1/3 - Mã đề 140
SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT KẺ SẶT
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN II
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 6,0 điểm Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 2; 3 , 1;2 A B − . Khi đó:
A. ( ) 1; 5 AB = −
B. ( ) 3; 1 AB = −
C. ( ) 1;5 AB = −
D. ( ) 1; 5 AB = −−
Câu 2. Cho hàm số bậc hai
2 = + + y ax bx c ( ) 0 ≠ a có đồ thị ( ) P , đỉnh của ( ) P được xác định bởi công thức
nào?
A. ; 4 ∆
b I a a . B. ; 2 4 ∆ − −
b I a a . C. ; 4 ∆ − −
b I a a . D. ; 2 2 ∆ − −
b I a a .
Câu 3. Cho ABC ∆ với các cạnh , , AB c AC b BC a = = = .Tìm công thức sai:
A. sin sin . c A C a = B. 2 . sin a R A = C. sin . 2 a A R = D. sin 2 . b B R =
Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 2 3 9 C x y − + + = . Đường tròn có tâm và bán kính là
A. ( ) 3;2 , 3 I R − = . B. ( ) 2; 3 , 3 I R − = . C. ( ) 2;3 , 3 I R − = . D. ( ) 2;3 , 9 I R = .
Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , một vectơ chỉ phương của đường thẳng d : 1 4 2 3 x t y t = − = −+
là:
A. ( ) 3;4 u =
. B. ( ) 4;3 u =
. C. ( ) 1; 2 u = −
. D. ( ) 4;3 u = −
.
Câu 6. Cho hình vuông ABCD , câu nào sau đây là đúng? A. AB BC =
B. AD CB =
C. AB CD =
D. AC BD =
Câu 7. Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) 2 ; 1 . −∉−∞− B. ( ) 5 ; 1 . −∈−∞− C. ( ] 1 1;3 ∈ D. ( ) 3 3; ∈ +∞
Câu 8. Cho parabol ( ) 2 : 8 P y x = có tiêu điểm là
A. ( ) 2;0 F . B. ( ) 0;4 F . C. ( ) 0;2 F . D. ( ) 4;0 F .
Câu 9. Cho hàm số 2 1 y x = −. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số đã cho
A. ( ) 0;2 Q . B. ( ) 1;2 M . C. ( ) 3; 1 P − . D. ( ) 2;2 N .
Câu 10. Có bao nhiêu cách xếp 6 bạn thành một hàng dọc? A. 5! B. 6! C. 6 D. 6 6 Câu 11. Cho ( ) 2 f x ax bx c = + + , ( ) 0 a ≠ và 2 4 b ac ∆= − . Cho biết dấu của ∆ khi ( ) f x luôn cùng dấu
với hệ số a với mọi x∈. A. 0 ∆< B. 0 ∆≥ . C. 0 ∆= . D. 0 ∆> . Câu 12. Đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây là trục đối xứng của parabol 2 2 5 3? = − + + y x x
A. 5 2 = x . B. 5 4 = − x . C. 5 4 = x . D. 5 2 = − x .
Câu 13. Xét tam giác ABC tùy ý có , , BC a AC b AB c = = = . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 2 2 2 2 cos . a b c bc A = + − B. 2 2 2 2 cos . a b c bc A = + + C. 2 2 2 cos . a b c bc A = + + D. 2 2 2 cos . a b c bc A = + −
Mã đề 140
2/3 - Mã đề 140
Câu 14. Tìm khẳng định đúng trong các mệnh đề sau? A. ( ) 2 4 = − f x x là tam thức bậc hai. B. 3 ( ) 3 2 1 = + − f x x x là tam thức bậc hai. C. 4 2 ( ) 1 = − + f x x x là tam thức bậc hai. D. 2 ( ) 3 5 = − f x x là tam thức bậc hai.
Câu 15. Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp { } 4 9 A x x = ∈ ≤ ≤ :
A. [ ) 4;9 . = A B. ( ] 4;9 . = A C. ( ) 4;9 . = A D. [ ] 4;9 . = A
Câu 16. Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 0 x y − + + ≤ không chứa điểm nào sau đây?
A. ( ) 1;2 M . B. 1 1; 2 Q
. C. ( ) 2;1 N . D. ( ) 3;1 P .
Câu 17. Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như trong hình dưới đây?
A. 2. y x = −+ B. 2 2 . y x x = − + C. 2 2 . y x x = − D. 2. y x = −
Câu 18. Tập xác định của hàm số 2 3 4 ( 2) x y x + = −
là:
A. \{2} = D . B. [ ) 2; D = +∞. C. ( ) 2; D = +∞. D. D = .
Câu 19. Xét tam giác ABC tùy ý. Diện tích tam giác ABC bằng:
A. 2 . .sin AB AC A B. 1 . . 2 AB AC cosA C. 1 . .sin 2 AB AC A D. . .sin AB AC A
Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 3 0 d x y − + = . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là A. ( ) 2;3 n = −
B. ( ) 2;1 n =
C. ( ) 1; 2 n = −
D. ( ) 1;3 n =
Câu 21. Tìm tập xác định D của hàm số
2 3
4 3
− = − −
x y x x
.
A. [ ] 4; 1 D = − − . B. ( ) ( ) ; 4 1; D = −∞− ∪ +∞.
C. \{1; 4} = − D . D. ( ) 4;1 D = − .
Câu 22. Tọa độ các tiêu điểm của hypebol ( )
2 2 : 1 4 3 x y H − = là
A. ( ) ( ) 1 2 5;0 ; 5;0 F F = − = . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.