Vở thực hành Toán 5 Tập hai

Giải Bài 1 trang 39 Vở thực hành Toán 5

Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật   Đã kiểm chéo

Đề bài

Tính diện tích toàn phần của mỗi hình hộp chữ nhật dưới đây rồi viết kết quả vào chỗ chấm dưới mỗi hình đó.

a) ......

b) ......

c) ......

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 39 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Ba hình hộp chữ nhật:
a) Kích thước: chiều dài 30 cm, chiều rộng 20 cm, chiều cao 40 cm.
b) Kích thước: chiều dài 50 cm, chiều rộng 25 cm, chiều cao 25 cm.
c) Kích thước: chiều dài 35 cm, chiều rộng 30 cm, chiều cao 25 cm.

Lời giải

a) Hình hộp chữ nhật có chiều dài $30$ cm, chiều rộng $20$ cm, chiều cao $40$ cm.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

$$S_{xq} = (30 + 20) \times 2 \times 40 = 4000 \ (cm^2)$$

Diện tích một mặt đáy là:

$$S_{đáy} = 30 \times 20 = 600 \ (cm^2)$$

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:

$$S_{tp} = 4000 + 600 \times 2 = 5200 \ (cm^2)$$

b) Hình hộp chữ nhật có chiều dài $50$ cm, chiều rộng $25$ cm, chiều cao $25$ cm.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

$$S_{xq} = (50 + 25) \times 2 \times 25 = 3750 \ (cm^2)$$

Diện tích một mặt đáy là:

$$S_{đáy} = 50 \times 25 = 1250 \ (cm^2)$$

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:

$$S_{tp} = 3750 + 1250 \times 2 = 6250 \ (cm^2)$$

c) Hình hộp chữ nhật có chiều dài $35$ cm, chiều rộng $30$ cm, chiều cao $25$ cm.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

$$S_{xq} = (35 + 30) \times 2 \times 25 = 3250 \ (cm^2)$$

Diện tích một mặt đáy là:

$$S_{đáy} = 35 \times 30 = 1050 \ (cm^2)$$

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:

$$S_{tp} = 3250 + 1050 \times 2 = 5350 \ (cm^2)$$

Đáp số

a) 5200 cm²b) 6250 cm²c) 5350 cm²

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.