Đề khảo sát Toán 10 lần 2 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Trãi - Thanh Hoá

Đề khảo sát Toán 10 lần 2 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Trãi - Thanh Hoá

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi khảo sát chất lượng môn Toán 10 lần 2 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Trãi, tỉnh Thanh Hoá; đề thi có 04 trang, gồm 35 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 201 202 203 204 205 206 207 208. Trích dẫn Đề khảo sát Toán 10 lần 2 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Trãi – Thanh Hoá : + Cho tam giác ABC với các cạnh AB c AC b BC a. Gọi R r S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp, diện tích của tam giác ABC. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? + Có hai hòn đảo xem như hình tròn là (C) có tâm ở vị trí I (3;4), bán kính R = 7 km và (C′) có tâm ở vị trí J (15;9), bán kính R′ = 5km. Người ta dự định xây một cây cầu nối hai hòn đảo. Tính độ dài ngắn nhất của cây cầu? + Thầy giáo có 5 cuốn sách Toán, 6 cuốn Vật lý và 7 cuốn Hóa học (các cuốn sách cùng loại giống nhau) để làm giải thưởng cho 9 học sinh, mỗi học sinh được 2 cuốn khác loại. Trong 9 học sinh trên có 2 bạn An và Bình. Tính số cách chia để 2 bạn An và Bình có phần thưởng giống nhau?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 201

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

Mã đề thi: 201

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 10 (LẦN 2)

MÔN: TOÁN NĂM HỌC 2022 - 2023 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 4 trang, 35 câu trắc nghiệm và 3 câu tự luận)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho tam giác ABC với các cạnh AB c = , AC b = , BC a = . Gọi R , r , S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp, diện tích của tam giác ABC . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A. 2 2 2 2 cos a b c ab C + − = . B. 4 abc S R = .

C. sin a R A = . D. 1 sin 2 S ab C = .

Câu 2: Phương trình 2 5 4 x x − = có tập nghiệm là

A. } { 1 − . B. } { 1 ± . C. } {1 . D. ∅.

Câu 3: Cho hình elip độ dài trục lớn bằng 6, độ dài trục nhỏ bằng 4. Phương trình đường elip là:

A.

2 2 1 9 4 x y + = . B.

2 2 1 36 16 x y + = . C.

2 2 1 16 36 x y + = . D.

2 2 1 4 9 x y + = .

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tính độ dài đoạn thẳng AB biết ( ) ( ) 1; 3 ; 4; 7 A B − − .

A. 13 . B. 5 . C. 5. D. 41 .

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có tọa độ ba đỉnh lần lượt là

( ) ( ) ( ) 2;3 ; 5;4 ; 1; 1 A B C −− . Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:

A. ( ) 3;3 . B. ( ) 2;2 . C. ( ) 1;1 . D. ( ) 4;4 .

Câu 6: Cho phương trình đường tròn ( ) ( ) 2 2 2 3 25 x y − + − = . Xác định tâm I và bán kính R của đường

tròn?

A. ( ) 2;3 ; 5 I R = . B. ( ) 2; 3 ; 5 I R − − = . C. ( ) 2;3 ; 25 I R = . D. ( ) 2; 3 ; 25 I R − − = .

Câu 7: Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào là phương trình chính tắc của hypebol

A.

2 2 1 36 48 x y + = . B.

2 6 y x = − . C.

2 2 1 16 9 x y + = −. D.

2 2 1 19 4 x y − =

Câu 8: Sử dụng các kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết tập hợp { } 4 6 A x x = ∈ − ≤ <  .

A. ( ] 4;6 A = − . B. [ ) 4;6 A = − . C. ( ) 4;6 A = − . D. [ ] 4;6 A = − .

Câu 9: Cho mẫu số liệu thống kê } {6,5,5,2,9,10,8 . Mốt của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

A. 6. B. 10. C. 2. D. 5. Câu 10: Từ các số 1,2,3,4,5có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau?

A. 48 . B. 120. C. 60 . D. 24 .

Câu 11: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( ) 4 2 3 x − có bao nhiêu số hạng?

A. 6 . B. 3. C. 4 . D. 5.

Trang 2/4 - Mã đề thi 201

Câu 12: Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình: 5 2 3 x y − < ?

A. (1;1) B. (5; 2) − C. (2; 5) − D. (1;2)

Câu 13: Trong các hệ sau hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 2 2 x y x y − + >  + < 

. B. 2 2 0 5 2 3 0 x y x y + + ≥   + + > 

. C. 3 5 3 0 x y x y + =  − − = 

D. 2 0 5 0 y x − <  + ≥ 

.

Câu 14: Parabol 2 3 2 5 y x x = − −có trục đối xứng là đường thẳng

A. 4 3 y − = . B. 4 3 x − = . C. 1 3 x = . D. 1 3 y = .

Câu 15: Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm gồm 10 học sinh như sau

3 4 4,5 5 6 6,5 8 8,5 9 10

Tìm trung vị của mẫu số liệu trên. A. 6,5. B. 6 . C. 6,25 . D. 8.

Câu 16: Đường thẳng đi qua điểm ( ) 1;2 A và có vectơ pháp tuyến ( ) 3; 1 n = −  có phương trình tổng quát

là: A. 3 1 0 x y − −= . B. 3 1 0 x y − + = . C. 3 1 0 x y −+ −= . D. 3 1 0 x y −+ + = .

Câu 17: Có bao nhiêu cách chọn ban quản trị gồm 4 người từ một hội đồng có 5 nam và 4 nữ. A. kết quả khác. B. 260 . C. 126. D. 240 .

Câu 18: Cho biểu thức ( ) ( ) 2 2 0 , 4 f x ax bx c a b ac = + + ≠ ∆= − . Dấu của ∆ khi ( ) f x cùng dấu với hệ

số a với mọi x là: A. 0 ∆> . B. 0 ∆≤ . C. 0 ∆= . D. 0 ∆< . Câu 19: Một hộp có 5tấm thẻ được đánh số từ 1đến 5. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 2 thẻ. Số phần tử của không gian mẫu là: A. 10. B. 20 . C. 2 . D. 120. Câu 20: Bạn Lan có 5cái quần và 8 cái áo. Hỏi Lan có bao nhiêu cách chọn ra một bộ quần áo? A. 156. B. 40 . C. 13. D. 78.

Câu 21: Có hai hòn đảo xem như hình tròn là ( ) C có tâm ở vị trí ( ) 3;4 I , bán kính 7km R = và ( ) C′ có

tâm ở vị trí ( ) 15;9 J , bán kính 5km R′ = . Người ta dự định xây một cây cầu nối hai hòn đảo. Tính độ dài

ngắn nhất của cây cầu? A. 3km . B. 2km . C. 4km . D. 1km .

Câu 22: Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số? A. 168. B. 210 . C. 105. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.