C. \{1; 4} = −  D . D. ( ) 4;1 D = − .

Câu 22. Tọa độ các tiêu điểm của hypebol ( )

2 2 : 1 4 3 x y H − = là

A. ( ) ( ) 1 2 5;0 ; 5;0 F F = − = . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.