Vở thực hành Toán 5 Tập hai

Giải Bài 1 trang 38 Vở thực hành Toán 5

Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật   Đã kiểm chéo

Đề bài

Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có:

a) Chiều dài 7 dm, chiều rộng 5 dm và chiều cao 4 dm.

b) Chiều dài 6,5 cm, chiều rộng 3,5 cm và chiều cao 5 cm.

c) Chiều dài 3 m, chiều rộng 2 m và chiều cao 1 dm.

Lời giải

Công thức: Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật bằng chu vi mặt đáy nhân với chiều cao:

$$S_{xq} = (a + b) \times 2 \times h$$

a) Chiều dài 7 dm, chiều rộng 5 dm, chiều cao 4 dm.

Chu vi mặt đáy là:

$$(7 + 5) \times 2 = 24 \ (dm)$$

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

$$24 \times 4 = 96 \ (dm^2)$$

b) Chiều dài 6,5 cm, chiều rộng 3,5 cm, chiều cao 5 cm.

Chu vi mặt đáy là:

$$(6{,}5 + 3{,}5) \times 2 = 20 \ (cm)$$

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

$$20 \times 5 = 100 \ (cm^2)$$

c) Chiều dài 3 m, chiều rộng 2 m, chiều cao 1 dm.

Đổi đơn vị chiều cao về mét: $1 \ dm = 0{,}1 \ m$.

Chu vi mặt đáy là:

$$(3 + 2) \times 2 = 10 \ (m)$$

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

$$10 \times 0{,}1 = 1 \ (m^2)$$

Đáp số: a) $96 \ dm^2$;

b) $100 \ cm^2$;

c) $1 \ m^2$.

Đáp số

96 dm²100 cm²1 m²

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.