Trang 1/4 - Mã đề thi 201
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
Mã đề thi: 201
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 10 (LẦN 2)
MÔN: TOÁN NĂM HỌC 2022 - 2023 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 4 trang, 35 câu trắc nghiệm và 3 câu tự luận)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho tam giác ABC với các cạnh AB c = , AC b = , BC a = . Gọi R , r , S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp, diện tích của tam giác ABC . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. 2 2 2 2 cos a b c ab C + − = . B. 4 abc S R = .
C. sin a R A = . D. 1 sin 2 S ab C = .
Câu 2: Phương trình 2 5 4 x x − = có tập nghiệm là
A. } { 1 − . B. } { 1 ± . C. } {1 . D. ∅.
Câu 3: Cho hình elip độ dài trục lớn bằng 6, độ dài trục nhỏ bằng 4. Phương trình đường elip là:
A.
2 2 1 9 4 x y + = . B.
2 2 1 36 16 x y + = . C.
2 2 1 16 36 x y + = . D.
2 2 1 4 9 x y + = .
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tính độ dài đoạn thẳng AB biết ( ) ( ) 1; 3 ; 4; 7 A B − − .
A. 13 . B. 5 . C. 5. D. 41 .
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có tọa độ ba đỉnh lần lượt là
( ) ( ) ( ) 2;3 ; 5;4 ; 1; 1 A B C −− . Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:
A. ( ) 3;3 . B. ( ) 2;2 . C. ( ) 1;1 . D. ( ) 4;4 .
Câu 6: Cho phương trình đường tròn ( ) ( ) 2 2 2 3 25 x y − + − = . Xác định tâm I và bán kính R của đường
tròn?
A. ( ) 2;3 ; 5 I R = . B. ( ) 2; 3 ; 5 I R − − = . C. ( ) 2;3 ; 25 I R = . D. ( ) 2; 3 ; 25 I R − − = .
Câu 7: Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào là phương trình chính tắc của hypebol
A.
2 2 1 36 48 x y + = . B.
2 6 y x = − . C.
2 2 1 16 9 x y + = −. D.
2 2 1 19 4 x y − =
Câu 8: Sử dụng các kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết tập hợp { } 4 6 A x x = ∈ − ≤ < .
A. ( ] 4;6 A = − . B. [ ) 4;6 A = − . C. ( ) 4;6 A = − . D. [ ] 4;6 A = − .
Câu 9: Cho mẫu số liệu thống kê } {6,5,5,2,9,10,8 . Mốt của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
A. 6. B. 10. C. 2. D. 5. Câu 10: Từ các số 1,2,3,4,5có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau?
A. 48 . B. 120. C. 60 . D. 24 .
Câu 11: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( ) 4 2 3 x − có bao nhiêu số hạng?
A. 6 . B. 3. C. 4 . D. 5.
Trang 2/4 - Mã đề thi 201
Câu 12: Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình: 5 2 3 x y − < ?
A. (1;1) B. (5; 2) − C. (2; 5) − D. (1;2)
Câu 13: Trong các hệ sau hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 2 2 x y x y − + > + <
. B. 2 2 0 5 2 3 0 x y x y + + ≥ + + >
. C. 3 5 3 0 x y x y + = − − =
D. 2 0 5 0 y x − < + ≥
.
Câu 14: Parabol 2 3 2 5 y x x = − −có trục đối xứng là đường thẳng
A. 4 3 y − = . B. 4 3 x − = . C. 1 3 x = . D. 1 3 y = .
Câu 15: Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm gồm 10 học sinh như sau
3 4 4,5 5 6 6,5 8 8,5 9 10
Tìm trung vị của mẫu số liệu trên. A. 6,5. B. 6 . C. 6,25 . D. 8.
Câu 16: Đường thẳng đi qua điểm ( ) 1;2 A và có vectơ pháp tuyến ( ) 3; 1 n = − có phương trình tổng quát
là: A. 3 1 0 x y − −= . B. 3 1 0 x y − + = . C. 3 1 0 x y −+ −= . D. 3 1 0 x y −+ + = .
Câu 17: Có bao nhiêu cách chọn ban quản trị gồm 4 người từ một hội đồng có 5 nam và 4 nữ. A. kết quả khác. B. 260 . C. 126. D. 240 .
Câu 18: Cho biểu thức ( ) ( ) 2 2 0 , 4 f x ax bx c a b ac = + + ≠ ∆= − . Dấu của ∆ khi ( ) f x cùng dấu với hệ
số a với mọi x là: A. 0 ∆> . B. 0 ∆≤ . C. 0 ∆= . D. 0 ∆< . Câu 19: Một hộp có 5tấm thẻ được đánh số từ 1đến 5. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 2 thẻ. Số phần tử của không gian mẫu là: A. 10. B. 20 . C. 2 . D. 120. Câu 20: Bạn Lan có 5cái quần và 8 cái áo. Hỏi Lan có bao nhiêu cách chọn ra một bộ quần áo? A. 156. B. 40 . C. 13. D. 78.
Câu 21: Có hai hòn đảo xem như hình tròn là ( ) C có tâm ở vị trí ( ) 3;4 I , bán kính 7km R = và ( ) C′ có
tâm ở vị trí ( ) 15;9 J , bán kính 5km R′ = . Người ta dự định xây một cây cầu nối hai hòn đảo. Tính độ dài
ngắn nhất của cây cầu? A. 3km . B. 2km . C. 4km . D. 1km .
Câu 22: Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số? A. 168. B. 210 . C. 105. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.